Ôn tập miễn phí

Hệ thống thông tin kế toán 1

190 câu hỏi và đáp án.

  1. Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên cân đối?

    Đáp án

    Tài sản – Nguồn vốn

  2. Bảng cân đối tài khoản phản ánh mối quan hệ?

    Đáp án

    Các tài khoản từ loại 1 đến loại 9

  3. Bảng chấm công dùng để?

    Đáp án

    Theo dõi thời gian lao động thực tế.

  4. Bảng chấm công là?

    Đáp án

    Chứng từ chấp hành

  5. Bảng thanh toán lương được lập trên cơ sở?

    Đáp án

    Bảng chấm công và phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành.

  6. Biểu tượng nào sau đây trong lưu đồ mang ý nghĩa là Bắt đầu/kết thúc?

    Đáp án

    Pa: A

  7. Bộ phận nào trong doanh nghiệp chịu trách nhiệm cập nhật những thay đổi về nhân sự?

    Đáp án

    Bộ phận quản lý nhân sự.

  8. Các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán KHÔNG mang nhiều ý nghĩa trong việc?

    Đáp án

    Giúp phân tích hiệu quả của hệ thống thông tin quản lý.

  9. Các doanh nghiệp lựa chọn phương pháp nào để xác định chi phí?

    Đáp án

    Doanh nghiệp không bị bắt buộc phải lựa chọn phương pháp nào.

  10. Các hoạt động cơ bản của chu trình mua hàng KHÔNG bao gồm?

    Đáp án

    Vay ngân hàng.

  11. Các hoạt động cơ bản trong chu trình bán hàng thường được thực hiện theo trình tự nào?

    Đáp án

    Xử lí đơn hàng – cung cấp hàng hóa, dịch vụ – lập hoá đơn và theo dõi công nợ phải thu – thu tiền.

  12. Các loại biên bản sau đây thì biên bản nào là chứng từ kế toán?

    Đáp án

    Không có

  13. Các loại giấy tờ sau đây thì loại nào được xác định là loại chứng từ kế toán trực tiếp?

    Đáp án

    Giấy đề nghị tạm ứng được phê duyệt

  14. Các loại sổ của hình thức Nhật ký chung bao gồm?

    Đáp án

    Nhật ký chung, Nhật ký đặc biệt, Sổ cái, Sổ chi tiết

  15. Các rủi ro thường gặp trong chu trình nhân sự là?

    Đáp án

    Tất cả các rủi ro như thiếu dữ liệu, chấm công sai, thanh toán lương không kịp thời…

  16. Các rủi ro tiềm tàng trong quá trình đặt hàng là?

    Đáp án

    Đặt hàng không cần, giá mua hàng không hợp lý, dự trữ không phù hợp.

  17. Các rủi ro tiềm tàng trong quá trình thanh toán là?

    Đáp án

    Thanh toán bỏ sót hoặc trùng lặp, không phát hiện được sai sót.

  18. Các thành phần cơ bản của hệ thống gồm

    Đáp án

    Các yếu tố đầu vào; xử lý, chế biến; và các yếu tố đầu ra.

  19. Các thành phần của hệ thống trong mỗi cột của lưu đồ được sắp xếp theo trật tự nào?

    Đáp án

    Các thành phần đi vào – các hoạt động xử lý – các thành phần đi ra – phương thức lưu trữ.

  20. Các thành phần vật lý của hệ thống thông tin không bao gồm:

    Đáp án

    Quy trình nghiệp vụ và môi trường

  21. Các thông tin cơ bản của yêu cầu mua hàng gồm?

    Đáp án

    Đặc điểm hàng mua, các yêu cầu khác và chữ ký của bộ phận yêu cầu.

  22. Cập nhật cơ sở dữ liệu tiền lương KHÔNG bao gồm hoạt động nào dưới đây?

    Đáp án

    Tình trạng hôn nhân của nhân viên.

  23. Câu nào dưới đây KHÔNG đúng với phương pháp xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)?

    Đáp án

    Loại bỏ việc dự trữ hàng tồn kho.

  24. Câu nào dưới đây là đúng?

    Đáp án

    Tình trạng nhân viên thường xuyên vắng mặt là hao phí của doanh nghiệp.

  25. Chức năng cơ bản của hoạt động Tập hợp chi phí tính giá thành sản phẩm là?

    Đáp án

    Cung cấp thông tin về quá trình sản xuất; cung cấp số liệu để định giá, xác định cơ cấu sản phẩm cũng như số liệu về hàng tồn kho để lập báo cáo tài chính.

  26. Chức năng của hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm?

    Đáp án

    Phân tích tình hình kinh tế - xã hội địa phương.

  27. Chứng từ cơ bản của hoạt động đặt hàng KHÔNG gồm?

    Đáp án

    Giấy báo nợ.

  28. Chứng từ hạch toán thời gian lao động là?

    Đáp án

    Bảng chấm công.

  29. Chứng từ kế toán cần phải được lưu trữ trong thời gian?

    Đáp án

    Tùy theo loại chứng từ kế toán mà có thời gian lưu trữ khác nhau

  30. Chứng từ mệnh lệnh dùng để?

    Đáp án

    Truyền đạt các lệnh sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định

  31. Chứng từ nào được sử dụng để lập hợp đồng mua bán hàng hóa với nhà cung cấp?

    Đáp án

    Giấy yêu cầu mua hàng.

  32. Chứng từ nào sau đây được gửi kèm với hàng giao cho khách?

    Đáp án

    Phiếu kiểm tra

  33. Chứng từ nào sau đây xem như là một hợp đồng ràng buộc giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp trong nghiệp vụ mua hàng?

    Đáp án

    Đơn đặt hàng

  34. Chứng từ nào sử dụng trong hoạt động lập kế hoạch sản xuất?

    Đáp án

    Yêu cầu nguyên vật liệu (Materials requisition).

  35. Chứng từ nào sử dụng trong hoạt động thiết kế sản phẩm?

    Đáp án

    Danh mục nguyên vật liệu (Bill of materials).

  36. Chứng từ nào sử dụng trong hoạt động thực hiện sản xuất?

    Đáp án

    Phiếu xuất kho (Dispatched note).

  37. Chu trình bán hàng KHÔNG bao gồm hoạt động nào?

    Đáp án

    Nhận hàng và theo dõi công nợ phải trả.

  38. Chu trình mua hàng KHÔNG nhất thiết phải liên quan đến?

    Đáp án

    Chu trình nhân sự.

  39. Cơ sở dữ liệu(database) là?

    Đáp án

    Một tập hợp các tệp dữ liệu tập trung và có mối liên hệ với nhau

  40. Đặc điểm nào dưới đây của thông tin không hỗ trợ quá trình ra quyết định?

    Đáp án

    Quá tải trong quá trình tiếp nhận thông tin

  41. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với sơ đồ?

    Đáp án

    Phải trình bày người tham gia trong hệ thống.

  42. Đặc tính nào dưới đây liên quan gần nhất đến khả năng của thông tin, làm giảm tính không chắc chắn của thông tin?

    Đáp án

    Tính tương thích

  43. Để giảm bớt rủi ro về sai sót của dữ liệu đầu vào, doanh nghiệp cần?

    Đáp án

    Áp dụng tất cả các biện pháp cần thiết như hạn chế truy cập, giới hạn đối tượng được quyền thay đổi dữ liệu và yêu cầu lập báo cáo khi có thay đổi.

  44. Để kiểm tra khả năng tín dụng của khách hàng, KHÔNG cần quan tâm đến thông tin về?

    Đáp án

    Số hàng có sẵn trong kho có đủ đáp ứng đơn đặt hàng hay không.

  45. Để mô tả hoạt động của hệ thống, công cụ sử dụng thường là?

    Đáp án

    Lưu đồ tài liệu và lưu đồ hệ thống.

  46. Để mô tả một hệ thống có thể sử dụng?

    Đáp án

    01 sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát và các sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết.

  47. Để theo dõi công nợ của khách hàng, KHÔNG cần?

    Đáp án

    Phân chia trách nhiệm lập hóa đơn và chức năng xuất kho giao hàng.

  48. Để tối thiểu hóa lượng hàng tồn kho, các doanh nghiệp áp dụng?

    Đáp án

    Phương pháp xác định hàng tồn kho tức thời (Just in time).

  49. Để tránh mất dữ liệu về chi phí sản xuất, doanh nghiệp cần?

    Đáp án

    Áp dụng đồng bộ nhiều biện pháp như hạn chế truy cập dữ liệu,cài mã bảo vệ, xây dựng quy trình khôi phục và sao lưu dữ liệu.

  50. Để tránh mất hàng hóa trong quá trình giao hàng KHÔNG cần

    Đáp án

    Kiểm tra số dư khách của khách hàng.

  51. Để tránh mất hàng trong quá trình giao nhận, doanh nghiệp cần?

    Đáp án

    Hạn chế người ra vào khu vực kho hàng.

  52. Để tránh nhầm lẫn khi chấm công và tính kết quả lao động hàng tháng, doanh nghiệp cần?

    Đáp án

    Phân quyền giữa các bộ phận quản lý nhân sự, bộ phận sử dụng lao động và bộ phận kế toán.

  53. Để tránh nhân viên mua hàng nhận hối lộ từ nhà cung cấp, doanh nghiệp cần?

    Đáp án

    Luân chuyển cán bộ, đào tạo nhân viên, yêu cầu trung thực, công khai.

  54. Điểm khác biệt của hệ thống kết hợp sổ chi tiết và voucher với các hệ thống khác là?

    Đáp án

    Yêu cầu áp dụng xử lý thông tin bằng máy.

  55. Điểm khác biệt giữa dữ liệu và thông tin là?

    Đáp án

    Dữ liệu là đầu vào, thông tin là đầu ra.

  56. Điều nào sau đây không phải là một trong ba chức năng quan trọng của việc thực hiện một hê thống thông tin kế toán?

    Đáp án

    Đảm bảo rằng các hoạt động của nhà quản trị phản ánh một cách độc lập với lợi nhuận công ty

  57. Đối tượng của hệ thống thông tin kế toán là:

    Đáp án

    Tất cả các nghiệp tài chính và những nghiệp vụ phi tài chính có ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình xử lý các nghiệp vụ tài chính của đơn vị/tổ chức.

  58. Đơn đặt hàng là văn bản?

    Đáp án

    Thể hiện cam kết thanh toán cho số hàng mua.

  59. Đơn đặt hàng phải?

    Đáp án

    Lập thành nhiều liên gửi cho các bộ phận liên quan.

  60. Đơn vị kế toán là?

    Đáp án

    A, B, C, D đều đúng

  61. Đơn vị tiền tệ trong kế toán là?

    Đáp án

    Là loại tiền có thể là VNĐ hay USD hay một đồng tiền khác được dùng để ghi sổ kế toán, lập và trình bày báo cáo tài chính của doanh nghiệp, căn cứ vào quy định của Luật Kế toán để xem xét, quyết định lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán và chịu trách nhiệm về quyết định đó trước pháp luật.

  62. Đợt đặt hàng là?

    Đáp án

    Chứng từ mệnh lệnh

  63. Hạn chế truy cập dữ liệu tiền lương sẽ giúp doanh nghiệp?

    Đáp án

    Không bị rò rỉ các thông tin về thu nhập cá nhân.

  64. Hệ thống con là?

    Đáp án

    Hệ thống nhưng là một thành phần của hệ thống khác.

  65. Hệ thống hoạch định nguồn lực (Enterprise Resource Planning -ERP) là?

    Đáp án

    Hệ thống hợp nhất tất cả quá trình kinh doanh và chức năng trên một hệ thống phần mềm và sử dụng một cơ sở dữ liệu chung

  66. Hệ thống thông tin kế toán bao gồm những thành phần nào?

    Đáp án

    Con người, thủ tục và công nghệ thông tin

  67. Hệ thống thông tin kế toán chu trình mua hàng thu thập, xử lý dữ liệu và cung cấp thông tin liên quan tới?

    Đáp án

    Quá trình mua hàng hóa, dịch vụ và thanh toán với nhà cung cấp.

  68. Hệ thống thông tin kế toán là?

    Đáp án

    Một hệ thống cấu thành hệ thống thông tin của đơn vị.

  69. Hệ thống thông tin nào dưới đây có tác dụng hỗ trợ phân tích tổng quát hiệu quả và năng lực hoạt động của tổ chức?

    Đáp án

    Hệ thống thông tin quản lý MIS.

  70. Hình thức kế toán quy định?

    Đáp án

    Hệ thống các sổ kế toán, số lượng sổ, kết cấu, các loại sổ, Trình tự và phương pháp ghi vào từng sổ, mối quan hệ giữa các loại sổ với nhau

  71. Hình vẽ sau mô tả?

    Đáp án

    Lưu đồ tài liệu.

  72. Hóa đơn bán hàng là?

    Đáp án

    Chứng từ gốc

  73. Hoạt động “cập nhật dữ liệu” trong chu trình nhân sự KHÔNG mang ý nghĩa là?

    Đáp án

    Xóa ngay thông tin khi chấm dứt hợp đồng.

  74. Hoạt động “Cung cấp hàng hóa, dịch vụ” trong chu trình bán hàng bao gồm?

    Đáp án

    Xuất kho và giao hàng.

  75. Hoạt động kiểm soát nào dưới đây KHÔNG có tác dụng đối với rủi ro mua hàng kém chất lượng?

    Đáp án

    Lập ngân sách mua hàng.

  76. Hoạt động nào có liên quan trực tiếp đến bộ phận kế toán trong chu trình nhân sự?

    Đáp án

    Hoạt động thanh toán tiền lương.

  77. Hoạt động nào KHÔNG thuộc chu trình nhân sự?

    Đáp án

    Vay ngân hàng để chuẩn bị trả lương.

  78. Hợp đồng bán hàng là?

    Đáp án

    Chứng từ thể hiện sự cam kết, ràng buộc giữa khách hàng và doanh nghiệp về nội dung yêu cầu đã được cho phép thực hiện.

  79. Kế hoạch sản xuất tổng thể cho biết?

    Đáp án

    Số lượng sản phẩm cần sản xuất trong khoảng thời gian kế hoạch.

  80. Kế toán đã ghi giảm khoản phải thu của một khách hàng như một khoản nợ không thể thu hồi để che giấu việc ăn cắp các khoản thanh toán bằng tiền mặt của khách hàng đó. Thủ tục kiểm soát tốt nhất để ngăn chặn rủi ro này là?

    Đáp án

    Tách biệt chức năng phê duyệt xóa sổ khoản phải thu với chức năng thu tiền.

  81. Kế toán quản trị có đặc điểm?

    Đáp án

    A, B và D

  82. Kế toán tài chính có đặc điểm là?

    Đáp án

    Tất cả các đáp án trên

  83. Kế toán viên là người?

    Đáp án

    Người tư vấn xây dựng, tham gia vào quá trình phân tích, thiết kế và trực tiếp sử dụng hệ thống thông tin kế toán

  84. Khẳng định nào sau đây là Đúng

    Đáp án

    Mỗi dòng bao gồm dữ liệu về các thuộc tính của đối tượng trong một bảng

  85. Khẳng định nào sau đây là Đúng?

    Đáp án

    Mỗi cột trong bảng bao gồm các thông tin về thuộc tính của đối tượng

  86. Khi đặt hàng KHÔNG cần lưu trữ thông tin nào dưới đây?

    Đáp án

    Thông tin về thiết bị lưu trữ.

  87. Khi nhận được chứng từ kế toán, nhân viên kế toán phải xử lý theo trình tự như sau?

    Đáp án

    Kiểm tra, tổ chức luân chuyển, hoàn chỉnh, lưu trữ - bảo quản chứng từ

  88. Khi nhận được hóa đơn mua hàng từ nhà cung cấp, nhiệm vụ của kế toán phải trả là?

    Đáp án

    Kiểm tra tính chính xác của thông tin trên hóa đơn; nếu chấp nhận hóa đơn thì ghi nhận thông tin về nghĩa vụ thanh toán với nhà cung cấp và lưu trữ hồ sơ liên quan.

  89. Khi thanh toán tiền lương cho người lao động qua ngân hàng cần?

    Đáp án

    Chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp tới tài khoản của người lao động bằng dữ liệu điện tử.

  90. Khi vẽ lưu đồ, biểu tượng nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm biểu tượng lưu trữ?

    Đáp án

    Pa: B

  91. Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu KHÔNG nhất thiết phải?

    Đáp án

    Thể hiện các quy trình kiểm soát và hoạt động kiểm soát.

  92. Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá ghi trên phiếu xuất kho là?

    Đáp án

    Giá vốn

  93. Khóa ngoại (foreign key) là?

    Đáp án

    Một thuộc tính trong một bảng nhưng là khóa chính (primary key) trong một bảng khác dùng để kết nối hai bảng với nhau

  94. Khoản tiền ứng trước của khách hàng sẽ được trình bày

    Đáp án

    Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

  95. Khuyến nghị nào sau đây KHÔNG phù hợp để thiết kế một lưu đồ ngắn gọn, dễ hiểu?

    Đáp án

    Lập lưu đồ tất cả các dòng thông tin, kể cả các thủ tục kiểm soát.

  96. Lệnh bán hàng thường được lập bởi?

    Đáp án

    Bộ phận bán hàng.

  97. Liên kết giữa các bảng dựa trên?

    Đáp án

    Khóa ngoại.

  98. Lợi nhuận kinh doanh trong kỳ được thể hiện trong?

    Đáp án

    Báo cáo kết quả kinh doanh

  99. Lưu đồ sau mô tả tình huống nào?

    Đáp án

    Căn cứ vào hóa đơn của nhà cung cấp để viết phiểu chi.

  100. Một bản chứng từ kế toán cần

    Đáp án

    Tất cả các trường hợp trên

  101. Một hệ thống con có thể?

    Đáp án

    Chứa đựng các hệ thống con khác.

  102. “Một nhân viên đã ghi thẻ chấm công cho bạn mình từ 1:00 p.m. đến 5:00 p.m trong khi người bạn đó đã đi hát karaoke cả buổi chiều”. Doanh nghiệp cần làm gì để kiểm soát rủi ro này?

    Đáp án

    Kết hợp công nghệ hiện đại để chấm công, đồng thời phân tách nhiệm vụ giữa việc chấm công và thẻ thời gian, giám sát việc kiêm tra lại.

  103. Một quản đốc phân xưởng đã không thông báo cho bộ phận nhân sự về việc sa thải một nhân viên. Do đó, nhân viên này vẫn được thanh toán lương và người quản đốc đã lĩnh hộ rồi “đút túi” số tiền đó. Giải pháp nào sẽ là hữu hiệu để giúp doanh nghiệp hạn chế rủi ro dạng này?

    Đáp án

    Áp dụng chính sách không cho phép lĩnh hộ lương.

  104. Một quản lý nhà máy đã ghi giảm một thiết bị robot tự động như là thanh lý tài sản, nhưng trên thực tế, anh ta đã bán máy và đút túi số tiền thu được. Biện pháp nào trong số các biện pháp sau có thể giúp hạn chế rủi ro dạng này hiệu quả nhất?

    Đáp án

    Hạn chế quyền được phê duyệt nghiệp vụ thanh lý hay nhượng bán tài sản đồng thời yêu cầu các nghiệp vụ thanh lý, nhượng bán tài sản phải được sự phê duyệt của ít nhất 2 người đại diện bộ phận quản lý và bộ phận sử dụng tài sản.

  105. Một trong những chức năng của hệ thống thông tin kế toán là

    Đáp án

    Chuyển hóa dữ liệu thành thông tin hữu ích.

  106. Một trong những chức năng của hệ thống thông tin kế toán là:

    Đáp án

    Chuyển hóa dữ liệu thành thông tin hữu ích.

  107. Mục đích của việc thâm nhập kho dữ liệu là?

    Đáp án

    Để lưu trữ và sử dụng dữ liệu.

  108. Mục tiêu của chu trình mua hàng thường KHÔNG phải là?

    Đáp án

    Mua hàng từ những nhà cung cấp mới.

  109. Mục tiêu của phương pháp xác định lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) là?

    Đáp án

    Duy trì một lượng hàng tồn kho đủ cho quá trình kinh doanh không bị gián đoạn.

  110. Nếu phân loại theo mức độ phản ánh thì sổ nhật ký chung thuộc loại?

    Đáp án

    Sổ nhật ký tổng hợp

  111. Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo hệ thống bao gồm?

    Đáp án

    Sổ cái và sổ chi tiết

  112. Nghiệp vụ “xuất kho thành phẩm gửi bán” làm ảnh hưởng đến:

    Đáp án

    Bảng cân đối kế toán

  113. Người quản trị cơ sở dữ liệu (database administrator)?

    Đáp án

    Người chịu trách nhiệm về cơ sở dữ liệu

  114. Người sử dụng có thể truy cập?

    Đáp án

    Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

  115. Nguồn dữ liệu chủ yếu cho hệ thống thông tin kế toán là?

    Đáp án

    Các nghiệp vụ tài chính bên trong đơn vị/tổ chức.

  116. Nguyên tắc ghi chép nghiệp vụ theo giá vốn được gọi là

    Đáp án

    Nguyên tắc giá gốc

  117. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG đúng khi vẽ lưu đồ?

    Đáp án

    Trình bày đủ các thành phần của hệ thống trong mỗi cột nhưng không nhất thiết phải theo thứ tự.

  118. Nhằm hạn chế rủi ro do dữ liệu gốc không chính xác hoặc không hiệu lực, cần áp dụng các thủ tục kiểm soát nào?

    Đáp án

    Áp dụng đồng thời các thủ tục như kiểm soát tính nguyên trạng của quá trình xử lý, hạn chế truy cập dữ liệu gốc, giám sát toàn bộ những thay đổi dữ liệu gốc.

  119. Nhận định nào KHÔNG phù hợp với phương pháp xác định chi phí theo quá trình sản xuất?

    Đáp án

    Phương pháp này được áp dụng khi sản xuất theo yêu cầu của từng khách hàng riêng biệt.

  120. Nhận định nào sau đây KHÔNG chính xác?

    Đáp án

    Thiết kế sản phẩm và lập kế hoạch sản xuất là hai hoạt động độc lập.

  121. Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là một hướng dẫn phải theo khi đặt tên các thành phần của sơ đồ dòng dữ liệu?

    Đáp án

    Chọn các tên tích cực và có tính mô tả.

  122. Nhận định nào sau đây là đúng?

    Đáp án

    Có thể mua bảo hiểm để hạn chế rủi ro trong trường hợp tài sản bị hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn.

  123. Những câu phát biểu là ĐÚNG đối với PHIẾU XUẤT KHO được sử dụng trong chu trình doanh thu?

    Đáp án

    Câu A,B đều đúng

  124. Những hoạt động nào chỉ có thể xảy ra một lần trong suốt thời gian người lao động làm việc tại đơn vị?

    Đáp án

    Tuyển dụng và chấm dứt hợp đồng.

  125. Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

    Đáp án

    Cả A, C, D.

  126. Nội dung chính của hoạt động Lập kế hoạch sản xuất bao gồm?

    Đáp án

    Xác định và cho phép sản xuất sản phẩm từng loại theo yêu cầu, đồng thời xác định nhu cầu nguyên vật liệu cần cho sản xuất.

  127. Nội dung chính của hoạt động thực hiện sản xuất KHÔNG bao gồm?

    Đáp án

    Chuẩn bị nguồn lực.

  128. Phần lớn các chi phí sản xuất được xác định ở giai đoạn nào của chu trình sản xuất?

    Đáp án

    Thiết kế sản phẩm.

  129. Phần mềm kế toán là?

    Đáp án

    Một hệ thống được tổ chức dưới dạng chương trình máy tính có thể thu thập, xử lý các giao dịch về kinh tế tài chính và cung cấp các thông tin dưới dạng các báo cáo tài chính

  130. Phiếu chi là chứng từ do?

    Đáp án

    Kế toán thanh toán lập.

  131. Phiếu giao hàng KHÔNG nhất thiết phải giao cho?

    Đáp án

    Bộ phận kho.

  132. Phương pháp sản xuất tinh gọn được thực hiện khi?

    Đáp án

    Nhận được đơn đặt hàng của khách hàng.

  133. Phương pháp xác định hàng tồn kho tức thời (Just in time) là phương pháp?

    Đáp án

    Loại bỏ việc dự trữ hàng tồn kho.

  134. Qui định: “Lập chứng từ cho tất cả các nghiệp vụ nhập xuất hàng tồn kho, thay đổi TSCĐ, kể cả nghiệp vụ thanh lý” được áp dụng nhằm hạn chế rủi ro nào?

    Đáp án

    Tài sản trong doanh nghiệp bị mất cắp.

  135. Rủi ro nào KHÔNG thuộc phạm vi của quá trình đặt hàng?

    Đáp án

    Nhận hàng không yêu cầu.

  136. Rủi ro nào trong số các rủi ro sau không thuộc phạm vi của hoạt động tập hợp chi phí tính giá thành sản phẩm?

    Đáp án

    Không mua được nguyên vật liệu phù hợp.

  137. Sổ cái tài khoản tiền mặt là loại sổ kế toán?

    Đáp án

    Sổ liên hợp

  138. Sổ chi tiết nguyên vật liệu A là loại sổ kế toán?

    Đáp án

    Sổ liên hợp

  139. Sơ đồ dòng dữ liệu bao gồm các thành phần cơ bản sau?

    Đáp án

    Nguồn dữ liệu và điểm đến, dòng dữ liệu, quá trình xử lý và lưu trữ dữ liệu.

  140. Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát thường KHÔNG thể hiện?

    Đáp án

    Hệ thống này gồm bao nhiêu hoạt động.

  141. Số dư bên Có của Tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối” được:

    Đáp án

    Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

  142. Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán là?

    Đáp án

    Sử dụng các công cụ phù hợp để mô tả lại cấu trúc và toàn bộ hoạt động của hệ thống thông tin kế toán.

  143. Tệp dữ liệu (file) là?

    Đáp án

    Được tạo thành từ một tập hợp các bản ghi có liên quan với nhau

  144. Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần của hệ thống thông tin?

    Đáp án

    Rủi ro thông tin

  145. Theo đối tượng sử dụng, hệ thống thông tin kế toán bao gồm:

    Đáp án

    Hệ thống thông tin kế toán tài chính và hệ thống thông tin kế toán quản trị.

  146. Theo nội dung thanh toán, chứng từ có các loại như:

    Đáp án

    Cả A và B

  147. Thông tin giữa chu trình sản xuất và chu trình doanh thu KHÔNG bao gồm?

    Đáp án

    Tình hình sử dụng nguyên vật liệu.

  148. Thông tin giữa chu trình sản xuất và chu trình nhân sự gồm?

    Đáp án

    Nhu cầu nhân sự phục vụ cho quá trình sản xuất và thông tin về chi phí nhân công để tính giá thành sản phẩm.

  149. Thông tin hữu ích KHÔNG nhất thiết phải?

    Đáp án

    Ít tốn kém.

  150. Thông tin kế toán chu trình sản xuất là cơ sở thiết yếu để ra các quyết định liên quan đến?

    Đáp án

    Tất cả các nội dung từ giá bán sản phẩm, kế hoạch sản xuất và phân bổ nguồn lực, đến quản trị chi phí.

  151. Thông tin KHÔNG thể thiếu trên Hóa đơn mua hàng là?

    Đáp án

    Giá trị hàng mua.

  152. Thông tin là?

    Đáp án

    Những sự kiện, những con số, những hình ảnh được xử lý để phù hợp với người sử dụng

  153. Thực thể là?

    Đáp án

    Những sự vật, sự việc tồn tại mà tổ chức muốn lưu trữ dữ liệu về nó.

  154. Thủ tục kiểm soát nào sau đây có thể giúp hạn chế rủi ro do sản phẩm thiết kế không phù hợp làm tăng chi phí?

    Đáp án

    Phân tích sự thay đổi chi phí khi thay đổi các phương án thiết kế.

  155. Thủ tục kiểm soát nào sẽ giúp hạn chế rủi ro do trong quá trình nhập dữ liệu, cụ thể là số giờ làm việc một ngày của nhân viên trên Bảng chấm công bị ghi sai là 80 trong khi thực tế chỉ là 8?

    Đáp án

    Sử dụng biện pháp kiểm soát giới hạn trong quá trình nhập dữ liệu để kiểm tra việc ghi chép số giờ làm việc của nhân viên (ví dụ: đặt ra giới hạn tối đa là 8h/ngày, việc vượt quá số giờ đó là không được phép).

  156. Thủ tục kiểm soát tốt nhất để giảm rủi ro của công bố trái phép dữ liệu tiền lương là?

    Đáp án

    Sử dụng xác nhận đa yếu tố và kiểm soát an ninh để hạn chế truy cập dữ liệu gốc.

  157. Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp bao gồm?

    Đáp án

    Cả 3 tiêu chuẩn: giá cả hợp lý, chất lượng hàng đáp ứng yêu cầu, nhà cung cấp tin cậy.

  158. Tiêu thức nào KHÔNG được sử dụng để phân nhóm các hoạt động khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết?

    Đáp án

    Các hoạt động xảy ra khác nơi, khác thời điểm.

  159. Tình huống nào có thể gây rủi ro cho doanh nghiệp?

    Đáp án

    Chấp nhận đơn đặt hàng của khách hàng dù lượng hàng tồn kho hiện tại chưa đủ đáp ứng yêu cầu.

  160. Trên lưu đồ, hình chữ nhật là biểu tượng của?

    Đáp án

    Hoạt động xử lý bằng máy tính.

  161. Trên lưu đồ, hình tròn là biểu tượng của?

    Đáp án

    Điểm nối trong cùng 1 trang.

  162. Trên sơ đồ dòng dữ liệu, một quá trình xử lý KHÔNG nhất thiết phải có?

    Đáp án

    Tên của đối tượng lưu trữ.

  163. Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào thể hiện hệ thống có sử dụng máy tính?

    Đáp án

    Pa:C

  164. Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào thể hiện hoạt động không cần sử dụng máy tính?

    Đáp án

    Pa:B

  165. Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị dữ liệu quan hệ ?

    Đáp án

    Microsoft excel.

  166. Trong chu trình bán hàng, bộ phận lập hóa đơn bán hàng và theo dõi công nợ sẽ KHÔNG thực hiện các công việc nào sau đây?

    Đáp án

    Theo dõi công nợ phải trả.

  167. Trong chu trình bán hàng, hoá đơn bán hàng được lập bởi?

    Đáp án

    Không ai trong số 3 đối tượng: khách hàng, ngân hàng hay bộ phận quản lý doanh thu.

  168. Trong chu trình bán hàng, hoạt động “Lập hóa đơn và theo dõi công nợ” KHÔNG bao gồm?

    Đáp án

    Nhận lại hàng.

  169. Trong chu trình bán hàng, hoạt động “Thu tiền” KHÔNG bao gồm?

    Đáp án

    Kiểm kê quỹ.

  170. Trong chu trình nhân sự, bộ phận sử dụng lao động có nhiệm vụ?

    Đáp án

    Cung cấp dữ liệu thực tế về số giờ làm việc và kết quả làm việc của người lao động do bộ phận mình quản lý.

  171. Trong chu trình nhân sự, phòng nhân sự có chức năng?

    Đáp án

    Cung cấp thông tin về tuyển dụng, chấm dứt hợp đồng, thay đổi thang bậc lương do tăng lương, khuyến khích, khen thưởng…

  172. Trong hình thức Nhật ký chung, cơ sở ghi vào Sổ cái là?

    Đáp án

    Sổ Nhật ký chung, sổ Nhật ký đặc biệt

  173. Trong hình thức Nhật ký chung, cơ sở ghi vào sổ chi tiết là?

    Đáp án

    Chứng từ kế toán

  174. Trong hình thức Nhật ký chung, cơ sở ghi vào Sổ Nhật ký chung là?

    Đáp án

    Chứng từ kế toán

  175. Trong kỳ kế toán ghi Nợ mà quên ghi Có hoặc ngược lại sẽ dẫn đến sự mất cân đối của tài khoản đối với?

    Đáp án

    Số dư cuối kỳ và số phát sinh trong kỳ

  176. Trong những tài sản dưới đây, tài sản nào không có nhiều giá trị đối với doanh nghiệp?

    Đáp án

    Công cụ dụng cụ

  177. Trong sơ đồ dòng dữ liệu?

    Đáp án

    Kho dữ liệu có thể đặt ở nhiều chỗ (nhằm giúp việc thể hiện các dòng dữ liệu trở nên dễ dàng hơn).

  178. Trong sơ đồ dòng dữ liệu, hình ảnh “mũi tên đi ra từ ký hiệu lưu trữ dữ liệu” biểu hiện hoạt động?

    Đáp án

    Sử dụng thông tin.

  179. Trong sơ đồ dòng dữ liệu, hình ảnh “mũi tên hướng tới ký hiệu lưu trữ dữ liệu” biểu hiện hoạt động

    Đáp án

    Lưu trữ thông tin.

  180. Trong sơ đồ dòng dữ liệu, hình chữ nhật hoặc hình vuông biểu tượng cho?

    Đáp án

    Nguồn dữ liệu và đích đến.

  181. Trong sơ đồ dòng dữ liệu, hình tròn biểu tượng cho?

    Đáp án

    Quá trình xử lý dữ liệu.

  182. Trong sơ đồ dòng dữ liệu, mũi tên biểu tượng cho

    Đáp án

    Quá trình xử lý dữ liệu.

  183. Trong tháng 9, doanh số của Công ty A bị giảm vì một vài mặt hàng đã hết nhưng thông tin trên máy tính vẫn báo rằng đủ hàng dự trữ. Vậy giải pháp tốt nhất để hạn chế tình trạng này là?

    Đáp án

    Thực hiện kiểm hàng tồn kho thường xuyên và đối chiếu với số lượng ghi sổ để có sự điều chỉnh kịp thời.

  184. Trường khóa chính là?

    Đáp án

    Một thuộc tính hoặc thuộc tính kết hợp mà duy nhất dùng để xác định các hàng xác định trong một bảng

  185. Ưu điểm của hệ thống dùng sổ chi tiết phải trả người nhà cung cấp là?

    Đáp án

    Dễ dàng xác định quá trình thanh toán công nợ và số dư nợ hiện hành với từng nhà cung cấp.

  186. Uy tín của một công ty có thể bị ảnh hưởng khi thói quen mua sắm của một số khách hàng nổi tiếng của công ty bị tiết lộ trái phép. Vậy thủ tục kiếm soát tốt nhất mà công ty có thể áp dụng để hạn chế rủi ro này là?

    Đáp án

    Hạn chế khả năng tiếp cận thông tin khách hàng bằng cách sử dụng tên truy cập, mật khẩu và ma trận kiểm soát.

  187. Việc “Lựa chọn thanh toán” trong hoạt động “Thu tiền của chu trình bán hàng” mang ý nghĩa?

    Đáp án

    Đối chiếu, kiểm tra tình trạng công nợ của khách hàng và xác nhận nội dung thanh toán của khách hàng.

  188. Yêu cầu: Chỉ lập hóa đơn khi có chứng từ lệnh bán hàng/hợp đồng bán hàng, phiếu xuất kho, phiếu giao hàng, là nhằm hạn chế rủi ro nào?

    Đáp án

    Lập hóa đơn sai thực tế.

  189. Yếu tố nào được thể hiện trên các sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết chứ không thể hiện trên sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát?

    Đáp án

    Các hoạt động cụ thể của quá trình xử lý dữ liệu.

  190. Ý nghĩa của chứng từ kế toán

    Đáp án

    Tất cả các nội dung trên

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome