Ôn tập miễn phí

Ngân hàng thương mại 1

182 câu hỏi và đáp án.

  1. Bảo lãnh ngân hàng là việc ngân hàng cam kết sẽ:

    Đáp án

    Thực hiện các nghĩa vụ tài chính thay bên được bảo lãnh khi họ không thực hiện được các nghĩa vụ tài chính của mình

  2. Biện pháp nào dưới đây thường được các NHTM dùng để tạo thêm nguồn vốn huy động?

    Đáp án

    Biện pháp kinh tế, tâm lý và kỹ thuật.

  3. Các hình thức nhận tiền gửi của ngân hàng gồm

    Đáp án

    Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, phát hành chứng chỉ tiền gửi

  4. Các khoản bảo lãnh mà ngân hàng phải trả thay cho khách hàng được xếp vào

    Đáp án

    Nợ xấu

  5. Các khoản thanh toán lãi cho trái phiếu coupon là ví dụ về…

    Đáp án

    Chuỗi niên kim cố định

  6. Các loại hình ngân hàng bao gồm…

    Đáp án

    Ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã

  7. Các ngân hàng sơ khai cung ứng cho khách hàng các dịch vụ bao gồm

    Đáp án

    Đúc tiền, đổi tiền, thanh toán hộ, kinh doanh chứng khoán

  8. Các tài sản nợ khác được coi là vốn chủ sở hữu gồm những nguồn nào?

    Đáp án

    Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ.

  9. Các yếu tố hộ gia đình xem xét khi lựa chọn mở tài khoản tiết kiệm thường là:

    Đáp án

    Quen thuộc và lãi suất, địa điểm thuận lợi, các dịch vụ khác hỗ trợ.

  10. Chi phí nào trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất?

    Đáp án

    Chi phí trả lãi tiền gửi

  11. Chọn đáp án SAI: NHTM có thể vay Ngân hàng nhà nước bằng các hình thức:

    Đáp án

    Bảo lãnh ngân hàng.

  12. Cho trước lãi suất năm, lãi suất tỷ lệ của các thời kỳ dưới 1 năm…lãi suất tương đương của các thời kỳ này.

    Đáp án

    Lớn hơn

  13. Cho trước lãi suất năm, lãi suất tỷ lệ của các thời kỳ trên 1 năm…lãi suất tương đương của các thời kỳ này.

    Đáp án

    Nhỏ hơn

  14. Cho vay tín chấp thường được áp dụng đối với

    Đáp án

    Khách hàng có uy tín tốt

  15. Chức năng “trung gian tài chính” của ngân hàng nghĩa là…

    Đáp án

    Ngân hàng chuyển vốn từ bên có sẵn vốn sang bên cần vốn

  16. Chức năng “trung gian thanh toán” của ngân hàng nghĩa là…

    Đáp án

    Ngân hàng thanh toán hộ cho khách hàng

  17. Đặc điểm của ngân hàng thương mại là…

    Đáp án

    Thực hiện thường xuyên các hoạt động ngân hàng nhằm mục tiêu lợi nhuận

  18. Đâu KHÔNG PHẢI là nhân tố chủ quan tác động tới khả năng khai thác vốn của Ngân hàng?

    Đáp án

    Chính sách tiền tệ.

  19. Đâu KHÔNG PHẢI là tính chất của vốn huy động?

    Đáp án

    Ít biến động.

  20. Để thực hiện tốt nghiệp vụ huy động vốn các ngân hàng:

    Đáp án

    Phải có quy mô hoạt động ngày càng lớn, có chính sách lãi suất huy động một cách thích hợp và linh hoạt, cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ nhân viên giỏi nghiệp vụ

  21. Để thực hiện tốt nghiệp vụ huy động vốn, các ngân hàng:

    Đáp án

    Phải có quy mô hoạt động ngày càng lớn, có chính sách lãi suất huy động một cách thích hợp và linh hoạt, cơ sở vật chất hiện đại và đội ngũ nhân viên giỏi nghiệp vụ

  22. Dịch vụ “đổi tiền” của các ngân hàng sơ khai chính là dịch vụ …của các ngân hàng ngày nay.

    Đáp án

    Kinh doanh ngoại tệ

  23. Điều kiện cho sự tồn tại bền vững của một ngân hàng thương mại là…

    Đáp án

    Khách hàng không đến rút tiền cùng một lúc

  24. Điều kiện để ngân hàng chấp nhận chiết khấu giấy tờ có giá cho khách hàng

    Đáp án

    Khách hàng nhận được số tiền nhỏ hơn số tiền sẽ nhận được khi giấy tờ có giá đáo hạn

  25. Điều kiện nào không bắt buộc khi cấp tín dụng

    Đáp án

    Tài sản đảm bảo có giá trị lớn hơn hoặc bằng giá trị khoản vay

  26. Dự phòng chung được trích lập cho

    Đáp án

    Dư nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4

  27. Giả sử nguồn vốn huy động của NH A là 500 tỷ đ, trong đó: - Tiền gửi không kỳ hạn: 100 tỷ đ, chi phí trả lãi và các chi phí khác là 6%. - Tiền gửi có kỳ hạn và TGTK: 300 tỷ đ, chi phí trả lãi và các chi phí khác là 8%. - Vốn đi vay là: 100 tỷ đồng với mức chi phí là 10%. Chi phí huy động vốn bình quân của NH A là bao nhiêu?

    Đáp án

    8%

  28. Giấy nợ NHTM phát hành để huy động vốn từ dân cư gồm:

    Đáp án

    Kỳ phiếu ngân hàng, chứng chỉ tiền gửi ngân hàng và trái phiếu dài hạn.

  29. Giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành để huy động vốn có kỳ hạn ngắn là:

    Đáp án

    Kỳ phiếu.

  30. Hệ thống ngân hàng Việt Nam đặt dưới sự quản lý trực tiếp của…

    Đáp án

    Ngân hàng Nhà nước

  31. Hình thức cấp tín dụng cho bên bán hàng thông qua việc mua lại các khoản phải thu phát sinh từ việc mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ là hình thức cấp tín dụng nào?

    Đáp án

    bao thanh toán

  32. Hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi là:

    Đáp án

    cho vay

  33. Ít rủi ra và mang lại thu nhập đáng kể cho ngân hàng là đặc điểm của:

    Đáp án

    tài sản ủy thác

  34. Kết cấu tài sản của NHTM gồm những khoản mục chính nào

    Đáp án

    Ngân quỹ, tín dụng, đầu tư, tài sản cố định

  35. Khách hàng gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng. Ngân hàng yết lãi suất 8%/năm. Thời gian tiền để trong ngân hàng là như nhau. Số tiền khách hàng rút ra nếu ngân hàng tính lãi hàng tháng …số tiền này nếu ngân hàng tính lãi hàng quý.

    Đáp án

    Bằng

  36. Khi giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 100, dư nợ là 150 (nợ nhóm 4) thì mức trích lập dự phòng cụ thể cho món vay này là:

    Đáp án

    25

  37. Khi giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 100, dư nợ là 150 (nợ quá hạn 2 tháng) thì mức trích lập dự phòng cụ thể cho món vay này là:

    Đáp án

    2,5

  38. Khi quyết định mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng, khách hàng thường quan tâm đến các yếu tố nào?

    Đáp án

    A và C

  39. Khoản mục nào sau đây được hạch toán ngoại bảng

    Đáp án

    Cam kết trong nghiệp vụ L/C

  40. Khoản mục nào sau đây KHÔNG là ngân quỹ của ngân hàng

    Đáp án

    Tiền vay ngân hàng nhà nước

  41. Khoản mục nào sau đây KHÔNG là tài sản nội bảng của ngân hàng

    Đáp án

    Hợp đồng tương lai

  42. Khoản mục nào sau đây không thuộc bên tài sản của ngân hàng:

    Đáp án

    Phát hành chứng chỉ tiền gửi

  43. Khoản mục nào sau đây không thuộc ngân quỹ:

    Đáp án

    Trái phiếu chính phủ

  44. Khoản mục nào sau đây là tài sản ngoại bảng của ngân hàng:

    Đáp án

    Bảo lãnh

  45. Khoản mục nào thường chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tài sản của ngân hàng

    Đáp án

    Tín dụng

  46. Khoản tín dụng quá hạn 100 ngày được xếp vào nợ nhóm

    Đáp án

    3

  47. Khoản vay quá hạn 9 ngày và được đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ gốc và lãi được xếp vào

    Đáp án

    Nợ nhóm 1

  48. …là đặc điểm của dịch vụ bảo lãnh.

    Đáp án

    Ngân hàng bảo lãnh cho khoản thanh toán của khách hàng với bên thứ ba khác

  49. …là đặc điểm của dịch vụ bảo quản tài sản hộ

    Đáp án

    Ngân hàng giữ hộ khách hàng vàng, các giấy tờ quan trọng trong két

  50. …là đặc điểm của dịch vụ chiết khấu giấy nợ.

    Đáp án

    Ngân hàng mua lại giấy nợ cho khách hàng trước khi giấy nợ đáo hạn

  51. …là đặc điểm của dịch vụ cho vay

    Đáp án

    Ngân hàng giải ngân cho khách hàng sử dụng một số tiền nhất định dựa trên nguyên tắc hoàn trả đủ và đúng hạn gốc và lãi

  52. …là đặc điểm của dịch vụ môi giới chứng khoán

    Đáp án

    Ngân hàng cung cấp cho khách hàng cơ hội mua cổ phiếu, trái phiếu với chi phí hợp lý

  53. …là đặc điểm của dịch vụ quản lý ngân quỹ.

    Đáp án

    Ngân hàng quản lý các khoản thu, chi và tiền mặt của khách hàng

  54. …là đặc điểm của dịch vụ ủy thác

    Đáp án

    Khách hàng ủy thác cho ngân hàng quản lý tài sản

  55. …là đặc điểm của phương pháp tính lãi theo lãi đơn

    Đáp án

    Tiền lãi luôn tính trên vốn đầu tư ban đầu

  56. …là đặc điểm của phương pháp tính lãi theo lãi gộp

    Đáp án

    Để bảo vệ địa vị của kẻ yếu trong xã hội.

  57. …là đặc điểm của quỹ tín dụng nhân dân

    Đáp án

    Thành lập dưới hình thức hợp tác xã nhằm tương trợ lẫn nhau giữa các thành viên

  58. …là đặc điểm của tổ chức tài chính vi mô

    Đáp án

    Thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ

  59. Lãi suất huy động vốn của các NHTM do ai quyết định?

    Đáp án

    Do từng NHTM quy định

  60. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm do ngân hàng nào quy định?

    Đáp án

    Do từng NHTM quy định

  61. Lợi nhuận hàng năm của một doanh nghiệp là ví dụ về…

    Đáp án

    Chuỗi niên kim biến động không có quy luật

  62. Lựa chọn câu SAI:

    Đáp án

    Vốn huy động thuộc sở hữu của Ngân hàng.

  63. Lựa chọn câu SAI: Vốn huy động của NHTM:

    Đáp án

    Thuộc sở hữu của Ngân hàng.

  64. Lựa chọn đáp án SAI: Nhân tố chủ quan tác động tới khả năng huy động vốn của Ngân hàng là:

    Đáp án

    Chính sách tiền tệ.

  65. Một khách hàng cam kết trả nợ ngân hàng vào ngày 1/6 hàng năm cho khoản vay có lãi suất 10%/năm. Khách hàng trả tất cả 6 lần thì hết nợ: 3 lần đầu mỗi lần trả 20 triệu đồng, 3 lần cuối mỗi lần trả 40 triệu đồng. Lần trả nợ đầu tiên cách lúc vay 1 năm. Số tiền ngân hàng đã cho vay là…đồng.

    Đáp án

    124.473. 388

  66. Một khách hàng vào ngày ½ và 1/6 hàng năm lại đến ngân hàng gửi tiết kiệm hưởng lãi gộp theo lãi suất 8,16/năm số tiền bằng nhau là 30 triệu đồng, lãi nhập gốc 6 tháng một lần.Người này gửi tất cả 8 lần. Sau lần gửi cuối cùng, tiền vẫn để trong ngân hàng. 4 năm sau, kể từ lần gửi tiền đầu tiên, người này đến rút toàn bộ số tiền có được. Số tiền rút ra là…đồng.

    Đáp án

    287.483.860

  67. Một khách hàng vào ngày ½ và 1/6 hàng năm lại đến ngân hàng gửi tiết kiệm hưởng lãi gộp theo lãi suất 8,16/năm số tiền bằng nhau là 30 triệu đồng, lãi nhập gốc 6 tháng một lần.Người này gửi tất cả 8 lần. Số tiền người này có được ngay sau lần gửi cuối cùng là… đồng.

    Đáp án

    276.426.790

  68. Một khách hàng vào ngày 1/6 hàng năm lại đến ngân hàng gửi tiền tiết kiệm hưởng lãi gộp. Người này gửi tất cả 6 lần: 3 lần đầu mỗi lần gửi 20 triệu đồng, 3 lần sau mỗi lần gửi 40 triệu đồng. Lãi suất tiền gửi là 6%/năm. Số tiền khách hàng có được ngay sau lần gửi cuối cùng là…đồng.

    Đáp án

    139.506.371

  69. Một khách hàng vào ngày 1/6 hàng năm lại đến ngân hàng gửi tiền tiết kiệm với số tiền gửi mỗi lần là 20 triệu đồng. Lãi nhập gốc hàng năm theo lãi suất 6%/năm. Người này gửi tất cả 5 lần và sau đó không gửi thêm tiền. 6 năm sau kể từ lần gửi cuối cùng, người này đến rút toàn bộ số tiền có được. Tổng số tiền rút ra là…đồng.

    Đáp án

    159.926.482

  70. Một khách hàng vào ngày 1/6 hàng năm lại đến ngân hàng gửi tiền tiết kiệm với số tiền gửi mỗi lần là 20 triệu đồng. Lãi nhập gốc hàng năm theo lãi suất 6%/năm. Người này gửi tất cả 5 lần và sau đó không gửi thêm tiền. 6 năm sau kể từ lần gửi đầu tiên, người này đến rút toàn bộ số tiền có được. Tổng số tiền rút ra là…đồng.

    Đáp án

    126.676.753

  71. Một khách hàng vào ngày 20/8 hàng năm lại đến ngân hàng gửi tiền tiết kiệm. Khoản tiền đầu tiên gửi vào ngày 20/8/2010 và khoản cuối cùng gửi vào ngày 20/8/2019. Các khoản tiền gửi lập thành chuỗi niên kim có … niên kim.

    Đáp án

    20

  72. Một khoản nợ 200 triệu quá hạn 100 ngày. Giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 100 triệu. Mức trích lập dự phòng cụ thể của khoản vay này là:

    Đáp án

    20 triệu

  73. Một ngân hàng đang huy động kỳ phiếu 12 tháng, lãi suất trả trước 8,5%/năm, dự trữ bắt buộc là 5%, dự trữ vượt mức là 3%, lãi suất tương đương trả sau (NEC) là

    Đáp án

    10,10%

  74. Một ngân hàng đang huy động kỳ phiếu 12 tháng, lãi suất trả trước 8,5%/năm, dự trữ bắt buộc là 5%, lãi suất tương đương trả sau (NEC) là

    Đáp án

    9,78%

  75. Một ngân hàng đang huy động kỳ phiếu 12 tháng, lãi suất trả trước 8,5%/năm, lãi suất tương đương trả sau (NEC) là

    Đáp án

    9,29%

  76. Một ngân hàng đang huy động tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần, dự trữ bắt buộc là 5%, dự trữ vượt mức là 3%, lãi suất tương đương trả sau (NEC) là:

    Đáp án

    9,44%

  77. Một ngân hàng đang huy động tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần, dự trữ bắt buộc là 5%, lãi suất tương đương trả sau (NEC) là:

    Đáp án

    9,14%

  78. Một ngân hàng đang huy động tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần, lãi suất tương đương trả sau (NEC) là:

    Đáp án

    8,68%

  79. Một NHTM có chi tiết các loại vốn như sau: Tiền gửi không kỳ hạn 8 tỷ, tiền gửi có kỳ hạn 12 tỷ, các loại tiền gửi hưởng lãi khác 1,5 tỷ, các nguồn vốn đi vay 3,5 tỷ. Vốn huy động của NHTM này là bao nhiêu?

    Đáp án

    25 tỷ

  80. Mua có bảo lưu quyền truy đòi các công cụ chuyển nhương, giấy tờ có giá trước khi đến hạn thanh toán là hình thức tín dụng nào

    Đáp án

    Chiết khấu

  81. Mức cho vay đối với một khách hàng phụ thuộc vào

    Đáp án

    Tất cả các ý trên

  82. Mục tiêu nào không phải là mục tiêu chính của quản lý ngân quỹ

    Đáp án

    tăng thu nhập từ lãi cho ngân hàng

  83. Mức trích lập dự phòng chung phụ thuộc vào

    Đáp án

    dư nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4 và tỷ lệ trích lập dự phòng chung

  84. Mức trích lập dự phòng cụ thể của một khoản vay phụ thuộc vào

    Đáp án

    tất cả các ý trên

  85. Ngân hàng của các quỹ tín dụng nhân dân là…

    Đáp án

    Ngân hàng hợp tác xã

  86. Ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay 120 triệu đồng theo lãi suất 10%/năm. Khách hàng cam kết trả nợ tất cả 5 lần theo chuỗi niên kim cố định, các lần trả nợ cách nhau 1 năm và lần trả nợ đầu tiên cách lúc vay 1 năm. Số tiền khách hàng trả nợ mỗi lần là…

    Đáp án

    31.655.698

  87. Ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay 120 triệu đồng theo lãi suất 10%/năm. Khách hàng cam kết trả nợ tất cả 5 lần theo chuỗi niên kim cố định, các lần trả nợ cách nhau 1 năm và lần trả nợ đầu tiên cách lúc vay 3 năm. Số tiền khách hàng trả nợ mỗi lần là…

    Đáp án

    38.303.394

  88. Ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay 120 triệu đồng theo lãi suất 12,36%/năm. Khách hàng cam kết trả nợ tất cả 5 lần theo chuỗi niên kim cố định, các lần trả nợ cách nhau 6 tháng và lần trả nợ đầu tiên cách lúc vay 6 tháng. Số tiền khách hàng trả nợ mỗi lần là…

    Đáp án

    28.487.568

  89. Ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay 20 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng. Sau một thời gian, ngân hàng thu nợ là 21.230.403 đồng. Thời gian ngân hàng cho vay là…

    Đáp án

    6 tháng

  90. Ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay một khoản tiền với cam kết trả nợ theo chuỗi niên kim cố định. Các lần trả nợ cách đều nhau 1 năm, lần trả nợ đầu tiên cách lúc vay 1 năm. Mỗi lần khách hàng trả 30 triệu đồng thì trả tất cả 20 lần sẽ hết nợ. Lãi suất vay là 9%/năm. Số tiền ngân hàng đã cho vay là… đồng.

    Đáp án

    1.534. 803.589

  91. Ngân hàng thu lãi từ cung ứng dịch vụ…

    Đáp án

    Cho vay

  92. Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gưỉ nào?

    Đáp án

    Tất cả đều đúng

  93. Ngân hàng thu phí từ cung ứng các dịch vụ…

    Đáp án

    Dịch vụ ủy thác, tư vấn, bảo lãnh

  94. Ngân hàng trả lãi cho dịch vụ…

    Đáp án

    Nhận tiền gửi

  95. Ngày 1/6/2015, khách hàng gửi vào ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 8%/năm. Một năm sau ngày gửi, khách hàng bắt đầu rút tiền: các lần rút tiền cách đều nhau 1 năm và số tiền rút ra mỗi lần bằng nhau bằng 100 triệu đồng. Số tiền khách hàng còn lại trong ngân hàng ngay sau lần rút tiền cuối cùng là…đồng.

    Đáp án

    53.273.600

  96. Ngày 20/2/2018, khách hàng gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 10,25%/năm. Lãi nhập gốc 6 tháng một lần. Tổng số tiền khách hàng rút ra vào ngày 20/8/2019 là…đồng.

    Đáp án

    115.762.500

  97. Ngày 20/8/2018, khách hàng gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo lãi suất 5%/năm. Đến ngày 20/10/2018, khách hàng đến rút tiền. Tổng số tiền khách hàng rút ra là...đồng

    Đáp án

    100.835.616

  98. Ngày 20/8/2018, khách hàng gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Lãi nhập gốc hàng năm. Số tiền khách hàng rút ra sau 5 năm là…đồng.

    Đáp án

    133.822.558

  99. Ngày 20/8/2018, khách hàng gửi tiền vào ngân hàng. Đến ngày 5/10/2018, khách hàng đến rút tiền. Thời gian tiền để trong ngân hàng là…ngày.

    Đáp án

    46

  100. Nghiệp vụ nào sau đây không phải là nghiệp vụ tín dụng:

    Đáp án

    mua trái phiếu chính phủ

  101. Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng cách nào?

    Đáp án

    Phát hành các giấy tờ có giá

  102. Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?

    Đáp án

    Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác

  103. Nguồn vốn huy động nào của NHTM có lãi suất thấp nhất?

    Đáp án

    Tiền gửi thanh toán.

  104. Nguồn vốn kinh doanh quan trọng nhất của NHTM là:

    Đáp án

    Vốn huy động tiền gửi

  105. Nguồn vốn là những giá trị tiền tệ do ngân hàng tạo lập và huy động được dùng để:

    Đáp án

    Cho vay, đầu tư, làm phương tiện thanh toán và thực hiện các nghiệp vụ tài chính khác.

  106. Nhận định nào sau đây không đúng về tài sản bảo đảm?

    Đáp án

    Điều kiện bắt buộc để được cấp tín dụng

  107. Nhân tố nào tác động vào tâm lý khách hàng cá nhân gửi tiền vào tài khoản tiền gửi thanh toán:

    Đáp án

    Địa điểm thuận tiện, sự đa dạng về dịch vụ thanh toán của Ngân hàng, phí dịch vụ và yêu cầu số dư tối thiểu

  108. Những khoản ngân hàng trả thay theo cam kết ngoại bảng nếu quá hạn trên 90 ngày thì xếp vào:

    Đáp án

    Nợ nhóm 5

  109. Những khoản ngân hàng trả thay theo cam kết ngoại bảng nếu quá hạn từ 30 ngày tới dưới 90 ngày thì xếp vào:

    Đáp án

    Nợ nhóm 4

  110. Nợ cần chú ý là nợ nhóm

    Đáp án

    2.

  111. Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên được xếp vào

    Đáp án

    Nợ nhóm 5

  112. Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai được xếp vào

    Đáp án

    Nợ nhóm 4

  113. Nợ có khả năng mất vốn là nợ nhóm

    Đáp án

    5

  114. Nợ điều chỉnh kỳ hạn nợ lần đầu được xếp vào:

    Đáp án

    Nợ nhóm 2

  115. Nợ được miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả năng trả nợ đầy đủ theo hợp đồng tín dụng được xếp vào:

    Đáp án

    Nợ nhóm 3

  116. Nợ đủ tiêu chuẩn tức là

    Đáp án

    nợ nhóm 1

  117. Nợ gia hạn nợ lần đầu được xếp vào:

    Đáp án

    Nợ nhóm 3

  118. Nợ quá hạn 450 ngày được xếp vào

    Đáp án

    Nợ nhóm 5

  119. Nợ quá hạn trên 360 ngày thường được xếp vào nợ nhóm

    Đáp án

    5

  120. Nợ quá hạn từ 10 ngày tới 90 ngày được xếp vào

    Đáp án

    Nợ nhóm 2

  121. Nợ xấu là nợ thuộc nhóm

    Đáp án

    3,4,5

  122. Phát biểu nào dưới đây giữa tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là chính xác

    Đáp án

    Tiền gửi thanh toán được mở ra nhằm mục đích thực hiện thanh toán qua ngân hàng chứ không nhằm mục đích hưởng lãi còn tiền gửi có kỳ hạn nhằm mục đích hưởng lãi trong một thời hạn nhất định.

  123. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    Đáp án

    Chi phí huy động vốn của NHTM không phải chỉ có chi phí trả lãi cho người gửi tiền mà còn có cả các chi phí khác.

  124. Phát biểu nào dưới đây là đúng về của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM?

    Đáp án

    Nghiệp vụ huy động vốn của NHTM giúp cho khách hàng gửi tiền vừa tiết kiệm tiền vừa có thu nhập.

  125. Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM?

    Đáp án

    Thông qua hoạt động huy động vốn, ngân hàng thương mại biết được nhu cầu vay vốn của khách hàng.

  126. Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?

    Đáp án

    Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ.

  127. Phát biểu nào dưới đây về vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại là đúng?

    Đáp án

    Vốn điều lệ của từng loại ngân hàng thương mại luôn phải lớn hơn hoặc tối thiểu bằng vốn pháp định, là số vốn do Chính phủ quy định trong từng thời kỳ cho từng loại ngân hàng thương mại.

  128. Phương án nào sau đây các tài sản được sắp theo thứ tự thanh khoản giảm dần

    Đáp án

    ngân quỹ, chứng khoán kinh doanh, tín dụng, tài sản cố định

  129. Quản lý tài sản nhằm các mục tiêu chính

    Đáp án

    Tất cả các nội dung trên

  130. Quản lý vốn chủ sở hữu gồm những nội dung gì?

    Đáp án

    Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản có; Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản có có rủi ro; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác.

  131. Số tiền NHTM để lại nhằm thực hiện việc thanh toán, chi trả do ai quy định?

    Đáp án

    Do từng NHTM quy định

  132. Sự giống nhau giữa công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính là…

    Đáp án

    Đều không được phép huy động tiền gửi từ dân cư

  133. Sự giống nhau giữa dịch vụ bảo lãnh và dịch vụ bảo quản tài sản hộ

    Đáp án

    Đều là dịch vụ ngân hàng thu phí

  134. Sự giống nhau giữa dịch vụ nhận tiền gửi và bảo quản tài sản hộ là…

    Đáp án

    Ngân hàng giữ các tài sản cho khách hàng

  135. Tài khoản thanh toán bị đóng trong các trường hợp nào?

    Đáp án

    A và B; khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự.

  136. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hay toàn bộ số tiền trong các trường hợp nào?

    Đáp án

    C và có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng.

  137. Tài sản của ngân hàng không bao gồm khoản mục nào:

    Đáp án

    Vốn điều lệ

  138. Tài sản đảm bảo KHÔNG được ngân hàng cầm cố là

    Đáp án

    Xe ô tô

  139. Tài sản nào có tính lỏng kém nhất?

    Đáp án

    TSCĐ

  140. Tài sản nào không được chấp nhận làm tài sản bảo đảm để vay vốn ngân hàng X?

    Đáp án

    cổ phiếu do ngân hàng X phát hành

  141. Tài sản nào sau đây có tính sinh lời thấp nhất

    Đáp án

    Tài sản cố định

  142. Tài sản nào sau đây là tài sản KHÔNG sinh lời

    Đáp án

    Tiền mặt

  143. Tài sản sinh lãi của ngân hàng không bao gồm

    Đáp án

    cổ phiếu

  144. Tại sao cần có những hình thức huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá bên cạnh hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi?

    Đáp án

    Vì nhu cầu gửi tiền của khách hàng đa dạng do đó cần có nhiều hình thức để khách hàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu của họ và nhu cầu cần nguồn vốn của NH để đáp ứng cho khách hàng vay vốn.

  145. Tại sao phải quản lý nguồn vốn?

    Đáp án

    Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.

  146. Thặng dư vốn cổ phần là

    Đáp án

    Chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu

  147. Thanh toán giữa các khách hàng qua ngân hàng có ý nghĩa như thế nào trong đời sống kinh tế – xã hội cũng như trong hoạt động của khách hàng và ngân hàng?

    Đáp án

    Tất cả đều đúng

  148. Thế nào là nguồn vốn của NHTM?

    Đáp án

    Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng.

  149. Thế nào là thẻ ngân hàng?

    Đáp án

    Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

  150. Theo luật các tổ chức tín dụng 2010, tổ hợp nào chứa đựng hoạt động KHÔNG phải là hoạt động tín dụng

    Đáp án

    Cho vay, chiết khấu, bao thanh toán, phát hành thẻ ghi nợ

  151. Theo quy định hiện hành của Việt Nam, hoạt động ngân hàng bao gồm…

    Đáp án

    Nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản cho khách hàng

  152. Theo quy định hiện hành, dự phòng chung được trích lập cho

    Đáp án

    Dư nợ từ nhóm 1 tới nhóm 4

  153. Thẻ thanh toán có thể sử dụng trong tình huống nào?

    Đáp án

    Bất cứ khoản thanh toán nào mà bên thụ hưởng chấp nhận

  154. Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chi có thể sử dụng trong tình huống nào?

    Đáp án

    Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chi có thể sử dụng trong thanh toán hàng hoá, dịch vụ cung ứng hoặc sử dụng để chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác

  155. Thể thức thanh toán uỷ nhiệm thu có thể sử dụng trong những tình huống nào?

    Đáp án

    Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hoá hoặc cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại

  156. Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?

    Đáp án

    Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng, thẻ ghi nợ đời hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng

  157. Tiền gửi của khách hàng gửi tại các NHTM bao gồm các hình thức:

    Đáp án

    Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn.

  158. Tiền gửi của khách hàng gửi tại các NHTM KHÔNG bao gồm hình thức nào?

    Đáp án

    Tiền vay.

  159. Tiền gửi thanh toán là:

    Đáp án

    Loại tiền mà chủ sở hữu của khoản tiền này có thể rút tiền hoặc trả cho đối tác kinh doanh của họ bằng các phương tiện thanh toán.

  160. Tìm câu trả lời SAI: nghiệp vụ thuộc tài sản của các NHTM gồm

    Đáp án

    Nghiệp vụ phát hành trái phiếu

  161. Tín dụng ngắn hạn đối với doanh nghiệp thường nhằm mục đích:

    Đáp án

    Bổ sung vốn lưu động

  162. Tính sinh lời thấp, thậm chí còn tốn chi phí bảo quản là đặc điểm của khoản mục tài sản nào:

    Đáp án

    tiền mặt

  163. Tổ chức tín dụng xác định và thỏa thuận với khách hàng một mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định là hình thức

    Đáp án

    Cho vay theo hạn mức

  164. Trong thanh toán nợ theo chuỗi niên kim cố định, số tiền trả gốc mỗi lần…

    Đáp án

    Tăng dần

  165. Trong thanh toán nợ theo chuỗi niên kim cố định, số tiền trả lãi mỗi lần…

    Đáp án

    Giảm dần

  166. Trong thanh toán nợ theo chuỗi niên kim cố định, số tiền trả nợ mỗi lần…

    Đáp án

    Bằng nhau

  167. Tỷ lệ trích lập dự phòng chung là:

    Đáp án

    0.75% cho dư nợ từ nhóm 1 tới nhóm 4

  168. Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể của nợ nhóm 2 là

    Đáp án

    5%

  169. Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể của nợ nhóm 3 là

    Đáp án

    20%

  170. Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể của nợ nhóm 4 là

    Đáp án

    50%

  171. Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể của nợ nhóm 5 là:

    Đáp án

    100%

  172. việc có từ hai tổ chức tín dụng trở lên cùng thực hiện cho vay đối với khách hàng để thực hiện một phương án, dự án vay vốn là:

    Đáp án

    cho vay hợp vốn

  173. Việc khách hàng trả nợ các khoản tiền bằng nhau vào các thời điểm cách đều nhau là ví dụ về…

    Đáp án

    Chuỗi niên kim cố định

  174. Việc khách hàng trả nợ theo quy luật: số tiền trả nợ lần sau bằng số tiền trả nợ lần trước đó cộng với một số cố định và các lần trả nợ cách đều nhau là ví dụ về…

    Đáp án

    Chuỗi niên kim biến động theo cấp số cộng

  175. Việc xác định giá trị hiện tại và giá trị tương lai của các khoản vốn là dựa trên nguyên tắc…

    Đáp án

    Giá trị theo thời gian của tiền

  176. Vì: Ngân quỹ là khoản mục có tính sinh lời thấp, quản lý ngân quỹ nhìn chung không nhằm mục tiêu tăng thu từ lãi cho ngân hàng tham khảo Chương 4, mục 4.2. quản lý tài sản

    Đáp án

    chứng khoán đầu tư

  177. Vốn chủ sở hữu của NHTM là gì?

    Đáp án

    Là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM

  178. Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do ai quy định?

    Đáp án

    Do ngân hàng thương mại quy định

  179. Vốn huy động của NHTM gồm những loại nào?

    Đáp án

    Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác và NHTW; vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác.

  180. Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

    Đáp án

    Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.

  181. Vốn tự có cấp 1 so với vốn tự có cấp 2

    Đáp án

    Lớn hơn hoặc bằng

  182. Vốn tự có là cơ sở để xác định:

    Đáp án

    Cả A và B

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome