Ôn tập miễn phí

Kinh tế thương mại

246 câu hỏi và đáp án.

  1. Biện pháp để tăng tốc độ tải của website là:

    Đáp án

    thu nhỏ dung lượng ảnh.

  2. Các biện pháp cân đối về cung cầu dịch vụ được sử dụng để khắc phục đặc điểm nào của sản phẩm dịch vụ

    Đáp án

    Tính không lưu giữ được

  3. Các câu hỏi thường gặp (FAQs) được sử dụng nhiều vì những lí do sau đây, ngoại trừ

    Đáp án

    FAQs có thể trả lời mọi câu hỏi của khách hàng.

  4. Các câu hỏi thường gặp (FAQs) được sử dụng nhiều vì những lí do sau đây, ngoại trừ:

    Đáp án

    FAQs có thể trả lời mọi câu hỏi của khách hàng

  5. Các chỉ tiêu sau đây được sử dụng để đánh giá kết quả và hiệu quả kinh doanh dịch vụ, ngoại trừ:

    Đáp án

    Giá vốn hàng bán

  6. Các chỉ tiêu sau đây thuộc về Kết cấu nhu cầu vật tư cho sản xuất của doanh nghiệp, ngoại trừ:

    Đáp án

    Tiết kiệm vật tư

  7. Các hoạt động sau thuộc giai đoạn mua hàng của khách hàng trực tuyến theo mô hình thương mại điện tử B2C, ngoại trừ:

    Đáp án

    Nhận sản phẩm

  8. Các nội dung dưới đây phản ánh tiêu chuẩn SMART trong xây dựng mục tiêu, ngoại trừ:

    Đáp án

    mục tiêu phải bao quát.

  9. Các phương pháp quản lý thương mại bao gồm

    Đáp án

    Phương pháp hành chính, phương pháp kinh tế và phương pháp tuyên truyền, giáo dục

  10. Các phương pháp quản lý thương mại bao gồm:

    Đáp án

    phương pháp hành chính, phương pháp kinh tế và phương pháp tuyên truyền, giáo dục.

  11. Các yếu tố dưới đây là cơ sở để doanh nghiệp sản xuất kinh doanh tổ chức kênh phân phối sản phẩm, ngoại trừ:

    Đáp án

    Trình độ công nghệ của doanh nghiệp

  12. Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong thương mại điện tử?

    Đáp án

    B2E.

  13. Chức năng của thương mại mang tính:

    Đáp án

    khách quan.

  14. Công cụ cung cấp các dịch vụ tư vấn hoặc xếp hạng các sản phẩm và các công ty bán lẻ; hoặc cung cấp các công cụ tương tác cho phép khách hàng so sánh dựa trên tiêu chí riêng; hoặc cung cấp các đường dẫn để khách hàng tự lựa chọn và cân nhắc là:

    Đáp án

    Cổng mua hàng

  15. Công cụ sử dụng để thực hiện bảo hộ mậu dịch

    Đáp án

    Bao gồm thuế quan, các công cụ hành chính và các biện pháp kỹ thuật khác

  16. Công cụ sử dụng để thực hiện bảo hộ mậu dịch:

    Đáp án

    bao gồm thuế quan, các công cụ hành chính và các biện pháp kỹ thuật khác.

  17. Công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư gồm:

    Đáp án

    4 bước

  18. Công tác mua sắm và quản lý vật tư gồm:

    Đáp án

    6 bước.

  19. Công tác mua sắm và quản lý vật tư tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh bao gồm:

    Đáp án

    5 bước

  20. Công ty May An Phước gia công hàng dệt may áo Sơmi cho thương hiệu Pierre Cardin . Cùng một chiếc áo như nhau (Chất liệu vải, kiểu dáng, kỹ thuật may) khi mang nhãn hiệu An Phước thì có giá là 580.000 nhưng nếu thay bằng nhãn của Pierre Cardin thì có giá là 1.250.000. Đây là kỹ thuật định giá:

    Đáp án

    theo thương hiệu.

  21. Cơ quan quản lý tên miền website ở Việt Nam hiện nay là:

    Đáp án

    Trung tâm Internet Việt Nam.

  22. Cơ sở của việc hình thành quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp là

    Đáp án

    Phân công lao động xã hội

  23. Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do

    Đáp án

    Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

  24. Cơ sở khách quan của sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong thương mại ở nước ta hiện nay là do:

    Đáp án

    còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

  25. Đặc điểm của phương pháp kinh tế là nó tác động lên đối tượng bị quản lý

    Đáp án

    Bằng lợi ích vật chất

  26. Đặc điểm của phương pháp kinh tế là nó tác động lên đối tượng bị quản lý bằng:

    Đáp án

    lợi ích vật chất.

  27. Đây là những vai trò của hoạt động thương mại đầu vào tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ:

    Đáp án

    Giúp doanh nghiệp mở rộng phạm vi thị trường

  28. Để một website hoạt động cần có:

    Đáp án

    tên miền, hosting và nội dung.

  29. Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng

    Đáp án

    Phương pháp hành chính

  30. Để quản lý tập trung thống nhất cần sử dụng:

    Đáp án

    phương pháp hành chính.

  31. Để thực hiện các dịch vụ thương mại trong sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp có thể tổ chức bộ máy cung ứng dịch vụ theo những cách thức sau, ngoại trừ:

    Đáp án

    Tổ chức cung ứng dịch vụ tại nhà cho khách hàng

  32. Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp

    Đáp án

    cân đối.

  33. Để xác định lượng vật tư cần đặt mua kỳ kế hoạch, doanh nghiệp sử dụng phương pháp:

    Đáp án

    cân đối

  34. Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là

    Đáp án

    dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh.

  35. Dịch vụ cung ứng vật tư đồng bộ có đảm bảo là:

    Đáp án

    dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh

  36. Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu

    Đáp án

    dẫn đầu về chất lượng.

  37. Doanh nghiệp định giá sản phẩm ở mức cao nghĩa là đang hướng đến mục tiêu:

    Đáp án

    dẫn đầu về chất lượng

  38. Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh có thể tăng giá nhằm đạt mục tiêu tăng doanh thu trong trường hợp độ co giãn của cầu theo giá là:

    Đáp án

    Ít co giãn

  39. Đối với công tác tiếp nhận hàng hóa về chất lượng thì mức độ kiểm tra tuỳ thuộc vào yếu tố:

    Đáp án

    đặc điểm của hàng hóa (tính chất lý, hóa học).

  40. Đối với nhóm nguyên vật liệu, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm:

    Đáp án

    thường xuyên, liên tục.

  41. Đối với nhóm thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm:

    Đáp án

    theo định kỳ.

  42. Đối với nhóm vật tư nguyên vật liệu, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm:

    Đáp án

    thường xuyên, liên tục

  43. Đối với nhóm vật tư thiết bị máy móc, công tác hậu cần vật tư ở doanh nghiệp có đặc điểm:

    Đáp án

    theo định kỳ

  44. Đơn hàng

    Đáp án

    Là yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán

  45. Đơn hàng là:

    Đáp án

    yêu cầu mua mà chủ thể người mua gửi cho chủ thể người bán.

  46. Dưới đây là các chính sách giá, ngoại trừ:

    Đáp án

    giá phân biệt.

  47. Dưới đây là các giai đoạn của công tác Lập kế hoạch mua sắm vật tư, ngoại trừ:

    Đáp án

    xác định chất lượng vật tư cần đặt mua.

  48. Dưới đây là các hình thức tiếp nhận hàng hóa về số lượng ở các doanh nghiệp, ngoại trừ:

    Đáp án

    kiểm tra hóa đơn.

  49. Dưới đây là các hình thức tiếp nhận vật tư về số lượng tại các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ:

    Đáp án

    kiểm tra hóa đơn.

  50. Dưới đây là các hình thức xúc tiến thương mại được quy định trong Luật Thương mại năm 2005, ngoại trừ:

    Đáp án

    quan hệ công chúng.

  51. Dưới đây là các hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của Chính phủ với Người tiêu dùng (G2C), ngoại trừ:

    Đáp án

    bán hàng hoá và dịch vụ.

  52. Dưới đây là các luận điểm đúng khi nói đến website, ngoại trừ:

    Đáp án

    khi website được xây dựng tốt về mọi hình thức thì không cần nhân viên quản trị để chăm sóc.

  53. Dưới đây là các mục tiêu cơ bản trong định giá, ngoại trừ:

    Đáp án

    phát triển

  54. Dưới đây là các mục tiêu định giá cơ bản, ngoại trừ:

    Đáp án

    phát triển.

  55. Dưới đây là các nội dung cơ bản trong công tác tiếp nhận vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ kiểm tra:

    Đáp án

    điển hình (xác suất).

  56. Dưới đây là các nội dung của Nguyên tắc 7C trong xây dựng website, ngoại trừ:

    Đáp án

    Customer.

  57. Dưới đây là các phương tiện cơ bản để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ:

    Đáp án

    radio

  58. Dưới đây là các phương tiện để thực hiện thương mại điện tử, ngoại trừ:

    Đáp án

    radio.

  59. Dưới đây là các tiêu chuẩn để lựa chọn Web Hosting, ngoại trừ:

    Đáp án

    giá rẻ.

  60. Dưới đây là các vai trò của tháp chi phí, ngoại trừ:

    Đáp án

    chuẩn hóa môi trường làm việc.

  61. Dưới đây là những cơ sở chung bảo đảm hoạt động thương mại điện tử tại một quốc gia, ngoại trừ:

    Đáp án

    Hạ tầng tự nhiên

  62. Dưới đây là những lợi ích của mô hình thương mại điện tử B2C mạng xã hội, ngoại trừ:

    Đáp án

    Khách hàng được tiếp cận với thông tin phong phú, nhanh chóng, chính xác

  63. Dưới đây là những ưu điểm của chuỗi cung cấp kéo, ngoại trừ:

    Đáp án

    Vận hành đơn giản

  64. Dưới đây là nội dung của nguyên tắc “Cẩn thận và kỹ lưỡng trong thu thập dữ liệu”, ngoại trừ:

    Đáp án

    xây dựng tháp chi phí và lựa chọn cách thức của doanh nghiệp.

  65. Ebay.com hoạt động theo mô hình đấu giá trực tuyến với thành phần tham gia phần lớn là các cá nhân. Ebay là website Thương mại điện tử:

    Đáp án

    C2C

  66. Giao dịch thương mại điện tử B2B chủ yếu dùng phương thức:

    Đáp án

    trao đổi dữ liệu điện tử.

  67. Hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), bao gồm

    Đáp án

    Tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; Những vật gắn liền với đất đai

  68. Hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), bao gồm tất cả các loại:

    Đáp án

    động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; Những vật gắn liền với đất đai.

  69. Hãng Honda cung cấp sản phẩm xe máy của mình qua các Đại lý ủy nhiệm của Honda. Đây là hình thức kênh phân phối:

    Đáp án

    gián tiếp.

  70. Hãng Honda Việt Nam tài trợ cho Chương trình “Tôi yêu Việt Nam” phát sóng trên đài truyền hình VTV. Đây là hình thức xúc tiến thương mại:

    Đáp án

    quan hệ công chúng.

  71. Hãng Pizza Pepperonis áp dụng chương trình ưu đãi Mua 1 tặng 1 khi mua pizza mang về vào thứ 5 hàng tuần. Đây là hình thức xúc tiến thương mại:

    Đáp án

    khuyến mại.

  72. Hạn ngạch là công cụ phổ biến của:

    Đáp án

    hàng rào phi thuế quan.

  73. Hạn ngạch từng là công cụ phổ biến của

    Đáp án

    Hàng rào phi thuế quan

  74. Hãy nêu cơ sở khoa học của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại?

    Đáp án

    Phân công lao động xã hội.

  75. Hệ thống các công cụ quản lý thường bao gồm

    Đáp án

    Kế hoạch hóa định hướng, pháp luật và hệ thống các chính sách, công cụ kinh tế

  76. Hệ thống các công cụ quản lý thường bao gồm:

    Đáp án

    kế hoạch hóa định hướng, pháp luật và hệ thống các chính sách, công cụ kinh tế

  77. Hệ thống cửa hàng thời trang đồng giá hiện đang rất phát triển ở Việt Nam. Đây là kỹ thuật:

    Đáp án

    đặt giá theo nhóm sản phẩm.

  78. Hiệu quả của phương pháp hành chính

    Đáp án

    Có tính chất tức thời

  79. Hiệu quả của phương pháp hành chính:

    Đáp án

    có tính chất tức thời.

  80. Hiệu quả của phương pháp kinh tế:

    Đáp án

    không bộc lộ ngay.

  81. Hiệu quả của phương pháp tuyên truyền giáo dục:

    Đáp án

    không bộc lộ ngay.

  82. Hoạt động mua sắm các yếu tố đầu vào cho sản xuất là hoạt động:

    Đáp án

    Thương mại đầu vào

  83. Hoạt động Nghiên cứu thị trường được thực hiện nhằm mục đích cơ bản là:

    Đáp án

    Để cung cấp thông tin hỗ trợ cho quá trình ra các quyết định liên quan đến kinh doanh

  84. Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là

    Đáp án

    Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi

  85. Hoạt động thương mại, theo quy định của Luật Thương mại (2005) là hoạt động:

    Đáp án

    nhằm mục đích sinh lợi.

  86. Kế hoạch mua sắm vật tư của doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phản ánh các nội dung sau đây, ngoại trừ:

    Đáp án

    Cách thức mua sắm vật tư

  87. Kênh phân phối có dạng: Nhà Sản xuất – Bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối:

    Đáp án

    1 cấp.

  88. Khách hàng hedonic là:

    Đáp án

    khách hàng mua hàng đơn giản chỉ vì thú vui

  89. Khách hàng truyền thống tiết kiệm thời gian là:

    Đáp án

    khách hàng sử dụng internet để tìm kiếm thông tin về sản phẩm nhưng vẫn thích mua hàng theo cách truyền thống.

  90. Khách hàng vị lợi là:

    Đáp án

    khách hàng mua hàng để đáp ứng một mục tiêu hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

  91. Khái niệm dịch vụ thương mại là:

    Đáp án

    những hoạt động tiếp tục, hoàn thiện, hỗ trợ, khuếch trương cho quá trình sản xuất kinh doanh, bao gồm các hoạt động trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh.

  92. Khái niệm được quy định trong Luật Thương mại năm 2005 là:

    Đáp án

    cung ứng dịch vụ.

  93. Khái niệm "kinh doanh hàng hóa" được hiểu như thế nào là đúng?

    Đáp án

    Là sự đầu tư tiền của, công sức của một cá nhân hay tổ chức kinh tế vào lĩnh vực mua bán hàng hóa nhằm tìm kiếm lợi nhuận.

  94. Khái niệm thương mại

    Đáp án

    Được hiểu theo cả nghĩa hẹp và theo nghĩa rộng

  95. Khái niệm thương mại:

    Đáp án

    được hiểu theo cả nghĩa hẹp và theo nghĩa rộng.

  96. Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp

    Đáp án

    Là quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa

  97. Khái niệm thương mại theo nghĩa hẹp là:

    Đáp án

    quá trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, là lĩnh vực phân phối và lưu thông hàng hóa.

  98. Khái niệm thương mại theo nghĩa rộng

    Đáp án

    Là toàn bộ các hoạt động kinh doanh trên thị trường

  99. Khái niệm thương mại theo nghĩa rộng là:

    Đáp án

    toàn bộ các hoạt động kinh doanh trên thị trường.

  100. Khi doanh nghiệp giảm giá bán sản phẩm, tổng doanh thu bán sản phẩm của doanh nghiệp tăng lên. Trong trường hợp này, hệ số co giãn của cầu sản phẩm theo giá là:

    Đáp án

    Tương đối co giãn

  101. Khi doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm thì lượng cầu về sản phẩm của doanh nghiệp giảm nhẹ, song tổng doanh thu bán sản phẩm vẫn tăng lên. Trong trường hợp này, hệ số co giãn của cầu sản phẩm theo giá là

    Đáp án

    ít co giãn

  102. Khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu:

    Đáp án

    ít co giãn.

  103. Khi phân loại dịch vụ thương mại theo quá trình sản xuất kinh doanh, các loại dịch vụ được chia thành:

    Đáp án

    Dịch vụ trước, trong và sau quá trình sản xuất kinh doanh

  104. Khi xem xét dịch vụ theo nghĩa rộng là lĩnh vực kinh tế thứ ba trong nền kinh tế quốc dân, trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có …. ngành dịch vụ.

    Đáp án

    15

  105. Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp

    Đáp án

    Chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định

  106. Kinh doanh chuyên môn hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp:

    Đáp án

    chỉ chuyên kinh doanh một hoặc một nhóm hàng hóa nhất định.

  107. Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp

    Đáp án

    Kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực

  108. Kinh doanh đa dạng hóa là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp:

    Đáp án

    kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau nhưng dựa trên một mặt hàng chủ lực.

  109. Kinh doanh tổng hợp là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp

    Đáp án

    Kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau

  110. Kinh doanh tổng hợp là loại hình kinh doanh trong đó doanh nghiệp:

    Đáp án

    kinh doanh nhiều loại hàng hóa khác nhau.

  111. Kinh tế thị trường

    Đáp án

    Là kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao

  112. Kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước

    Đáp án

    Là nền kinh tế hỗn hợp vừa có cơ chế tự điều chỉnh của thị trường và vừa có cơ chế quản lý, điều tiết của Nhà nước

  113. Kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước là nền kinh tế:

    Đáp án

    hỗn hợp vừa có cơ chế tự điều chỉnh của thị trường và vừa có cơ chế quản lý, điều tiết của Nhà nước.

  114. Kinh tế thị trường là:

    Đáp án

    kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao.

  115. Kỹ thuật định giá lấy khách hàng làm trung tâm là định giá:

    Đáp án

    theo sự chấp nhận giá của khách hàng.

  116. Kỹ thuật định giá lấy người bán làm trung tâm là:

    Đáp án

    định giá theo lợi nhuận mục tiêu.

  117. Loại hàng hóa sau đây không phải là hàng hóa, theo quy định của luật pháp Việt Nam hiện nay

    Đáp án

    Tiền ảo

  118. Loại hàng hóa sau đây không phải là hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005)

    Đáp án

    Vật phẩm trong trò chơi trực tuyến

  119. Mô hình Thương mại điện tử thực hiện các giao dịch trao đổi dữ liệu về quản lý tài chính, nhân sự, marketing và hậu cần sản xuất giữa các doanh nghiệp được gọi là mô hình thương mại điện tử:

    Đáp án

    B2B

  120. Mô hình thương mại điện tử thường sử dụng các phương thức mã vạch, mã số, trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là:

    Đáp án

    B2B

  121. Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là:

    Đáp án

    quan hệ hai chiều.

  122. Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ thương mại là một loại quan hệ:

    Đáp án

    kinh tế.

  123. Một trong những nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ là:

    Đáp án

    đánh giá sâu rộng và bao quát.

  124. Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của thương mại là

    Đáp án

    Phát triển thương mại bền vững và bao trùm

  125. Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là:

    Đáp án

    phải thiết lập được hệ thống quan hệ phụ thuộc lẫn nhau

  126. Một trong những nội dung của phương pháp hành chính là tác động:

    Đáp án

    bằng hệ thống pháp chế.

  127. Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là

    Đáp án

    Làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động

  128. Một trong những nội dung của phương pháp tuyên truyền giáo dục là:

    Đáp án

    làm phong phú đời sống tinh thần của người lao động.

  129. Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là định hướng phát triển:

    Đáp án

    ngành thương mại.

  130. Một trong những nội dung quản lý nhà nước về thương mại là quản lý Nhà nước các hoạt động:

    Đáp án

    xúc tiến thương mại.

  131. Một trong những vai trò của thương mại ở tầm vĩ mô là

    Đáp án

    Gắn thị trường trong nước với thị trường với thị trường ngoài nước

  132. Mua bán hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), là

    Đáp án

    Hoạt động thương mại

  133. Mua bán hàng hóa, theo quy định của Luật Thương mại (2005), là:

    Đáp án

    hoạt động thương mại.

  134. Nguồn vật tư tồn kho đầu kỳ tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh được xác định theo phương pháp:

    Đáp án

    Ước tính

  135. Nhiệm vụ của thương mại

    Đáp án

    Mang tính chủ quan

  136. Nhiệm vụ của thương mại mang tính:

    Đáp án

    chủ quan.

  137. Nhu cầu vật tư cho dự trữ được xác định theo phương pháp:

    Đáp án

    định mức

  138. Nhu cầu vật tư cho sản xuất sản phẩm tại doanh nghiệp sản xuất kinh doanh được xác định bằng các phương pháp sau, ngoại trừ:

    Đáp án

    Phương pháp tính theo chu kỳ sản xuất

  139. Những đặc điểm sau đây là đúng khi nói về chuỗi cung ứng kéo, ngoại trừ:

    Đáp án

    Trong mô hình chuỗi cung ứng kéo không tồn tại hàng tồn kho

  140. Những điều sau đây đều đúng khi nói về các biện pháp giảm thiểu lượng đặt hàng vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ

    Đáp án

    tăng mức tiêu dùng vật tư

  141. Những điều sau đây đều đúng khi nói về các biện pháp giảm thiểu lượng đặt hàng vật tư ở doanh nghiệp, ngoại trừ:

    Đáp án

    đẩy mạnh dự trữ vật tư

  142. Những giải pháp dưới đây được đề xuất trong Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử quốc gia giai đoạn 2021 – 2025 (phê duyệt tại Quyết định số 645/QĐ-TTg ngày 15/05/2020), ngoại trừ:

    Đáp án

    Đẩy mạnh đào tạo và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thương mại điện tử

  143. Những luận điểm dưới đây là đúng khi nói về tên miền, ngoại trừ:

    Đáp án

    “.vn” là phần mở rộng của tên miền.

  144. Những nguyên tắc dưới đây là nguyên tắc cơ bản trong đánh giá dịch vụ, ngoại trừ:

    Đáp án

    chia sẻ thông tin giữa lãnh đạo và các phòng ban, bộ phận trong công ty.

  145. Những nhận định sau đây là đúng khi nói về doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, ngoại trừ:

    Đáp án

    Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh thực hiện chức năng lưu thông hàng hoá trên thị trường

  146. Những nhận định sau đây là đúng khi nói về vật tư kỹ thuật, ngoại trừ:

    Đáp án

    Mọi tư liệu sản xuất đều là vật tư kỹ thuật

  147. Những nội dung sau đây là đúng khi nói đến Dịch vụ thương mại, ngoại trừ:

    Đáp án

    Chỉ có doanh nghiệp thương mại mới cung cấp các dịch vụ thương mại cho khách hàng

  148. Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là

    Đáp án

    Sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế

  149. Nội dung chủ yếu của phương pháp kinh tế là:

    Đáp án

    sử dụng các đòn bẩy kinh tế và các đòn hãm kinh tế.

  150. Nội dung của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là:

    Đáp án

    quan hệ về vật chất, tổ chức và pháp lý.

  151. Nội dung của nguyên tắc “Thể chế hóa việc đánh giá” là:

    Đáp án

    đánh giá định kỳ và sự quan tâm từ các nhà quản lý cấp cao.

  152. Nội dung của tự do hoá thương mại là, để tạo điều kiện ngày càng thuận lợi hơn cho việc phát triển các hoạt động thương mại cả về bề rộng và bề sâu, nhà nước áp dụng các biện pháp để

    Đáp án

    Từng bước giảm thiểu những trở ngại về hàng rào thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong quan hệ mậu dịch

  153. Nội dung của tự do hoá thương mại là, để tạo điều kiện ngày càng thuận lợi hơn cho việc phát triển các hoạt động thương mại cả về bề rộng và bề sâu, nhà nước áp dụng các biện pháp để:

    Đáp án

    từng bước giảm thiểu những trở ngại về hàng rào thuế quan và hàng rào phi thuế quan trong quan hệ mậu dịch.

  154. Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là

    Đáp án

    Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật

  155. Ở nước ta hiện nay, thương mại tự do được hiểu là tự do:

    Đáp án

    lưu thông hàng hóa, dịch vụ theo quy luật thị trường và theo pháp luật.

  156. Phương pháp hành chính

    Đáp án

    Là sự tác động trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động

  157. Phương pháp hành chính là sự tác động:

    Đáp án

    trực tiếp của chủ thể quản lý đến chủ thể bị quản lý nhằm bắt buộc thực hiện một hoạt động.

  158. Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế

    Đáp án

    Như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận…

  159. Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn bẩy kinh tế:

    Đáp án

    như là tiền lương, thu nhập, giá cả, lợi nhuận…

  160. Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn hãm kinh tế

    Đáp án

    Như là phạt vật chất và trách nhiệm vật chất khác

  161. Phương pháp kinh tế sử dụng các đòn hãm kinh tế:

    Đáp án

    như là phạt vật chất và trách nhiệm vật chất khác.

  162. Phương pháp kinh tế tác động tới

    Đáp án

    Lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý

  163. Phương pháp kinh tế tác động tới:

    Đáp án

    lợi ích vật chất của chủ thể bị quản lý.

  164. Phương pháp tuyên truyền giáo dục tác động tới

    Đáp án

    Lợi ích tinh thần và năng lực chuyên môn của chủ thể bị quản lý

  165. Phương pháp tuyên truyền giáo dục tác động tới:

    Đáp án

    lợi ích tinh thần và năng lực chuyên môn của chủ thể bị quản lý.

  166. Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ:

    Đáp án

    bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất.

  167. Quan hệ thương mại trực tiếp giữa các doanh nghiệp có ưu điểm sau đây, trừ ra:

    Đáp án

    Bảo đảm cung ứng đồng bộ vật tư cho sản xuất

  168. Quan hệ thương mại trực tiếp là quan hệ có sự tham gia của:

    Đáp án

    chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng.

  169. Sản phẩm dịch vụ mang những đặc điểm sau đây, ngoại trừ

    Đáp án

    Tính ổn định về chất lượng

  170. Sau đây là ưu điểm của quan hệ thương mại gián tiếp, trừ:

    Đáp án

    giảm được dự trữ lưu thông

  171. Sau đây là ưu điểm của quan hệ thương mại gián tiếp, trừ ra:

    Đáp án

    Giảm được dự trữ lưu thông

  172. Số lượng yếu tố đầu vào được thương mại đầu vào bảo đảm quyết định tới:

    Đáp án

    sản lượng sản phẩm.

  173. Tác động của thuế nhập khẩu

    Đáp án

    Là làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi

  174. Tác động của thuế nhập khẩu là:

    Đáp án

    làm cho số lượng hàng nhập khẩu giảm đi.

  175. Tại thời điểm đầu khi mới gia nhập thị trường Việt Nam năm 2016, Shopee hoạt động theo mô hình thương mại điện tử:

    Đáp án

    C2C

  176. Tên miền “BIZ.VN” là tên miền dành cho:

    Đáp án

    dành cho tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại.

  177. Tên miền “NET.VN” là tên miền dành cho:

    Đáp án

    các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết lập và cung cấp các dịch vụ trên mạng.

  178. Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm

    Đáp án

    Kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ

  179. Theo đặc điểm đối với hệ thống quản lý, quan hệ thương mại bao gồm:

    Đáp án

    kinh tế ngành, liên ngành, lãnh thổ và giữa các lãnh thổ

  180. Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm

    Đáp án

    Định hướng trước và không định hướng trước

  181. Theo đặc điểm hình thành, quan hệ thương mại bao gồm:

    Đáp án

    định hướng trước và không định hướng trước

  182. Theo hình thức bán hàng, quan hệ thương mại bao gồm

    Đáp án

    Bán thẳng và bán qua kho, trạm, cửa hàng

  183. Theo hình thức bán hàng, quan hệ thương mại bao gồm:

    Đáp án

    bán thẳng và bán qua kho, trạm, cửa hàng.

  184. Theo khâu trung gian, quan hệ thương mại bao gồm

    Đáp án

    Trực tiếp và gián tiếp

  185. Theo khâu trung gian, quan hệ thương mại bao gồm:

    Đáp án

    trực tiếp và gián tiếp.

  186. Theo quy định của Tổ chức Thương mại thế giới thì thương mại bao gồm

    Đáp án

    Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ; đầu tư; sở hữu trí tuệ

  187. Theo quy định của Tổ chức Thương mại thế giới thì thương mại bao gồm:

    Đáp án

    thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ; đầu tư; sở hữu trí tuệ.

  188. Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm

    Đáp án

    Theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn

  189. Theo sự bền vững, quan hệ thương mại bao gồm:

    Đáp án

    theo từng thương vụ, ngắn hạn và dài hạn.

  190. Thực hiện tự do hóa thương mại có nghĩa là

    Đáp án

    Đạt tới sự hài hòa giữa tăng cường xuất khẩu với nới lỏng nhập khẩu

  191. Thực hiện tự do hóa thương mại có nghĩa là:

    Đáp án

    đạt tới sự hài hòa giữa tăng cường xuất khẩu với nới lỏng nhập khẩu.

  192. Thuế quan hay thuế xuất nhập khẩu là

    Đáp án

    Là loại thuế gián thu

  193. Thuế quan hay thuế xuất nhập khẩu là:

    Đáp án

    loại thuế gián thu.

  194. Thương mại điện tử khác với thương mại truyền thống trên các phương diện sau, ngoại trừ:

    Đáp án

    Người bán và người mua

  195. Thương mại, phân chia theo các khâu của quá trình lưu thông, bao gồm

    Đáp án

    Thương mại bán buôn; thương mại bán lẻ

  196. Thương mại, phân chia theo các khâu của quá trình lưu thông, bao gồm:

    Đáp án

    thương mại bán buôn; thương mại bán lẻ.

  197. Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm

    Đáp án

    Thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ

  198. Thương mại, phân chia theo đặc điểm của hàng hóa, bao gồm:

    Đáp án

    thương mại hàng hóa; thương mại dịch vụ.

  199. Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm

    Đáp án

    Thương mại truyền thống; thương mại điện tử

  200. Thương mại, phân chia theo kỹ thuật giao dịch, bao gồm:

    Đáp án

    thương mại truyền thống; thương mại điện tử.

  201. Thương mại, phân chia theo mức độ can thiệp của Nhà nước vào quá trình thương mại, bao gồm

    Đáp án

    Thương mại tự do; thương mại có sự bảo hộ

  202. Thương mại, phân chia theo mức độ can thiệp của Nhà nước vào quá trình thương mại, bao gồm:

    Đáp án

    thương mại tự do; thương mại có sự bảo hộ.

  203. Thương mại, phân chia theo phạm vi hoạt động (biên giới quốc gia), bao gồm

    Đáp án

    Thương mại trong nước; thương mại quốc tế

  204. Thương mại, phân chia theo phạm vi hoạt động (biên giới quốc gia), bao gồm:

    Đáp án

    thương mại trong nước; thương mại quốc tế.

  205. Thương mại, phân chia theo tính chất của sản phẩm trong quá trình tái sản xuất xã hội, bao gồm

    Đáp án

    Thương mại hàng tư liệu sản xuất; thương mại hàng tiêu dùng

  206. Thương mại, phân chia theo tính chất của sản phẩm trong quá trình tái sản xuất xã hội, bao gồm:

    Đáp án

    thương mại hàng tư liệu sản xuất; thương mại hàng tiêu dung.

  207. Thương mại theo giá cả thị trường được hiểu là

    Đáp án

    Mua bán theo mức giá hình thành trên cơ sở giá trị thị trường

  208. Thương mại theo giá cả thị trường được hiểu là mua bán theo mức giá:

    Đáp án

    hình thành trên cơ sở giá trị thị trường.

  209. Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự bảo đảm trong cung ứng dịch vụ là:

    Đáp án

    sự an toàn về vật chất, tài chính.

  210. Tiêu chí phản ánh khía cạnh Sự cảm thông trong cung ứng dịch vụ là:

    Đáp án

    cung ứng dịch vụ vào thời điểm thuận tiện.

  211. Tính chất của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại là

    Đáp án

    Quan hệ về kinh tế, tổ chức và luật pháp

  212. Tính vô hình của dịch vụ nghĩa là:

    Đáp án

    tính chất mà người tiêu dùng không cảm nhận được dịch vụ thông qua các giác quan.

  213. “Trang thông tin điện tử (Website) là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet” là khái niệm được quy định tại:

    Đáp án

    Nghị định Số 72/2013/NĐCP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

  214. Trên một trang chủ website có bao nhiêu vùng?

    Đáp án

    6

  215. Trên trang chủ website, vùng nên đặt các thông tin về doanh nghiệp là:

    Đáp án

    vùng 6.

  216. Trên trang chủ website, vùng nên đặt thông tin về sản phẩm, dịch vụ là:

    Đáp án

    vùng 4.

  217. Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động thuộc giai đoạn tiền mua hàng của khách hàng trực tuyến theo mô hình thương mại điện tử B2C là:

    Đáp án

    So sánh và lựa chọn sản phẩm trên các tiêu chí khác nhau

  218. Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình KHÔNG phải là giao dịch giữa doanh nghiệp với các đối tác bên ngoài là:

    Đáp án

    B2E

  219. Trong các mô hình thương mại điện tử dưới đây, mô hình thương mại điện tử không mang tính thương mại là:

    Đáp án

    G2G

  220. Trong cơ cấu các ngành kinh tế cấp 1 của Việt Nam có bao nhiêu ngành dịch vụ?

    Đáp án

    15

  221. Trong kinh doanh hàng công nghiệp tiêu dùng thì

    Đáp án

    Người tiêu dùng ít hiểu biết về hàng hóa có hệ thống

  222. Trong kinh doanh hàng công nghiệp tiêu dùng thì:

    Đáp án

    người tiêu dùng ít hiểu biết về hàng hóa có hệ thống.

  223. Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì

    Đáp án

    Người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa

  224. Trong kinh doanh hàng tư liệu sản xuất công nghiệp thì:

    Đáp án

    người tiêu dùng hiểu biết nhiều về hàng hóa.

  225. Trong những loại hàng hoá dưới đây, loại hàng hoá phù hợp hơn với mua sắm trực tuyến là:

    Đáp án

    Các sản phẩm số hoá

  226. Trong từng vùng trên trang chủ website, nội dung nên được sắp xếp theo mức độ quan trọng giảm dần theo hướng từ:

    Đáp án

    trên xuống dưới.

  227. Vai trò của dịch vụ nói chung và dịch vụ thương mại nói riêng trong việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH có thể minh chứng qua chỉ tiêu thống kê về:

    Đáp án

    Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế

  228. Vai trò của dịch vụ trong việc thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH-HĐH được minh chứng qua chỉ tiêu thống kê về:

    Đáp án

    cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế.

  229. Vai trò của dịch vụ trước quá trình sản xuất kinh doanh là:

    Đáp án

    giúp tối ưu hoá đầu vào cho doanh nghiệp

  230. Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là

    Đáp án

    Quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

  231. Vai trò của thương mại đầu ra đối với doanh nghiệp là:

    Đáp án

    quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.

  232. Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là

    Đáp án

    Bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh

  233. Vai trò của thương mại đầu vào đối với doanh nghiệp là:

    Đáp án

    bảo đảm các yếu tố đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh.

  234. Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc được hiểu là:

    Đáp án

    các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO.

  235. Về nguyên tắc, đãi ngộ Tối huệ quốc (MFN) được hiểu là

    Đáp án

    Các ưu đãi thương mại của một thành viên dành cho một thành viên khác cũng phải được áp dụng cho tất cả các thành viên trong WTO.

  236. Việc xây dựng Tháp chi phí cần đảm bảo các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:

    Đáp án

    sử dụng những tiêu chuẩn bên ngoài để xây dựng tháp chi phí.

  237. Website Bizrate.com là ví dụ về công cụ:

    Đáp án

    Trang web xếp hạng kinh doanh

  238. Website là:

    Đáp án

    hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác.

  239. Website mysimon.com là ví dụ về công cụ:

    Đáp án

    Robot mua hàng

  240. Xu hướng của quan hệ thương mại là

    Đáp án

    Ngày càng phức tạp hơn

  241. Xu hướng của quan hệ thương mại là:

    Đáp án

    ngày càng phức tạp hơn.

  242. Yếu tố KHÔNG phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến việc định giá sản phẩm của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    giá thành.

  243. Yếu tố KHÔNG phải là yếu tố bên ngoài tác động đến việc định giá sản phẩm của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    giá thành sản phẩm

  244. Yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử đối với doanh nghiệp là:

    Đáp án

    giao dịch an toàn hơn

  245. Yếu tố quan trọng hơn cả nhằm đem đến sự thoả mãn và hài lòng cho khách hàng là:

    Đáp án

    hiểu và đáp ứng được nhu cầu khách hàng

  246. Yếu tố quan trọng tạo nên sự thỏa mãn của khách hàng là:

    Đáp án

    hiểu và đáp ứng được nhu cầu khách hàng.

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome