Ôn tập miễn phí

Lý thuyết tài chính tiền tệ 1

216 câu hỏi và đáp án.

  1. Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:

    Đáp án

    tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng.

  2. Các ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán hay không?

    Đáp án

    Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập.

  3. Các nội dung của nhà quản trị tài chính là:

    Đáp án

    Cả 3 ý trên

  4. Câu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của công cụ nợ và công cụ cổ phần:

    Đáp án

    Chúng là những công cụ tài chính ngắn hạn

  5. Chính sách tài khóa được hiểu là

    Đáp án

    Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước

  6. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Đáp án

    Tỷ suất coupon của trái phiếu thường là cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu.

  7. Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được không có đặc tính nào sau đây?

    Đáp án

    Mệnh giá nhỏ

  8. Chu trình ngân sách gồm các giai đoạn nào

    Đáp án

    Lập dự toán, thực hiện, quyết toán

  9. Công cụ nào sau đây có rủi ro cao nhất?

    Đáp án

    Các món vay thế chấp

  10. Công cụ nào sau đây có tính lỏng cao nhất?

    Đáp án

    Trái phiếu chính phủ

  11. Công cụ nào sau đây được coi như có rủi ro vỡ nợ bằng 0?

    Đáp án

    Tín phiếu kho bạc

  12. Công cụ nào sau đây được giao dịch trên thị trường vốn?

    Đáp án

    Trái phiếu

  13. Công cụ nào sau đây được giao dịch trên thị trường vốn cổ phần?

    Đáp án

    Cổ phiếu

  14. Công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường vốn?

    Đáp án

    Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được

  15. Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

    Đáp án

    Cổ phiếu phổ thông

  16. Cổ phần của các công ty ở Mỹ có thể bị thu mua bởi?

    Đáp án

    Cả nhà đầu tư Mỹ và nhà đầu tư nước ngoài

  17. Cổ phiếu quỹ:

    Đáp án

    Là loại cổ phiếu đã được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường.

  18. Để được ngân hàng đóng dấu chấp nhận lên tờ hối phiếu, công ty mua hàng phải?

    Đáp án

    Ký quỹ toàn bộ hoặc một phần giá trị tờ hối phiếu tùy theo mức độ uy tín của công ty

  19. Điều này sau đây là đúng về công ty tài chính và ngân hàng thương mại:

    Đáp án

    Công ty tài chính và ngân hàng thương mại đều chủ yếu thu lợi nhuận từ hoạt động cho vay.

  20. Dựa vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính được chia thành những dạng nào?

    Đáp án

    Thị trường tiền tệ, thị trường vốn

  21. Dựa vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính được chia thành những loại thị trường nào?

    Đáp án

    Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

  22. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ:

    Đáp án

    tăng

  23. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

    Đáp án

    giảm

  24. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, nhu cầu về tín phiếu kho bạc sẽ có xu hướng tăng lên khi:

    Đáp án

    Cổ phiếu được dự đoán sụt giá trong thời gian tới

  25. Giải pháp bù đắp thâm hụt NSNN có chi phí cơ hội thấp nhất là:

    Đáp án

    Vay tiền của dân cư

  26. Giải pháp nào được sử dụng nhiều nhất để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiện nay?

    Đáp án

    Vay nợ trong nước

  27. Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, cầu trái phiếu sẽ giảm xuống khi:

    Đáp án

    Lãi suất được dự đoán tăng lên

  28. Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, cầu trái phiếu sẽ tăng khi:

    Đáp án

    Lãi suất được dự đoán giảm

  29. Hoạt động nào dưới đây được xem là tài chính trực tiếp

    Đáp án

    Một doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới

  30. Hoạt động nào dưới đây liên quan đến tài chính gián tiếp

    Đáp án

    Ông A gửi tiền tại ngân hàng

  31. Hợp đồng mua lại thường có tài sản thế chấp là?

    Đáp án

    Tín phiếu kho bạc

  32. Kết quả hoạt động của hệ thống tài chính là

    Đáp án

    Phân bố vốn hiệu quả

  33. Khi công ty phá sản, thứ tự chi trả cho những cá nhân cầm nắm công cụ theo thứ tự:

    Đáp án

    Trái phiếu – Cổ phiếu ưu đãi – Cổ phiếu thường

  34. Khi ngân hàng đầu tư thực hiện ___, nó cam kết mức giá của chứng khoán mà công ty muốn phát hành và bán chúng ra công chúng

    Đáp án

    Bảo lãnh phát hành

  35. Khoản chi chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu chi hàng năm của NSNN là

    Đáp án

    Chi thường xuyên

  36. Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách nhà nước hàng năm ở Việt Nam

    Đáp án

    Thuế

  37. Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:

    Đáp án

    tất cả các trường hợp trên.

  38. Lãi suất thực có nghĩa là:

    Đáp án

    là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát.

  39. Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:

    Đáp án

    nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi.

  40. Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với doanh nghiệp phát hành

    Đáp án

    Trái phiếu

  41. Loại trung gian tài chính nào sau đây không phải là tổ chức tiền gửi:

    Đáp án

    Công ty tài chính

  42. Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm nào dưới đây:

    Đáp án

    Chuyển giao vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn

  43. Một khoản cho vay có lãi suất hoàn vốn là 10%. Số tiền thu được qua từng năm lần lượt là $1100, $1210 và $1331. Tính giá trị hiện tại của khoản đầu tư.

    Đáp án

    $3000

  44. Một Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn một năm mệnh giá $100 đang được bán trên thị trường với tỷ suất lợi tức là 20%. Giá của tín phiếu đó được bán trên thị trường là

    Đáp án

    $83.33

  45. Một trái phiếu bị đánh tụt xếp hạng tín dụng. Điều này có nghĩa là?

    Đáp án

    Rủi ro của trái phiếu tăng lên

  46. Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là $3,000. Số tiền coupon được trả cố định hàng năm, lãi suất coupon là 5%. Trái phiếu này đáo hạn sau 3 năm. Với lãi suất hoàn vốn là 10%, thị giá của trái phiếu sẽ là:

    Đáp án

    $2626.97

  47. Một trái phiếu có tỷ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

    Đáp án

    Bằng mệnh giá.

  48. Một trái phiếu có tỷ suất coupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

    Đáp án

    Cao hơn mệnh giá

  49. Một trái phiếu có tỷ suất coupon thấp hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?

    Đáp án

    Thấp hơn mệnh giá

  50. Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

    Đáp án

    Lợi tức của trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

  51. Mua bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) được thực hiện trên thị trường nào?

    Đáp án

    Thị trường sơ cấp

  52. Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản trị tài chính một công ty cổ phần:

    Đáp án

    Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty

  53. Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

    Đáp án

    Tối đa hóa giá trị cho các cổ đông

  54. Nếu một trái phiếu có tỷ suất coupon (trả hàng năm) là 5%, kỳ hạn 4 năm, mệnh giá $1000, các trái phiếu tương tự đang được bán với mức lợi tức 8%, thị giá của trái phiếu này là bao nhiêu?

    Đáp án

    $880,22

  55. Nếu người đi vay không trả được nợ là những người tích cực tìm vay nhất, và do đó nhận được các khoản vay từ các trung gian tài chính, thì các tổ chức tài chính trung gian phải đổi mặt với vấn đề về:

    Đáp án

    Sự lựa chọn đối nghịch

  56. Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

    Đáp án

    một loại hình trung gian tài chính.

  57. Người nhận lãi sau cùng là:

    Đáp án

    Cổ đông thường

  58. Nguồn vốn gốc cho vay trên thị trường chủ yếu được cung cấp bởi

    Đáp án

    Cá nhân và hộ gia đình

  59. Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước không phải là chi cho đầu tư phát triển kinh tế xã hội:

    Đáp án

    Chi quốc phòng, an ninh

  60. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:

    Đáp án

    Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần, cho thuê tài sản

  61. Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng:

    Đáp án

    Tất cả các câu trên đều đúng

  62. Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:

    Đáp án

    Bao gồm cả a, b, c

  63. Quyết định huy động vốn của một công ty còn được gọi là:

    Đáp án

    Quyết định tài trợ

  64. Sản phẩm nào sau đây là công cụ nợ trung hạn?

    Đáp án

    Món vay mua ô tô 60 tháng

  65. Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

    Đáp án

    Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

  66. Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là:

    Đáp án

    Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống.

  67. Sự lựa chọn đối nghịch là một vấn đề liên quan tới các hợp đồng nợ và hợp đồng vốn cổ phần được tạo ra bởi:

    Đáp án

    Sự thiếu hụt tương đối ở thông tin của người cho vay về lợi nhuận và rủi ro tiềm năng của người đi vay trong các hoạt động đầu tư của anh ta

  68. Tác động nào sau đây không phải là ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách?

    Đáp án

    Tăng uy tín quốc gia trên trường quốc tế

  69. Tài sản chủ yếu của một công ty tài chính là:

    Đáp án

    Các khoản cho vay đối với doanh nghiệp và người tiêu dùng

  70. Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?

    Đáp án

    vì tất cả các yếu tố trên.

  71. Thâm hụt ngân sách nhà nước có thể dẫn đến

    Đáp án

    Lãi suất trên thị trường tăng

  72. Thời điểm bắt đầu và kết thúc của năm ngân sách ở Việt Nam là

    Đáp án

    1/1-31/12 hằng năm

  73. Thời gian và tiền bạc được sử dụng để thực hiện các giao dịch tài chính được gọi là:

    Đáp án

    Chi phí giao dịch

  74. Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

    Đáp án

    Các cổ đông

  75. Thông thường, người đi vay có thông tin tốt hơn người cho vay về lợi nhuận và rủi ro tiềm năng của một dự án đầu tư. Sự khác nhau về mặt thông tin này được gọi là

    Đáp án

    Thông tin không cân xứng

  76. Thông thường, tín phiếu kho bạc được phát hành với mức giá ___ mệnh giá và ___ chi trả lãi.

    Đáp án

    Thấp hơn, không

  77. Thông thường, việc phát hành lần đầu ra công chúng (IPO) thường có sự hỗ trợ bảo lãnh phát hành của:

    Đáp án

    Ngân hàng đầu tư

  78. Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế vì:

    Đáp án

    Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách Nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân

  79. Tính lãi suất hoàn vốn của một tín phiếu kho bạc Mỹ giảm giá (trái phiếu chiết khấu hay trái phiếu zero-coupon), có mệnh giá $1,000, sẽ đáo hạn trong một năm tới và được bán với giá ban đầu là $800.

    Đáp án

    25%

  80. Tính lãi suất hoàn vốn của trái phiếu coupon B, mệnh giá 100 nghìn, thời hạn 2 năm, lãi suất coupon 10%, đang được bán với giá 95 nghìn.

    Đáp án

    13.00%

  81. Trái phiếu không được giao dịch trên thị trường nào sau đây?

    Đáp án

    Thị trường vốn cổ phần

  82. Trong các giải pháp nhằm khắc phục thâm hụt NSNN sau đây, giải pháp nào sẽ có ảnh hưởng đén mức cung tiền tệ?

    Đáp án

    Phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông, phát hành và bán trái phiếu chính phủ cho các NHTM

  83. Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên

    Đáp án

    Chi về bảo vệ chủ quyền quốc gia

  84. Trong các khoản thu sau, khoản thu nào không nằm trong cân đối NSNN

    Đáp án

    Thu từ phát hành trái phiếu chính phủ

  85. Trong các trái phiếu có mệnh giá $1,000 sau đây, trái phiếu nào sẽ có lãi suất hoàn vốn cao nhất

    Đáp án

    Trái phiếu có lãi suất coupon 12%, được bán với giá $1,000

  86. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

    Đáp án

    Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng.

  87. TT.B10.001::Tỷ giá là

    Đáp án

    Giá một đơn vị tiền tệ của một nước được tính theo tiền tệ của nước khác

  88. TT.B10.002::Tỷ giá được xác định trên

    Đáp án

    Thị trường ngoại hối

  89. TT.B10.003::Mặc dù thị trường ngoại hối thường được nói là nơi mua và bán các loại tiền tệ, tuy nhiên hầu hết các giao dịch liên quan tới việc mua và bán:

    Đáp án

    Các khoản tiền gửi được niêm yết bằng ngoại tệ

  90. TT.B10.004::Vào ngày 25/09/2019, 1USD đổi được trên thị trường ngoại hối 0.75 euro. Do đó, 1 euro sẽ đổi được:

    Đáp án

    1.33 USD

  91. TT.B10.005::Nếu đồng USD bị mất giá so với đồng Euro:

    Đáp án

    Quần áo của châu Âu sẽ trở nên rẻ hơn ở Mỹ

  92. TT.B10.006::Theo quy luật một giá, nếu giá của cà phê Colombia là 100 peso/ cân và giá của cà phê Braxin là 4 real/ cân, khi đó tỷ giá giữa đồng peso (đồng tiền của Colombia) và đồng real (đồng tiền của Braxin) là:

    Đáp án

    25 peso/ real

  93. TT.B10.007::Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả của một quốc gia tăng lên tương đối so với quốc gia khác, đồng tiền của nó sẽ

    Đáp án

    giảm giá

  94. TT.B10.008::Để mua hàng hoá ở Nhật rẻ hơn mua hàng hoá ở Mỹ, tỷ giá giữa USD và Yên Nhật phải

    Đáp án

    Lớn hơn 1.0

  95. TT.B10.009:: “Nếu hai quốc gia sản xuất ra một mặt hàng giống hệt nhau, giá của hàng hoá đó phải giống nhau trên toàn thế giới, bất kể quốc gia nào sản xuất nó.” Đây là phát biểu theo:

    Đáp án

    Thuyết ngang giá sức mua

  96. TT.B10.010::Vào ngày 05/01/2019, 1USD đổi được trên thị trường ngoại hối 49.0 đồng rupee của Ấn Độ, do đó, 1 rupee sẽ đổi được:

    Đáp án

    0.02 USD

  97. TT.B10.011::Giả sử tỷ lệ lạm phát ở một số quốc gia được dự kiến trong năm như sau: ở Mỹ là 2%, Canada 3%, Mexico 4%, và Braxin 5%. Theo thuyết ngang giá sức mua và mọi thứ khác không đổi, điều gì được kỳ vọng sẽ xảy ra?

    Đáp án

    Đồng tiền của Braxin sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ

  98. TT.B10.012::Nếu nhu cầu của người Nhật về hàng hoá xuất khẩu của Mỹ tăng lên, cùng với đó năng suất lao động ở Mỹ tăng lên tương đối so với Nhật. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:

    Đáp án

    Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ

  99. TT.B10.013::Nếu tỷ lệ lạm phát ở Mỹ cao hơn ở Mexico và năng suất lao động ở Mỹ tăng lên với tốc độ chậm hơn năng suất lao động của Mexico. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:

    Đáp án

    Đồng tiền của Mexico sẽ tăng giá so với đồng tiền của Mỹ

  100. TT.B10.014::Nếu chính phủ Mỹ tăng thuế nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Mỹ về hàng hoá của Nhật tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:

    Đáp án

    Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá hoặc tăng giá hoặc giữ nguyên so với đồng tiền của Mỹ

  101. TT.B10.015::Nếu chính phủ Mỹ giảm hạn ngạch nhập khẩu cho quần áo của Nhật, nhưng cùng lúc đó, nhu cầu của người dân Nhật về hàng hoá của Mỹ tăng lên. Nếu các thứ khác không đổi, trong dài hạn:

    Đáp án

    Đồng tiền của Nhật sẽ giảm giá so với đồng tiền của Mỹ

  102. TT.B10.016::Theo thuyết ngang giá sức mua, nếu mức giá cả ở Mỹ tăng lên là 5% và mức giá cả ở Mexico tăng lên 6% khiến cho

    Đáp án

    Đồng USD tăng 1% so với đồng tiền của Mexico

  103. TT.B10.017::Giả sử lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD) là iF \ 5%, tỷ giá dự tính trong kỳ tới là Eet+1\ 1.20; nếu tỷ giá hiện hành là Et\ 1.15, mức tăng giá dự tính của EUR là

    Đáp án

    4.34%

  104. TT.B10.018::Giả sử lãi suất tiền gửi ngoại tệ (USD) là iF \ 5%, tỷ giá dự tính trong kỳ tới là Eet+1\ 1.20; nếu tỷ giá hiện hành là Et\ 1.15, lãi suất dự tính tiền gửi ngoại tệ tương đương là:

    Đáp án

    0.66%

  105. TT.B10.019::Khi lãi suất nội tệ tăng do sự tăng lên của lạm phát dự tính:

    Đáp án

    lãi suất dự tính bằng tiền gửi ngoại tệ tăng lên

  106. TT.B1.001::Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá đó phải?

    Đáp án

    Được sản xuất bằng vàng, bạc

  107. TT.B10.020::Khi NHTW bán ra một khoản dự trữ quốc tế ra trên thị trường tương đương với 10 tỷ đồng

    Đáp án

    Dự trữ quốc tế giảm và số tiền lưu hành giảm

  108. TT.B10.021::Khi lãi suất nội tệ tăng do sự tăng lên của lạm phát dự tính, sẽ làm cho lãi suất dự tính bằng tiền gửi ngoại tệ tăng lên, khi đó:

    Đáp án

    đường lãi suất tiền gửi ngoại tệ tương đương RF dịch phải và dịch phải nhiều hơn so với đường lãi suất tiền gửi nội tệ RD

  109. TT.B10.022::Khi tỷ giá dài hạn dự tính trong tương lai Eet+1 giảm xuống:

    Đáp án

    lãi suất tiền gửi ngoại tệ tương đương tăng lên

  110. TT.B10.023::Lượng tiền cung ứng tăng lên sẽ:

    Đáp án

    làm tăng lãi suất dự tính của tiền gửi ngoại tệ và di chuyển RF sang phải

  111. TT.B10.024::Lượng tiền cung ứng tăng lên sẽ khiến cho tỷ giá ngắn hạn thay đổi vì khi đó:

    Đáp án

    Đường lãi suất dự tính của tiền gửi ngoại tệ RF dịch chuyển sang phải và đường lãi suất trong nước RD dịch chuyển sang trái

  112. TT.B1.002::Tính thanh khoản của một hàng hóa được xác định bởi?

    Đáp án

    Chi phí tài chính và chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

  113. TT.B1.003::Trong chế độ tiền pháp định, giá trị của tiền phụ thuộc:

    Đáp án

    Số lượng hàng hóa mà tiền mua được

  114. TT.B1.004::Tiền có thể biểu hiện giá trị hàng hóa thành giá cả thông qua chức năng:

    Đáp án

    Thước đo giá trị

  115. TT.B1.005::Tiền thực hiện chức năng cất trữ khi:

    Đáp án

    Tiền rút ra khỏi lưu thông với tư cách của cải để dành

  116. TT.B1.006::Trong quản lý kinh tế vi mô, tiền có vai trò quan trọng:

    Đáp án

    Tiết kiệm chi phí trao đổi, đẩy nhanh quá trình lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tái sản xuất

  117. TT.B1.007::Tiền tệ và tài chính là phạm trù kinh tế:

    Đáp án

    Gắn với sự phát triển nền sản xuất và lưu thông hàng hóa

  118. TT.B1.008::Mệnh đề nào không đúng với chế độ tiền pháp định:

    Đáp án

    Ngân hàng thương mại phát hành và tiền giấy được chuyển ra vàng

  119. TT.B1.009::Khối tiền tệ M1 là:

    Đáp án

    Tính lỏng cao nhất

  120. TT.B1.010::Lượng tiền cung ứng được quyết định bởi:

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương

  121. TT.B1.011::Trong chế độ tiền tệ, yếu tố thay đổi là:

    Đáp án

    Bản vị tiền tệ

  122. TT.B1.012::Một sự giảm xuống của mức giá cả hàng hóa thể hiện:

    Đáp án

    Giá trị tiền tăng

  123. TT.B1.013::Chức năng của tài chính bao gồm:

    Đáp án

    Phân phối và giám sát

  124. TT.B1.014::Hệ thống tài chính bao gồm các cấu phần:

    Đáp án

    Các tổ chức tài chính trung gian, Thị trường tài chính, công cụ tài chính và cơ sở hạ tầng tài chính

  125. TT.B1.015::Thị trường tài chính:

    Đáp án

    Là bộ phận của hệ thống tài chính

  126. TT.B1.016::Khối tiền tệ M1 bao gồm:

    Đáp án

    Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng thương mại

  127. TT.B1.017::Khối tiền tệ M2 không bao gồm:

    Đáp án

    Cổ phiếu

  128. TT.B1.018::Chức năng tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại cho là quan trọng nhất:

    Đáp án

    Phương tiện trao đổi

  129. TT.B1.019::Khối tiền tệ trao đổi tốt nhất là:

    Đáp án

    M1

  130. TT.B1.020::Mệnh đề nào không đúng:

    Đáp án

    Giá trị của tiền không phản ánh lượng hàng hóa có thể mua được

  131. TT.B1.021::Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật dựa trên cơ sở:

    Đáp án

    Một cách ngẫu nhiên

  132. TT.B1.022::Chức năng tiền tệ theo quan điểm các nhà kinh tế học hiện đại được xây dựng:

    Đáp án

    Dựa trên sự kế thừa quan điểm K.Marx về chức năng của tiền tệ

  133. TT.B1.023::Tổ chức tài chính phi ngân hàng bao gồm:

    Đáp án

    Công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty tài chính, quỹ đầu tư

  134. TT.B1.024::Ngân hàng thương mại:

    Đáp án

    Là trung gian tài chính quan trọng bậc nhất của nền kinh tế

  135. TT.B1.025::Tài chính trực tiếp sẽ:

    Đáp án

    Xác định chuyển giao vốn trực tiếp giữa người mua và người bán vốn

  136. TT.B1.026::Tài chính gián tiếp sẽ:

    Đáp án

    Có sự tham gia của trung gian tài chính nhằm tăng cường điều tiết vốn

  137. TT.B1.027::Chức năng giám sát sẽ:

    Đáp án

    Kiểm tra quá trình vận động của nguồn tài chính để tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

  138. TT.B1.028::Đặc điểm của chế độ bản vị ngoại tệ là:

    Đáp án

    Đồng tiền của các nước trong hệ thống được đổi ra một loại ngoại tệ mạnh

  139. TT.B1.029::Ông Bình mua vé ca nhạc bằng thẻ ghi nợ là một ví dụ về chức năng gì của tiền tệ theo quan điểm kinh tế học hiện đại:

    Đáp án

    Phương tiện trao đổi.

  140. TT.B1.030::Người dân vẫn nắm giữ tiền kể cả trong thời kỳ có lạm phát:

    Đáp án

    Do là tài sản có tính lỏng cao nhất

  141. TT.B1.031::Hạn chế của chế độ bản vị vàng là:

    Đáp án

    Không đáp ứng được nhu cầu trao đổi hàng hóa dịch vụ thực tế của nền kinh tế

  142. TT.B1.032::Sắp xếp các loại tài sản theo thứ tự tính thanh khoản tăng dần:

    Đáp án

    Trái phiếu, tài khoản giao dịch, tiền mặt

  143. TT.B1.033::Giả sử nền kinh tế không sử dụng tiền, nếu trong nền kinh tế có 10 loại hàng hoá thì số lượng giá trong nền kinh tế sẽ là:

    Đáp án

    45

  144. TT.B1.034::Giả sử nền kinh tế không sử dụng tiền, nếu trong nền kinh tế có 4 loại hàng hoá thì số lượng giá trong nền kinh tế sẽ là:

    Đáp án

    6

  145. TT.B1.035::Nhận xét nào về tiền sau đây là đúng:

    Đáp án

    Là một phương tiện để tiết kiệm tiêu dùng trong tương lai

  146. TT.B1.036::Khi giá cả tính bằng tiền tệ để so sánh giá trị thì tiền tệ đang thực hiện chức năng:

    Đáp án

    Đơn vị đo lường giá trị

  147. TT.B1.037::Lượng tiền cung ứng theo nghĩa hẹp nhất mà Ngân hàng Trung ương công bố:

    Đáp án

    M1

  148. TT.B8.001::Mô hình tổ chức của Ngân hàng Trung ương:

    Đáp án

    Gắn liền đặc điểm riêng có của mỗi dân tộc như vấn đề thể chế chính trị, quan điểm phát triển kinh tế và đặc điểm văn hoá

  149. TT.B8.002::Chính sách tiền tệ là do:

    Đáp án

    Ngân hàng trung ương thực hiện

  150. TT.B8.003::Chính sách tiền tệ nhằm tác động vào cung cầu tiền tệ để đạt được mục tiêu:

    Đáp án

    Ổn định và tăng trưởng kinh tế

  151. TT.B8.004::Nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Trung ương:

    Đáp án

    Là công cụ hiệu quả nhất so với các công cụ khác của chính sách tiền tệ

  152. TT.B8.005:: Mức dự trữ bắt buộc của Ngân hàng Trung ương:

    Đáp án

    xác định vào mỗi thời kỳ theo mục tiêu của chính sách tiền tệ

  153. TT.B8.006::Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng giảm xuống khi:

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương bán giấy tờ có giá trên thị trường mở

  154. TT.B8.007::Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ:

    Đáp án

    Giảm

  155. TT.B8.008::Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng cho vay chiết khấu, lượng tiền cung ứng:

    Đáp án

    Tăng

  156. TT.B8.009:: Bên tài sản nợ của Ngân hàng Trung ương bao gồm:

    Đáp án

    Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và dự trữ

  157. TT.B8.010:: Lượng tiền cung ứng không thay đổi khi:

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương không cho vay chiết khấu với các ngân hàng thương mại

  158. TT.B8.011:: Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

    Đáp án

    Giảm xuống

  159. TT.B8.012:: Mục tiêu chính sách tiền tệ có quan hệ chặt chẽ với nhau, hỗ trợ và thúc đẩy lẫn nhau trong dài hạn:

    Đáp án

    Đúng

  160. TT.B8.013:: Chủ thể tham gia vào quá trình cung ứng tiền tệ gồm:

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương, người gửi tiền, gửi vay tiền và ngân hàng thương mại

  161. TT.B8.014:: Mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ:

    Đáp án

    Lãi suất thấp

  162. TT.B8.015:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng lên khi:

    Đáp án

    Ngân hàng thương mại bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

  163. TT.B8.016:: Công cụ nào sau đây của chính sách tiền tệ không làm thay đổi cơ số tiền tệ:

    Đáp án

    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

  164. TT.B8.017:: Khi Ngân hàng Trung ương cho vay chiết khấu, khoản mục nào trong bảng cân đối kế toán của Ngân hàng Trung ương sẽ thay đổi:

    Đáp án

    Khoản mục cho vay chiết khấu tăng, khoản mục tiền dự trữ tăng

  165. TT.B8.018:: Ưu điểm quan trọng nhất của chính sách chiết khấu là Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng nó:

    Đáp án

    Thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại

  166. TT.B8.019:: Mệnh đề nào sau đây không đúng về ưu điểm của nghiệp vụ thị trường mở:

    Đáp án

    Giúp Ngân hàng Trung ương thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng

  167. TT.B8.020:: Khi Ngân hàng Trung ương mua 400 tỷ VND tín phiếu kho bạc từ ngân hàng Đệ Nhất, bảng cân đối kế toán của Ngân hàng Trung ương sẽ thay đổi như sau:

    Đáp án

    Chứng khoán tăng lên 400 tỷ, dự trữ tăng lên 400 tỷ

  168. TT.B8.021:: Khi một ngân hàng thương mại bán chứng khoán cho Ngân hàng Trung ương, thì:

    Đáp án

    Dự trữ ngân hàng tăng và cơ số tiền tệ tăng

  169. TT.B8.022:: Khi một ngân hàng thương mại mua chứng khoán của Ngân hàng Trung ương, thì:

    Đáp án

    Dự trữ ngân hàng giảm và cơ số tiền tệ giảm

  170. TT.B8.023:: Công cụ quan trọng nhất của chính sách tiền tệ là:

    Đáp án

    Nghiệp vụ thị trường mở

  171. TT.B8.024:: Khi Ngân hàng Trung ương bán chứng khoán chính phủ cho các tổ chức tài chính thì:

    Đáp án

    Các tổ chức tài chính giảm lượng vốn sẵn sàng cho vay

  172. TT.B8.025:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi:

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

  173. TT.B8.026:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng sẽ giảm xuống khi:

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương giảm hạn mức tín dụng của các ngân hàng thương mại

  174. TT.B8.027:: Mệnh đề nào sau đây không đúng về Ngân hàng Trung ương

    Đáp án

    Ngân hàng Trung ương chỉ mở tài khoản cho khoản cho Kho bạc Nhà nước, không mở tài khoản cho ngân hàng thương mại

  175. TT.B8.028:: Sự giảm xuống của cơ số tiền tệ sẽ không làm cho:

    Đáp án

    Đầu tư tăng

  176. TT.B8.029:: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm, làm cho:

    Đáp án

    Lãi suất trên thị trường giảm

  177. TT.B8.030:: Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Trung ương sẽ là:

    Đáp án

    một khoản nợ của Ngân hàng Trung ương và một tài sản của Kho bạc Nhà nước

  178. TT.B8.031:: Hoạt động thị trường mở tạo sự linh hoạt cho các ngân hàng thương mại trong việc đảm bảo thanh khoản:

    Đáp án

    Đúng

  179. TT.B8.032:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, lượng tiền cung ứng thay đổi như thế nào khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở lúc lãi suất thị trường đang tăng:

    Đáp án

    Tăng

  180. TT.B8.033:: Cơ sô tiền tệ giảm xuống khi:

    Đáp án

    Ngân hàng thương mại mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

  181. TT.B8.034:: Giả sử các yếu tố khác không đổi, ngân hàng Nhà nước quyết định chi 100 tỷ VND sửa chữa trụ sở, việc này tác động đến cơ số tiền tệ (MB):

    Đáp án

    Không đổi

  182. TT.B8.035:: Cơ sở tiền tệ (MB) tăng lên khi: _____

    Đáp án

    Ngân hàng thương mại bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

  183. TT.B9.001:: Nhà kinh tế học Milton Friedman đã phát biểu rằng “Lạm phát ở đâu và bao giờ cũng là một hiện tượng ___”

    Đáp án

    Tiền tệ

  184. TT.B9.002:: Siêu lạm phát Đức năm 1921-1923 là bằng chứng quan trọng ủng hộ quan điểm tỷ lệ gia tăng tiền cao xảy ra khi?

    Đáp án

    Chính phủ gia tăng cung tiền để tài trợ chi tiêu

  185. TT.B9.003:: Xét về mặt định lượng, người ta chia lạm phát thành:

    Đáp án

    Tất cả các phương án trên

  186. TT.B9.004:: Lọai lạm phát nào sau đây không phải là lạm phát phân loại dựa trên mặt định tính?

    Đáp án

    Lạm phát phi mã

  187. TT.B9.005:: Phân tích tổng cung và tổng cầu với giả định rằng với các yếu tố không đổi, sự gia tăng liên tục trong cung tiền gây ra

    Đáp án

    Lạm phát

  188. TT.B9.006:: Nhà kinh tế học đề xuất “Lạm phát bao giờ và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ” là ai?

    Đáp án

    Milton Friedman

  189. TT.B9.007:: Trạng thái gia tăng liên tục trong mức giá được định nghĩa là:

    Đáp án

    Lạm phát

  190. TT.B9.008:: Phân tích về các cuộc siêu lạm phát đã chỉ ra rằng sự tăng nhanh của tiền tệ dẫn tới tình trạng lạm phát là kết quả của?

    Đáp án

    Chính phủ tài trợ tình trạng vô cùng thâm hụt bằng cách in tiền

  191. TT.B9.009:: Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức?

    Đáp án

    Tỷ lệ lạm phát ở mức hai chữ số nhưng dưới mức ba chữ số

  192. TT.B9.010:: Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán tăng lên thì điều gì xảy ra?

    Đáp án

    Lãi suất danh nghĩa tăng

  193. TT.B9.011:: Theo các nhà kinh tế học cổ điển, khi khối lượng tiền tăng gấp đôi:

    Đáp án

    Mức giá tăng lên gấp đôi

  194. TT.B9.012:: Nếu các nhà hoạch định chính sách đặt mục tiêu thất nghiệp ở mức thấp hơn mức tự nhiên, điều này có thể dẫn tới:

    Đáp án

    Lạm phát cầu kéo

  195. TT.B9.013:: Điều nào sau đây ít có thể dẫn tới chính sách tiền tệ mang tính lạm phát?

    Đáp án

    Sụt giảm trong giá dầu

  196. TT.B9.014:: Khi chính phủ quyết định tài trợ cho thâm hụt ngân sách bằng cách phát hành trái phiếu ra công chúng, lượng tiền cung ứng sẽ có xu hướng?

    Đáp án

    Không đổi

  197. TT.B9.015:: Việc công nhân đòi tăng lương thành công và cam kết của chính phủ đối với một mức công ăn việc làm cao sẽ dẫn tới?

    Đáp án

    Lạm phát phí đẩy

  198. TT.B9.016:: Trong phân tích về tổng cung và tổng cầu, lạm phát được gây ra bởi?

    Đáp án

    Chính sách tiền tệ mở rộng

  199. TT.B9.017:: Trong phân tích về tổng cung và tổng cầu, sự gia tăng trong chi tiêu chính phủ sẽ làm cho tổng cầu ___, dẫn tới sản lượng ___, giả định mọi yếu tố khác không thay đổi

    Đáp án

    Tăng, tăng

  200. TT.B9.018:: Khi công nhân không tin rằng các nhà hoạch định chính sách nghiêm túc trong việc giải quyết lạm phát, công nhân sẽ có xu hướng đấu tranh đòi tăng lương, điều này làm ___ tổng ___ và có thể dẫn tới thất nghiệp hoặc lạm phát hoặc cả hai, với giả định các nhân tố khác không thay đổi

    Đáp án

    Giảm, cung

  201. TT.B9.019:: Về mặt lý thuyết, so sánh lạm phát cầu kéo và lạm phát phí đẩy có thể căn cứ vào:

    Đáp án

    Tỷ lệ thất nghiệp với mức tự nhiên

  202. TT.B9.020:: Phân tích tổng cầu và tổng cung chỉ ra rằng các cú sốc cung tiêu cực làm

    Đáp án

    Tăng mức giá, nhưng không làm giảm tỷ lệ lạm phát

  203. TT.B9.021:: Phương án giải quyết đơn giản nhất để chống lại lạm phát là?

    Đáp án

    Giảm sự gia tăng của cung tiền

  204. TT.B9.022:: Đề xuất rằng lạm phát là kết quả của sự gia tăng tiền tệ?

    Đáp án

    Được ủng hộ bằng rất nhiều ví dụ từ các cuộc khủng hoảng liên quan tới lạm phát trên toàn thế giới

  205. TT.B9.023:: Khi lạm phát được định nghĩa là tình trạng gia tăng liên tục trong mức giá, ____ nhà kinh tế học đồng ý với đề xuất của Milton Friedman rằng lạm phát là hiện tượng tiền tệ.

    Đáp án

    Hầu hết

  206. TT.B9.024:: Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng thuế sẽ?

    Đáp án

    Không có ảnh hưởng ròng tới lượng tiền cơ sở

  207. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại được tính

    Đáp án

    bằng tỷ lệ % số dư tiền gửi của NHTM

  208. Việc nghiên cứu những tác động của thuế có tác dụng

    Đáp án

    Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước

  209. Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài cho Chính phủ Việt Nam thuộc khoản mục thu do _____ hưởng 100%

    Đáp án

    Ngân sách trung ương

  210. Với kênh tài chính trực tiếp, vốn được chuyển thông qua thị trường tài chính từ …… trực tiếp sang……

    Đáp án

    Người tiết kiệm, người tiêu dùng

  211. Vốn kinh doanh của Doanh nghiệp được hình thành từ các nguồn nào sau đây:

    Đáp án

    Nguồn vốn chủ sở hữu, các nguồn vốn vay

  212. Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

    Đáp án

    Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó.

  213. Vốn nào không thuộc nợ phải trả:

    Đáp án

    Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản

  214. Vốn nào không thuộc vốn chủ sở hữu:

    Đáp án

    Nợ phải trả nhà cung cấp

  215. Xác định tỷ suất lợi tức của nhà đầu tư đầu năm mua cổ phiếu Vinamilk với giá 110 nghìn, cuối năm dự kiến bán được 150 nghìn và trong năm dự kiến được trả cổ tức là 55%. Biết rằng mệnh giá của cổ phiếu là 10 nghìn đồng.

    Đáp án

    41.36%

  216. Yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay

    Đáp án

    Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome