Ôn tập miễn phí

Luật hình sự 2

161 câu hỏi và đáp án.

  1. Căn cứ để định tội danh của tội phạm là những Luật nào sau đây:

    Đáp án

    Bộ luật hình sự

  2. Cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS không có dấu hiệu nào sau đây:

    Đáp án

    Động cơ của tội phạm

  3. Có mấy loại tội phạm trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015:

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng

  4. Dấu hiệu nào sau đây bắt buộc phải có trong trường hợp giết người chưa đạt?

    Đáp án

    Lỗi cố ý trực tiếp

  5. Dấu hiệu nào sau đây không có trong cấu thành tội phạm cơ bản của tội giết người quy định tại Điều 123 BLHS:

    Đáp án

    Mục đích của tội phạm

  6. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội chiếm giữ trái phép tài sản:

    Đáp án

    Cả 3 phương án trên

  7. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cưỡng đoạt tài sản:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  8. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp giật tài sản:

    Đáp án

    Hành vi chiếm đoạt tài sản bằng thủ đoạn nhanh chóng, công khai

  9. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp tài sản:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  10. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  11. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

    Đáp án

    Cả 3 phương án trên

  12. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Cả 3 phương án trên

  13. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội trộm cắp tài sản:

    Đáp án

    Cả 3 phương án trên

  14. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội Vô ý làm chết người:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  15. Để định tội danh của tội phạm phải dựa vào những căn cứ nào sau đây:

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng

  16. Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì các tình tiết tăng nặng định khung hình phạt được quy định tại đâu trong các phương án sau đây:

    Đáp án

    Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật

  17. Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì cấu thành tội phạm cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây:

    Đáp án

    Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật

  18. Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt cơ bản được quy định tại đâu trong các phương án sau đây:

    Đáp án

    Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật

  19. Đối với điều luật phần các tội phạm của BLHS mà có nhiều khung hình phạt thì khung hình phạt tăng nặng được quy định tại đâu trong các phương án sau đây:

    Đáp án

    Khoản 1 hoặc khoản 2, tùy vào Điều luật

  20. Giết người chưa đạt không có dấu hiệu nào dưới đây?

    Đáp án

    Hậu quả chết người

  21. Hành vi buôn bán trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội buôn lậu:

    Đáp án

    Quần áo được phép mua bán

  22. Hành vi chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường trái pháp luật những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội gây ô nhiễm môi trường:

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng

  23. Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam:

    Đáp án

    500 kilôgam chất thải nguy hại có thành phần nguy hại đặc biệt vượt ngưỡng chất thải nguy hại theo quy định của pháp luật

  24. Hành vi đưa trái phép qua biên giới những đối tượng nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  25. Hành vi nào dưới đây bị coi là hành vi của tội cố ý gây thương tích?

    Đáp án

    K gây thương tích cho V với tỷ lệ thương tích là 65% một cách cố ý

  26. Hành vi nào sau đây chưa cấu thành tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản:

    Đáp án

    Phá hoại nơi cư ngụ của loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

  27. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi khách quan của Tội gây ô nhiễm môi trường:

    Đáp án

    Thu gom các chất thải theo quy định của pháp luật

  28. Khẳng định nào sau đây là đúng

    Đáp án

    Lỗi của người phạm tội đối với cái chết của nạn nhân quy định tại khoản 5 Điều 134 BLHS là lỗi vô ý

  29. Người phạm tội bị áp dụng điểm h Khoản 2 Điều 188 “Phạm tội 02 lần trở lên” khi có những dấu hiệu nào sau đây:

    Đáp án

    Lần 1 phạm tội buôn lậu theo khoản 1 Điều 188, chưa bị xử lý, hai năm sau lại phạm tội buôn lậu với trị giá hàng hóa 200 triệu đồng (lần 2) bi xử lý

  30. Nhận định nào sau đây không đúng về tội giết người:

    Đáp án

    Hành vi tước đoạt sinh mạng của người khác một cách trái pháp luật

  31. Những dấu hiệu nào sau đây không là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam:

    Đáp án

    Lỗi vô ý

  32. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng giả (Điều 192):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  33. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội chiếm giữ trái phép tài sản:

    Đáp án

    Lỗi cố ý gián tiếp

  34. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201)

    Đáp án

    Dùng vũ lực để lấy tiền gốc và lãi

  35. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cưỡng đoạt tài sản:

    Đáp án

    Lỗi cố ý gián tiếp

  36. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp giật tài sản:

    Đáp án

    Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 2 triệu đồng trở lên

  37. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội cướp tài sản:

    Đáp án

    Lỗi cố ý gián tiếp

  38. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359):

    Đáp án

    Người phạm tội không có chức vụ quyền hạn

  39. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội giết người:

    Đáp án

    Lỗi vô ý

  40. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Lỗi cố ý gián tiếp

  41. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Lỗi cố ý gián tiếp

  42. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353):

    Đáp án

    Chiếm đoạt tài sản do người khác có trách nhiệm quản lý

  43. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủa nghiêm trọng (Điều 360):

    Đáp án

    Chưa gây ra hậu quả

  44. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủ nghiêm trọng (Điều 360):

    Đáp án

    Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao

  45. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp:

    Đáp án

    Lỗi cố ý

  46. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của tội trộm cắp tài sản:

    Đáp án

    Lỗi cố ý gián tiếp

  47. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới:

    Đáp án

    Chủ hàng là công dân Việt Nam (30 tuổi)

  48. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu pháp lý của Vô ý làm chết người:

    Đáp án

    Lỗi cố ý trực tiếp hoặc cố ý gián tiếp

  49. Những dấu hiệu nào sau đây không phải là là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa hối lộ (Điều 364):

    Đáp án

    Không yêu người có chức vụ, quyền hạn làm hay không làm việc gì

  50. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng cấm:

    Đáp án

    Nhập lậu 2000 bao thuốc lá ngoại

  51. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội buôn bán hàng giả (Điều 192):

    Đáp án

    Buôn bán giầy thể thao giả

  52. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201)

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  53. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam:

    Đáp án

    cả a, b, d đúng

  54. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội đưa hối lộ (Điều 364):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  55. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội giả mạo trong công tác (Điều 359):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  56. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 355):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  57. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi. (Điều 366):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  58. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội môi giới hối lộ (Điều 365):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  59. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội nhận hối lộ (Điều 354):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  60. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội sản xuất hàng cấm:

    Đáp án

    Sản xuất 100 kg pháo nổ

  61. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội sản xuất hàng giả (Điều 192):

    Đáp án

    Sản xuất thuốc lá Thăng Long giả

  62. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội tàng trữ hàng cấm:

    Đáp án

    Tàng trữ pháo nổ

  63. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội tham ô tài sản ( Điều 353):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  64. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp:

    Đáp án

    Hành vi vì thiếu trách nhiệm mà để mất mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

  65. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội trốn thuế (Điều 200):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  66. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vận chuyển hàng cấm:

    Đáp án

    Vận chuyển pháo nổ

  67. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  68. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  69. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222)

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  70. Những dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu pháp lý của Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225)

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  71. Những hành vi nào sau đây không là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người:

    Đáp án

    Đưa ra khỏi vùng có dịch bệnh động vật, thực vật, sản phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác có khả năng lây truyền dịch bệnh nguy hiểm cho người trong trường hợp đặc biệt mà pháp luật cho phép.

  72. Những hành vi nào sau đây không là hành vi khách quan của Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại:

    Đáp án

    Nhập khẩu hợp pháp loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại

  73. Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản:

    Đáp án

    cả a, b, c đúng

  74. Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người:

    Đáp án

    cả a, b, c đúng

  75. Những hành vi nào sau đây là hành vi khách quan của Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại:

    Đáp án

    cả a, b, c đúng

  76. Những hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội môi giới hối lộ (Điều 365):

    Đáp án

    Tù chung thân

  77. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản:

    Đáp án

    Đáp án a và c

  78. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  79. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cưỡng đoạt tài sản:

    Đáp án

    Tù có thời hạn

  80. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản:

    Đáp án

    Đáp án b và c

  81. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp tài sản:

    Đáp án

    Tù có thời hạn, tù chung thân

  82. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội giết người:

    Đáp án

    Tù có thời hạn, tù chung thân hoặc tử hình

  83. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản:

    Đáp án

    Đáp án a và c

  84. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Tù có thời hạn

  85. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  86. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Đáp án b và c

  87. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội sản xuất hàng giả (Điều 192):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  88. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội sử dụng trái phép tài sản:

    Đáp án

    Đáp án a và c

  89. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội tàng trữ hàng cấm:

    Đáp án

    cả a, b, c đúng

  90. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội tham ô tài sản ( Điều 353):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  91. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp:

    Đáp án

    Đáp án a và c

  92. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trộm cắp tài sản:

    Đáp án

    Tù có thời hạn

  93. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trốn thuế (Điều 200):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  94. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  95. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  96. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222)

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  97. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội vô ý làm chết người:

    Đáp án

    Cải tạo không giam giữ, Tù có thời hạn

  98. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225)

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  99. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi (Điều 366):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  100. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam:

    Đáp án

    Phạt tiền 7 tỷ đồng

  101. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường:

    Đáp án

    cả a, b, c đúng

  102. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản:

    Đáp án

    Đình chỉ hoạt động đến 3 năm

  103. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người:

    Đáp án

    Không đáp án nào đúng

  104. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại:

    Đáp án

    Phạt tiền 1 tỷ đồng

  105. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội buôn bán hàng cấm:

    Đáp án

    Phạt tiền

  106. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản xuất hàng cấm:

    Đáp án

    Phạt tiền

  107. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản xuất hàng giả (Điều 192):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  108. Những loại hình phạt chính nào sau đây có thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200):

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  109. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội chiếm giữ trái phép tài sản:

    Đáp án

    Tù chung thân

  110. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (Điều 201):

    Đáp án

    Tù 5 năm

  111. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cưỡng đoạt tài sản:

    Đáp án

    Đáp án a và b

  112. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp giật tài sản:

    Đáp án

    Tử hình

  113. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội cướp tài sản:

    Đáp án

    Tử hình

  114. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội giết người:

    Đáp án

    Cải tạo không giam giữ

  115. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản:

    Đáp án

    Tử hình

  116. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Đáp án a và b

  117. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người:

    Đáp án

    Phạt tiền 20 tỷ đồng

  118. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản:

    Đáp án

    Tử hình

  119. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội sản vận chuyển hàng cấm:

    Đáp án

    cả a, b, c đúng

  120. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội sử dụng trái phép tài sản:

    Đáp án

    Tù chung thân

  121. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội tham ô tài sản ( Điều 353):

    Đáp án

    Phạt tiền

  122. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp:

    Đáp án

    Tử hình

  123. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm tội trộm cắp tài sản:

    Đáp án

    Đáp án a và b

  124. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội trốn thuế (Điều 200):

    Đáp án

    Tù chung thân

  125. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 221):

    Đáp án

    Tù chung thân

  126. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 222)

    Đáp án

    Tù chung thân

  127. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 225)

    Đáp án

    Tù chung thân

  128. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với cá nhân phạm vô ý làm chết người:

    Đáp án

    Tù chung thân

  129. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 357):

    Đáp án

    Tù 20 năm

  130. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 358):

    Đáp án

    Cảnh cáo

  131. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội thiếu trách nhiệm gây hậu qủa nghiêm trọng (Điều 360):

    Đáp án

    Cảnh cáo

  132. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với người phạm Tội vô ý làm lộ bí mật công tác (Điều 362):

    Đáp án

    Phạt tiền

  133. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam:

    Đáp án

    Cảnh cáo

  134. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm tội gây ô nhiêm môi trường:

    Đáp án

    Cảnh cáo

  135. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản:

    Đáp án

    Phạt tiền 50 triệu đồng

  136. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân phạm Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại:

    Đáp án

    Phạt tiền 20 tỷ đồng

  137. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản buôn bán hàng giả (Điều 192):

    Đáp án

    Phạt tiền 10 tỷ đông

  138. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản tàng trữ hàng cấm:

    Đáp án

    Phạt tiền 6 tỷ đông

  139. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội sản vận chuyển hàng cấm:

    Đáp án

    Phạt tiền 6 tỷ đông

  140. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm Tội trốn thuế (Điều 200):

    Đáp án

    Phạt tiền 15 tỷ đông

  141. Những loại hình phạt chính nào sau đây không thể thể áp dụng đối với cá nhân phạm Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới:

    Đáp án

    Tù chung thân

  142. Phân tích cấu thành tội phạm cơ bản là phân tích các yếu tố nào sau đây:

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng

  143. Quá trình định tội danh là quá trình nào sau đây::

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng

  144. Tội buôn lậu được coi là hoàn thành tù thời điểm nào sau đây:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  145. Tội chiếm giữ trái phép tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 10 triệu đồng trở lên hoặc dưới 10 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 176 BLHS

  146. Tội cưỡng đoạt tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội đã thực hiện hành vi đe doạ sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản

  147. Tội cướp giật tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội đã thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản bằng thủ đoạn nhanh chóng, công khai

  148. Tội cướp tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội đã thực hiện hành vi dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc hành vi khác làm cho người bị tấn công lâm vào tình trạng không thể chống cự được nhằm chiếm đoạt tài sản

  149. Tội gây ô nhiêm môi trường được coi là hoàn thành từ thời điểm nào sau đây:

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  150. Tội giết người được coi là hoàn thành từ thời điểm nào sau đây:

    Đáp án

    Người phạm tội đã thực hiện được hành vi dùng vũ lực trái phép nhằm tước đoạt tính mạng của người khác và hậu quả chết người xảy ra

  151. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội thực hiện hành vi huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về tội này, đã bị kết án về tội này, chưa được xoá án tích mà còn vi phạm hoặc các điều kiện khác theo quy định tại khoản 1 Điều 178 BLHS

  152. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản hoàn thành khi nào:

    Đáp án

    cả a, b c đúng

  153. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 4 triệu đồng trở lên hoặc dưới 4 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 175 BLHS

  154. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội phải chiếm đoạt được tài sản trị giá từ 2 triệu đồng trở lên hoặc dưới 2 triệu đồng nhưng thoả mãn các điều kiện khác như đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi chiếm đoạt tài sản mà còn vi phạm theo quy định khoản 1 Điều 174 BLHS

  155. Tội sử dụng trái phép tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội thực hiện hành vi sử dụng trái phép tài sản của người khác trị giá từ 100 triệu đồng trở lên, đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc mãn các điều kiện khác theo quy định khoản 1 Điều 177 BLHS

  156. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoàn thành khi:

    Đáp án

    Người phạm tội vì thiếu trách nhiệm mà để mất mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp mà trị giá bắt buộc phải từ 100 triệu đồng trở lên

  157. Tội trộm cắp tài sản hoàn thành khi:

    Đáp án

    Không có đáp án nào đúng

  158. Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015, khung hình phạt tăng nặng được quy định như thế nào, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây:

    Đáp án

    Cả a,b,c đều đúng.

  159. Trong một điều luật phần các tội phạm của Bộ luật hình sự 2015 phải có ít nhất mấy khung hình phạt, phương án nào đúng nhất trong các phương án sau đây:

    Đáp án

    Một

  160. Trường hợp nào dưới đây không phải là tội cố ý gây thương tích?

    Đáp án

    Giết người với lỗi cố ý trực tiếp nhưng do ngụyên nhân khách quan nên nạn nhân chỉ bị thương tích với tỷ lệ thương tật là 30%

  161. Việc xác định trị giá hàng hóa đối với tội buôn lậu vào Việt Nam, phải dựa vào những những căn cứ nào sau đây:

    Đáp án

    Giá hàng hóa bán tại Việt Nam

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome