Ôn tập miễn phí

Luật tố tụng hình sự

96 câu hỏi và đáp án.

  1. Bản án hình sự nào sau đây được đưa ra thi hành?

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng.

  2. Bản án hình sự nào sau đây không được đưa ra thi hành?

    Đáp án

    Bản án sơ thẩm bị kháng cáo.

  3. Biện pháp kê biên không nhằm bảo đảm thi hành những gì sau đây?

    Đáp án

    Hình phạt cấm hành nghề.

  4. Biện pháp ngăn chặn là?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  5. Biện pháp tạm giam được áp dụng đối với người phạm tội thuộc loại tội nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  6. Cá nhân nhận bảo lĩnh cho bị can, bị cáo phải có ít nhất mấy người?

    Đáp án

    2;

  7. Chứng cứ không có các thuộc tính nào sau đây?

    Đáp án

    Tính khẳng định

  8. Chứng cứ phải có các thuộc tính nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  9. Chứng cứ phải được thu thập từ những phương tiện chứng minh nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  10. Cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao không có thẩm quyền điều tra những vụ án hình sự nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b đúng

  11. Cơ quan điều tra nơi nào sau đây có thẩm quyền điều tra vụ án hình sự?

    Đáp án

    Nơi xảy ra tội phạm;

  12. Cơ quan điều tra trong quân đội có thẩm quyền điều tra những vụ án hình sự nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  13. Cơ quan nào sau đây có quyền truy tố bị can?

    Đáp án

    Viện kiểm sát;

  14. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền điều tra vụ án hình sự?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  15. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự?

    Đáp án

    Cả a, b đúng.

  16. Cơ quan nào sau đây được bảo lĩnh?

    Đáp án

    UBND xã nơi bị can làm việc;

  17. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự gồm quan hệ nào sau đây?

    Đáp án

    Quan hệ giữa người bào chữa với Tòa án.

  18. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự là gi?

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng.

  19. Đối tượng nào sau đây bị áp dụng biện pháp áp giải?

    Đáp án

    Bị can;

  20. Đối tượng nào sau đây bị áp dụng biện pháp bảo lĩnh?

    Đáp án

    Bị can;

  21. Đối tượng nào sau đây bị áp dụng biện pháp đặt tiền để bảo đảm?

    Đáp án

    Bị can, bị cáo;

  22. Đối tượng nào sau đây cần chứng minh trong vụ án hình sự?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  23. Đối tượng nào sau đây được bảo lĩnh?

    Đáp án

    Vợ của bị can đang là Thẩm phán.

  24. Đối tượng nào sau đây không bị áp dụng biện pháp dẫn giải?

    Đáp án

    Bị can, bị cáo;

  25. Đối tượng nào sau đây không bị áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh?

    Đáp án

    Người phạm tội tự thú.

  26. Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chứng minh trong vụ án hình sự?

    Đáp án

    Bị can đẹp hay xấu;

  27. Hoạt động thực nghiệm điều tra do người nào sau đây tiến hành?

    Đáp án

    Điều tra viên;

  28. Hỏi cung được áp dụng đối với đối tượng nào sau đây?

    Đáp án

    Bị can;

  29. Kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án Tòa án cấp cao phải mở phiên tòa phúc thẩm trong thời hạn là?

    Đáp án

    90 ngày.

  30. Kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án Tòa án tỉnh phải mở phiên tòa phúc thẩm trong thời hạn là?

    Đáp án

    60 ngày;

  31. Khi thực hiện quyền công tố trong giai đoạn khởi tố vụ án hình sự, Viện kiểm sát có quyền gì sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  32. Khi thực hiện quyền công tố trong giai đoạn khởi tố vụ án hình sự, Viện kiểm sát không có quyền gì sau đây?

    Đáp án

    Hủy quyết định khởi tố vụ án của Hội đồng xét xử;

  33. Luật hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  34. Luật tố tụng hình sự có các nhiệm vụ gì?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  35. . Luật tố tụng hình sự có những nguyên tắc nào dưới đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  36. Nếu vụ án được khởi tố theo yêu cầu của người bị hại mà người bị hại lại tự nguyện rút đơn yêu cầu trong giai đoạn điều tra thì vụ án sẽ được giải quyết như thế nào?

    Đáp án

    Đình chỉ điều tra;

  37. Nghĩa vụ chứng minh tội phạm trong tố tụng hình sự thuộc đối tượng nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  38. Người có độ tuổi tối thiểu nào sau đây được bảo lĩnh?

    Đáp án

    18.

  39. Người được bảo linh không phải cam đoan những gì sau đây?

    Đáp án

    Không được bầu Cơ quan quyền lực.

  40. Người nào sau đây có quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm?

    Đáp án

    Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp với Tòa án đã xét xử sơ thẩm;

  41. Người nào sau đây có quyền ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú?

    Đáp án

    Thẩm phán chủ tọa phiên tòa.

  42. Người nào sau đây có quyền ra quyết định bảo lĩnh?

    Đáp án

    Thẩm phán chủ tọa phiên tòa.

  43. Người nào sau đây có quyền ra quyết định tạm hoãn xuất cảnh?

    Đáp án

    Thẩm phán chủ tọa phiên tòa.

  44. . Người nào sau đây có quyền ra quyết định thi hành án hình sự?

    Đáp án

    Chánh án tòa án đẫ xét xử sơ thẩm.

  45. Người nào sau đây có quyền ra quyết định thi hành án hình sự?

    Đáp án

    Chánh án tòa án đẫ xét xử sơ thẩm.

  46. Người nào sau đây có quyền yêu cầu khởi tố vụ án hình sự và cơ quan có thẩm quyền khởi tố chỉ được khởi tố nếu có yêu cầu của người đó?

    Đáp án

    Bị hại;

  47. Người nào sau đây được bảo lĩnh?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  48. Người nào sau đây không có quyền kháng cáo bản án sơ thẩm?

    Đáp án

    Kiểm sát viên.

  49. Người nào sau đây không có quyền quyết định áp giải?

    Đáp án

    Trưởng công an phường.

  50. Người nào sau đây không có quyền quyết định kê biên tài sản?

    Đáp án

    Chánh tòa hình sự Tòa án cấp tỉnh;

  51. Người nào sau đây không có quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh?

    Đáp án

    Chánh tòa hình sự Tòa án cấp tỉnh;

  52. Người nào sau đây không có quyền ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú?

    Đáp án

    Điều tra viên được phân công điều tra vụ án;

  53. Người nào sau đây không được bảo lĩnh?

    Đáp án

    Bạn gái của bị can đang là Điều tra viên

  54. Nguồn của Luật tố tụng hình sự là những văn bản nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  55. Nhận định nào sau đây đúng quy định về giới hạn xét xử của Hội đồng xét xử sơ thẩm?

    Đáp án

    Chỉ xét xử những bị cáo và những hành vi đã bị Viện kiểm sát truy tố;

  56. Nhận định nào sau đây đúng về biện pháp tạm giam?

    Đáp án

    Không phải tất cả bị can đều bị áp dụng tạm giam.

  57. Nhận định nào sau đây đúng với Luật tố tụng hình sự ?

    Đáp án

    là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

  58. . Những trương hợp nào sau đây được hoãn chấp hành hình phạt tù?

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng

  59. . Những trương hợp nào sau đây không được hoãn chấp hành hình phạt tù?

    Đáp án

    Vợ của người bị kết án vừa mới sinh con.

  60. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật tố tụng hình sự là gì?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  61. Phương pháp điều chỉnh nào sau đây không phải của ngành luật tố tụng hình sự ?

    Đáp án

    Phương pháp thỏa thuận

  62. Quá trình chúng minh gồm giai đoạn nào sau đây?

    Đáp án

    Kiểm tra chứng cứ;

  63. Quá trình chúng minh gồm những giai đoạn nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  64. Quá trình chúng minh không gồm giai đoạn nào sau đây?

    Đáp án

    Tiêu hủy chứng cứ;

  65. Quyết định thi hành án phạt tù phải được gửi cho đối tượng nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đều đúng.

  66. Theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015, chứng cứ là?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  67. Theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 có những cơ quan tố tụng hình sự nào dưới đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  68. Theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 người nào dưới đây là người tiến hành tố tụng hình sự?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng

  69. Thời hạn điều tra vụ án đối với tội đặc biệt nghiêm trọng là?

    Đáp án

    4 tháng;

  70. Thời hạn điều tra vụ án đối với tội ít nghiêm trọng là?

    Đáp án

    2 tháng;

  71. Thời hạn điều tra vụ án đối với tội nghiêm trọng là?

    Đáp án

    3 tháng;

  72. Thời hạn điều tra vụ án đối với tội rất nghiêm trọng là?

    Đáp án

    4 tháng.

  73. Thời hạn điều tra vụ án được tính từ ngày nào sau đây?

    Đáp án

    Ngày có quyết định khởi tố vụ án;

  74. Thời hạn tạm giam để điều tra vụ án đối với tội đặc biệt nghiêm trọng là?

    Đáp án

    4 tháng;

  75. Thời hạn tạm giam để điều tra vụ án đối với tội ít nghiêm trọng là?

    Đáp án

    2 tháng;

  76. Thời hạn tạm giam để điều tra vụ án đối với tội nghiêm trọng là?

    Đáp án

    3 tháng;

  77. Thời hạn tạm giam để điều tra vụ án đối với tội rất nghiêm trọng là?

    Đáp án

    4 tháng;

  78. Thời hạn tạm giam tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội đặc biệt nghiêm là?

    Đáp án

    12 tháng;

  79. Thời hạn tạm giam tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội ít nghiêm là?

    Đáp án

    3 tháng;

  80. Thời hạn tạm giam tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội nghiêm là?

    Đáp án

    5 tháng;

  81. Thời hạn tạm giam tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội rất nghiêm là?

    Đáp án

    7 tháng;

  82. Thời hạn tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an ninh quốc gia là?

    Đáp án

    24 tháng.

  83. Thời hạn tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội ít nghiêm trọng là?

    Đáp án

    4 tháng;

  84. Thời hạn tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội nghiêm trọng là?

    Đáp án

    8 tháng.

  85. Thời hạn tối đa để điều tra vụ án (tính cả ra hạn) đối với tội rất nghiêm trọng là?

    Đáp án

    12 tháng;

  86. Tòa án cấp huyện đã xét xử sơ thẩm thì Tòa án cấp nào có quyền quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm?

    Đáp án

    Tòa án cấp tỉnh;

  87. Tòa án cấp tỉnh đã xét xử sơ thẩm thì Tòa án cấp nào có quyền quyền xét xử theo thủ tục phúc thẩm?

    Đáp án

    Tòa án cấp cao;

  88. Trình khởi tố vụ án hình sự không gồm những bước nào sau đây?

    Đáp án

    Quyết định truy tố bị can.

  89. Trình tự xét xử sơ thẩm không bao gồm thủ tục nào sau đây?

    Đáp án

    Nhận đơn kháng cáo.

  90. Trong giai đoạn truy tố Viện kiểm sát có những quyền nào sau đây/

    Đáp án

    Yêu cầu Tòa án cho ý kiến về vụ án để truy tố;

  91. Trừ những vụ án liên quan đến bí mật quân sự, không xảy ra trong đơn vị quân đội thì vụ án nào sau đây thuộc thẩm quyền xét xử của Tòa án quân sự?

    Đáp án

    Người dân cố ý gây thương tích cho quân nhân.

  92. Trừ những vụ án liên quan đến bí mật quân sự thì vụ án nào sau đây không thuộc thẩm quyền xét xử của Tòa án quân sự?

    Đáp án

    Người dân giết người dân bên ngoài đơn vị quân đội nhưng nạn nhân chạy vào trong đơn vị quân đội thì chết;

  93. Từ khi thành lập nước Cộng hòa XHCN Việt Nam đến nay Nhà nước đã ban hành được mấy Bộ luật tố tụng hình sự (không kể sửa đổi, bổ sung)?

    Đáp án

    3

  94. Việc đặt tiền để bảo đảm thực hiện những nghĩa vụ nào sau đây?

    Đáp án

    Cả a, b, c đúng.

  95. Việc đặt tiền không phải để bảo đảm thực hiện những nghĩa vụ nào sau đây?

    Đáp án

    Không được bầu Cơ quan quyền lực.

  96. Việc khám nghiệm tử thi do người nào sau đây tiến hành?

    Đáp án

    Điều tra viên;

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome