Ôn tập miễn phí

Ngân hàng thương mại 2

188 câu hỏi và đáp án.

  1. 1 ngân hàng đang duy trì tỷ lệ cho vay phi sản xuất là 30%. Tuy nhiên NHTW đã quy định các ngân hàng phải giảm tỷ lệ cho vay phi sản xuất xuống dưới mức 22% áp dụng từ ngày 01/7/X. Ngân hàng đã phải áp dụng nhiều biện pháp khác nhau để đáp ứng với qui định này như: không tiếp tục cho vay phi sản xuất kể cả với những dự án rủi ro thấp, thu hồi sớm các khoản cho vay phi sản xuất, bán 1 số khoản cho vay sang các ngân hàng khác… Những hoạt động này làm cho ngân hàng thiệt hại rất lớn. Ví dụ trên ứng với rủi ro nào trong số các rủi ro sau?

    Đáp án

    Rủi ro thanh khoản.

  2. Biện pháp nào sau đây có thể giảm tổn thất khi rủi ro tín dụng xảy ra?

    Đáp án

    Mua bảo hiểm tín dụng

  3. Bộ phận kiểm toán nội bộ nên... với Ủy ban quan lý rủi ro?

    Đáp án

    Độc lập

  4. Cách nào sau đây không phải là hướng xử lý nợ xấu?

    Đáp án

    Tính lãi phạt dựa trên cả gốc và lãi

  5. Các hợp đồng dài hạn thường có mức lãi suất ... so với các hợp đồng ngắn hạn. Từ cần điền vào chỗ trống là?

    Đáp án

    Cao hơn

  6. Câu nào sau đây đúng? Đối với Ngân hàng Thương mại Việt Nam thì?

    Đáp án

    Vốn tự có khác vốn chủ sở hữu

  7. Câu nào sau đây không phải là đáp ứng yêu cầu quản lý vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Hình thành tài sản cố định

  8. Chỉ tiêu nào sau đây hình thành tài sản có của ngân hàng?

    Đáp án

    Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác

  9. Chỉ tiêu nào sau đây không phải là phân tích tình hình tài chính?

    Đáp án

    Giá trị tài sản đảm bảo

  10. Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh khả năng thanh toán của ngân hàng?

    Đáp án

    Khả năng thanh toán ngắn hạn

  11. Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ an toàn trong ngân hàng?

    Đáp án

    ROE

  12. Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh mức độ sinh lời trong ngân hàng?

    Đáp án

    Tỷ lệ nợ xấu

  13. Chỉ tiêu nào sau đây không phản ánh rủi ro trong ngân hàng?

    Đáp án

    Tỷ lệ sinh lời của tài sản

  14. Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về khả năng sinh lời khi phân tích khách hàng?

    Đáp án

    EBIT

  15. Chọn câu sai?

    Đáp án

    Chỉ cần quản lý rủi ro tín dụng đối với tài sản nội bảng

  16. Chọn câu sai. Chi phí dự phòng tổn thất có thể tính dự vào?

    Đáp án

    Thời hạn trả nợ

  17. Chọn câu sai Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó?

    Đáp án

    Tỷ lệ nợ quá hạn tăng

  18. Chọn câu sai. Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC thì?

    Đáp án

    Tỷ lệ nợ xấu không đổi

  19. Chọn câu sai. Lãi suất của ngân hàng thường?

    Đáp án

    Cố định

  20. Chọn câu sai. Mục đích của xếp hạng tín dụng là để?

    Đáp án

    Đo lường rủi ro thanh khoản

  21. Continental Illinois National Bank and Trust Company đã vỡ nợ vì các khoản nợ xấu. Những người gửi tiền sau khi biết thông tin này đã tới rút hơn 10 tỷ đôla ra khỏi ngân hàng này chỉ trong vài ngày đầu tiên của tháng 5/1984 làm ngân hàng sụp đổ hoàn toàn. Đây là hậu quả của?

    Đáp án

    Rủi ro thanh khoản

  22. Cùng một tỷ lệ ROE nhưng đòn bẩy tài chính càng cao thì ROA?

    Đáp án

    Càng thấp

  23. Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng cao thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)?

    Đáp án

    Càng thấp

  24. Cùng một tỷ lệ sinh lời trên tài sản (ROA) và tổng tài sản, ngân hàng có vốn chủ sở hữu càng thấp thì tỷ lệ sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE)?

    Đáp án

    Càng cao

  25. Đâu không phải là lợi thế của vốn cấp 2 so với vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Không phải hoàn trả.

  26. Đâu không phải là một bước trong quy trình phân tích báo cáo tài chính của ngân hàng?

    Đáp án

    Điều tra tình hình nhân sự của ngân hàng

  27. Đâu không phải là tác động của rủi ro tín dụng?

    Đáp án

    Thu lãi của ngân hàng tăng

  28. Đâu là chỉ tiêu phi tài chính?

    Đáp án

    Ngành nghề của khách hàng

  29. Đâu là chỉ tiêu tài chính?

    Đáp án

    Đòn bẩy tài chính của khách hàng

  30. Đâu là khoản mục thuộc bảng cân đối kế toán?

    Đáp án

    Nợ nhóm 4

  31. Đâu là tác động tích cực của gia tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy?

    Đáp án

    Thị giá cổ phiếu tăng

  32. Đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu thông qua tích lũy?

    Đáp án

    Cổ đông được chia ít cổ tức

  33. Để bù đắp những tổn thất của rủi ro tín dụng, ngân hàng dùng biện pháp nào đầu tiên?

    Đáp án

    Phát mại tài sản

  34. Để tăng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, ngân hàng có thể?

    Đáp án

    Tăng vay nợ dài hạn

  35. Điền vào chỗ trống Thường thì tỷ lệ nợ xấu ... so với tỷ lệ nợ quá hạn?

    Đáp án

    Thấp hơn

  36. Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì?

    Đáp án

    Phải chuyển giấy tờ sử hữu đến ngân hàng

  37. Đối với tài sản đảm bảo dạng thế chấp thì hoa lợi sẽ thuộc về?

    Đáp án

    Khách hàng

  38. Đo lường Khe hở lãi suất thuộc về?

    Đáp án

    Đo lường độ nhạy cảm

  39. Đo lường rủi ro là quá trình?

    Đáp án

    Định lượng được xác suất xảy ra rủi ro và tổn thất nó có thể gây ra cho ngân hàng.

  40. Dòng tiền của doanh nghiệp thường hình thành từ?

    Đáp án

    Đáp án khác

  41. Dựa vào dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây không thu được đầy đủ lãi?

    Đáp án

    Cho vay ngắn hạn

  42. Dựa vào dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây vẫn thu được đầy đủ lãi?

    Đáp án

    Tiền gửi các tổ chức tín dụng

  43. Hoạt động nào sau đây có thể không làm cho ngân hàng gặp rủi ro?

    Đáp án

    Thực hiện ủy thác

  44. Khách hàng gửi 10 triệu vào tài khoản, nhưng do sơ suất, nhân viên đã ghi thành 100 triệu. Đây là?

    Đáp án

    Rủi ro hoạt động

  45. Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng?

    Đáp án

    Giảm 3,75 triệu

  46. Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu?

    Đáp án

    Tăng lên

  47. Khách hàng vay vốn ngân hàng 400 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 3 thành nhóm 5. Khi đó tỷ lệ nợ xấu?

    Đáp án

    Không đổi

  48. Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 3. Khi đó dự phòng của ngân hàng?

    Đáp án

    Tăng 15 triệu

  49. Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng của ngân hàng?

    Đáp án

    Tăng 91,25 triệu

  50. Khách hàng vay vốn ngân hàng 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khách hàng bị chuyển nợ từ nhóm 2 thành nhóm 5. Khi đó dự phòng cụ thể của ngân hàng?

    Đáp án

    Tăng 95 triệu

  51. Khi giảm Quỹ khen thưởng phúc lợi thì?

    Đáp án

    ROE tăng

  52. Khi khách hàng không thực hiện hợp đồng mà ngân hàng đứng ra bảo lãnh thì đây là?

    Đáp án

    Rủi ro tín dụng

  53. Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 400 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 500 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng?

    Đáp án

    Không đổi

  54. Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn và xin gia hạn 500 triệu với giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Ngân hàng đồng ý nhưng chuyển sang nợ nhóm 2. Khi đó dự phòng?

    Đáp án

    Tăng 100 triệu

  55. Khi khách hàng vay vừa vay vốn nhưng đột ngột qua đời, ngân hàng chuyển nợ thành nhóm 5. Khi đó dự phòng chung?

    Đáp án

    Giảm đi

  56. Khi kỳ hạn của tài sản dài hơn nguồn vốn, ngân hàng có thể gặp phải?

    Đáp án

    Rủi ro thanh khoản

  57. Khi lãi suất tăng, làm giá chứng khoán mà ngân hàng nắm giữ có thể giảm xuống. Đây là?

    Đáp án

    Rủi ro giá cả

  58. Khi ngân hàng bán nợ xấu cho VAMC, những báo cáo tài chính nào thay đổi?

    Đáp án

    Cả 3 báo cáo trên

  59. Khi ngân hàng trả lãi cổ tức, bảng cấn đối kế toán sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?

    Đáp án

    Tài sản có và vốn chủ sở hữu giảm

  60. Khi rủi ro càng cao thì?

    Đáp án

    Lợi nhuận kỳ vọng càng cao

  61. Khi rủi ro tín dụng xảy ra thì?

    Đáp án

    Dự phòng của ngân hàng tăng lên.

  62. Khi sự kiện rủi ro xảy ra, ngân hàng phải dùng quỹ dự phòng để bù đắp tổn thất. Đây là?

    Đáp án

    Gánh chịu rủi ro

  63. Khi tránh né rủi ro, ngân hàng không thể?

    Đáp án

    Làm mất đi rủi ro

  64. Khi vốn chủ sở hữu giảm thì?

    Đáp án

    ROE tăng

  65. Khi vốn điều lệ tăng thì?

    Đáp án

    ROE giảm

  66. Khi xem xét đến khả năng sử dụng nợ của khách hàng, ngân hàng quan tâm đến chỉ tiêu nào sau đây?

    Đáp án

    Đòn bẩy tài chính

  67. Khi xử lý nợ quá hạn thông qua bán TSĐB nhưng số tiền đó không đủ bù đắp lãi và gốc thì?

    Đáp án

    Ngân hàng thu gốc trước

  68. Khoản mục dự phòng nào sau đây nhỏ nhất?

    Đáp án

    Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 1

  69. Khoản mục nào sau đây có thể gây ra rủi ro tín dụng nhưng lại không thuộc tài sản nội bảng?

    Đáp án

    Bảo lãnh

  70. Khoản mục nào sau đây dùng để đánh giá rủi ro tín dụng không phải là chỉ tiêu tài chính?

    Đáp án

    Bằng cấp của giám đốc

  71. Khoản mục nào sau đây hình thành từ tài sản nợ của ngân hàng?

    Đáp án

    Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác

  72. Khoản mục nào sau đây không nằm trong vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Vay dài hạn

  73. Khoản mục nào sau đây không nhạy cảm với biến động của lãi suất trên thị trường?

    Đáp án

    Tiền mặt tại quỹ

  74. Khoản mục nào sau đây không phải là chỉ tiêu phi tài chính?

    Đáp án

    Đòn bẩy tài chính của khách hàng

  75. Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục?

    Đáp án

    Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.

  76. Khoản mục nào sau đây không phải là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục?

    Đáp án

    Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.

  77. Khoản mục nào sau đây không tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu?

    Đáp án

    Tiền gửi của khách hàng

  78. Khoản mục nào sau đây không tác động đến vốn tự có?

    Đáp án

    Nhận tiền gửi dài hạn của khách hàng

  79. Khoản mục nào sau đây không thuộc vốn cấp 2?

    Đáp án

    Chênh lệch giảm do đánh giá lại tài sản

  80. Khoản mục nào sau đây là Nguồn vốn thanh khoản?

    Đáp án

    Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng khác

  81. Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 danh mục?

    Đáp án

    Ngân hàng tập trung tín dụng vào 1 nhóm khách hàng.

  82. Khoản mục nào sau đây là rủi ro tín dụng đối với 1 khoản mục?

    Đáp án

    Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.

  83. Khoản mục nào sau đây nằm trong tài sản ngoại bảng được coi là hậu quả của rủi ro tín dụng?

    Đáp án

    Nợ nhóm 5 bị đẩy ra ngoại bảng

  84. Khoản mục nào sau đây nhạy cảm với những biến động của lãi suất trên thị trường?

    Đáp án

    Tiền gửi tiết kiệm

  85. Khoản mục nào sau đây tác động đến tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu?

    Đáp án

    Cho vay tín chấp

  86. Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Vay nợ dài hạn

  87. Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu song không thuộc vốn tự có?

    Đáp án

    Quỹ khen thưởng phúc lợi

  88. Khoản mục nào sau đây thuộc vốn tự có song không thuộc vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Vay dài hạn

  89. Loại hình kinh doanh nào dưới đây của NHTM ở Việt Nam có thể gặp rủi ro tỷ giá?

    Đáp án

    Vay vốn bằng đồng USD để cấp tín dụng bằng đồng USD.

  90. Loại nào sau đây là không phải tài sản thanh khoản?

    Đáp án

    Tiền gửi từ các tổ chức tín dụng khác.

  91. Loại nào sau đây là nguồn vốn thanh khoản?

    Đáp án

    Tiền gửi thanh toán

  92. Loại nào sau đây là tài sản thanh khoản?

    Đáp án

    Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 5 năm, thời gian đáo hạn 6 tháng do ngân hàng nắm giữ.

  93. Lý do nào sau đây làm cho tiền gửi dài hạn không phải là khoản mục của vốn tự có?

    Đáp án

    Có thể bị rút bất ngờ

  94. Mục tiêu quan trọng nhất của một ngân hàng thương mại là?

    Đáp án

    Tối đa hóa lợi ích của chủ sở hữu

  95. Nếu dự phòng của kỳ này lớn hơn của kỳ trước thì?

    Đáp án

    Lợi nhuận sau thuế giảm

  96. Nếu dự phòng của kỳ này nhỏ hơn của kỳ trước thì?

    Đáp án

    Lợi nhuận trước thuế tăng

  97. Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng lớn hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)?

    Đáp án

    Chi phí của ngân hàng tăng lên

  98. Nếu dự phòng rủi ro tín dụng kỳ này của ngân hàng nhỏ hơn dự phòng rủi ro tín dụng của kỳ trước thì (điều kiện các yếu tố khác không đổi)?

    Đáp án

    Lợi nhuận của ngân hàng tăng lên

  99. Nếu ngân hàng sử dụng toàn bộ lợi nhuận sau thuế để tái đầu tư trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì?

    Đáp án

    ROE giảm

  100. Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. Ngân hàng nên thay đổi cơ cấu tài sản thế nào?

    Đáp án

    Tăng cho vay dài hạn, giảm tiền mặt

  101. Nếu ROA = 1,2%, tỷ lệ đòn bẩy tài chính trong ngân hàng là 82 thì ROE là?

    Đáp án

    99,6%

  102. Nếu ROA = 1,2% và ROE = 88% thì đòn bẩy tài chính là?

    Đáp án

    72,3

  103. Ngân hàng A có tổng dư nợ là 10000, trong đó nợ nhóm 1 chiếm 95%, số còn lại là nợ nhóm 3. Tài sản đảm bảo của nợ nhóm 3 là 555. Tổng dự phòng của ngân hàng A là?

    Đáp án

    75

  104. Ngân hàng Công thương Việt Nam (VietinBank) nhận gửi tiết kiệm bằng vàng. Do biến động tăng bất thường của thị trường vàng trong nước và thế giới trong thời gian vừa qua nên giá trị các sổ tiết kiệm vàng đáo hạn vào tháng 8/2014 tăng 10 tỷ đồng so với dự kiến. Đây là?

    Đáp án

    Rủi ro giá cả

  105. Ngân hàng có thể gặp rủi ro tỷ giá khi?

    Đáp án

    Mua trái phiếu chính phủ

  106. Ngân hàng có thể hạn chế rủi ro lãi suất bằng cách?

    Đáp án

    Sử dụng lãi suất thả nổi

  107. Ngân hàng giữ nhiều tiền mặt hơn để đề phòng khách hàng rút tiền bất ngờ. Đây là?

    Đáp án

    Tránh né rủi ro

  108. Ngân hàng không thể gặp rủi ro tỷ giá khi

    Đáp án

    Không có hoạt động nào phát sinh liên quan đến ngoại tệ

  109. Ngân hàng không thể làm việc nào sau đây?

    Đáp án

    Xử lý rủi ro tín dụng

  110. Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng A, sau đó được ngân hàng B tái bảo lãnh lại hợp đồng này. Đây có thể coi là hình thức?

    Đáp án

    Bán lại hợp đồng

  111. Ngân hàng mua hợp đồng tương lai của khách hàng A, sau đó lại bán đúng hợp đồng giống hệt như thế cho ngân hàng B. Ngân hàng đã?

    Đáp án

    Hoán chuyển rủi ro.

  112. Ngân hàng thương mại ở Việt Nam không gặp rủi ro tỷ giá khi?

    Đáp án

    Mua bán chứng khoán bằng VNĐ.

  113. Ngân hàng X có ROA = 1% và tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu là 22 thì ROE là?

    Đáp án

    22%

  114. Ngân hàng X có ROE = 1,2%. Nếu tiền gửi tăng 10% trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì thì ROE sẽ?

    Đáp án

    Không thay đổi

  115. Ngân hàng X có số liệu về dư nợ ngắn hạn, trung hạn, và dài hạn lần lượt là: 25780; 19450; 13440 (tỷ đồng). Tỷ lệ nợ nhóm 1 là 95%, tỷ lệ nợ nhóm 2 là 3% số còn lại là nợ nhóm 5. Dự phòng chung là?

    Đáp án

    431,225 tỷ đồng

  116. Ngân hàng Z có ROE = 25% và tỷ lệ tài sản trên vốn chủ sở hữu là 22 thì ROA là?

    Đáp án

    1,14%

  117. Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng được cho là từ phía môi trường ngoài?

    Đáp án

    Nhà nước thay đổi chính sách.

  118. Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía khách hàng?

    Đáp án

    Khách hàng bị tác động của thiên tai.

  119. Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng không phải từ phía môi trường ngoài?

    Đáp án

    Khách hàng cố tình gian dối khi vay vốn

  120. Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía khách hàng?

    Đáp án

    Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích

  121. Nguyên nhân nào sau đây gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng?

    Đáp án

    Nghiệp vụ tín dụng của nhân viên ngân hàng yếu kém.

  122. Nguyên nhân nào sau đây không gây ra rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng?

    Đáp án

    Chính sách của ngân hàng bị tác động bởi nhà nước

  123. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kết quả huy động vốn?

    Đáp án

    Nhu cầu vay vốn của khách hàng

  124. Phân tích hoạt động kinh doanh ngân hàng thường gồm mấy bước?

    Đáp án

    5

  125. Quản lý rủi ro bao gồm các bước?

    Đáp án

    Nhận diện – Đo lường – Xây dựng và thực hiện các biện pháp quản lý – Giám sát – Báo cáo.

  126. Rủi ro tỷ giá không xảy ra khi?

    Đáp án

    Ngân hàng không ở trạng thái mở

  127. Sau 90 ngày, khách hàng vay vốn ngân hàng không trả nợ, với dư nợ là 500 triệu, giá trị khấu trừ tài sản đảm bảo là 400 triệu. Khi đó dự phòng của ngân hàng?

    Đáp án

    Tăng 20 triệu

  128. Sau khi bán tài sản đảm bảo song vẫn không thu được đầy đủ gốc và lãi, ngân hàng phải bù đắp bằng?

    Đáp án

    Dự phòng cụ thể

  129. Sau khi dùng dự phòng cụ thể mà không bù đắp được tổn thất thì ngân hàng sẽ phải bù đắp bằng?

    Đáp án

    Dự phòng chung

  130. Sau khi dự phòng không bù đắp được tổn thất thì ngân hàng sẽ phải bù đắp bằng?

    Đáp án

    Vốn chủ sở hữu

  131. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chênh lệch lãi suất?

    Đáp án

    2,1%

  132. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Chi lãi bằng?

    Đáp án

    887,75

  133. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Dư nợ là?

    Đáp án

    7050

  134. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung phải trích là?

    Đáp án

    51,8175

  135. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 2 là?

    Đáp án

    10,25 15,25 20,25

  136. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 3 là?

    Đáp án

    0

  137. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 4 là?

    Đáp án

    51,25

  138. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nợ nhóm 5 là?

    Đáp án

    41

  139. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Dự phòng phải trích trong kỳ là?

    Đáp án

    49,3

  140. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khi ROA = 2% tại mức lãi suất cho vay mới thì ROE là?

    Đáp án

    48,62%

  141. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây được có thể được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi?

    Đáp án

    Cho vay trung hạn

  142. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Khoản mục nào sau đây không được tính vào nợ quá hạn không thu được lãi?

    Đáp án

    Tiền mặt

  143. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROA là?

    Đáp án

    1,67%

  144. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu bỏ qua dự phòng thì ROE là?

    Đáp án

    40,66%

  145. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi. Nếu muốn ROA = 2% thì lãi suất cho vay phải là?

    Đáp án

    10,97%

  146. Sử dụng dữ liêu 1 và trả lời câu hỏi: Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ)?

    Đáp án

    910

  147. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. CAR có đáp ứng được yêu cầu của NHNN hiện tại không?

    Đáp án

  148. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. CAR là?

    Đáp án

    10,2%

  149. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu như vốn cấp 1 bằng 70% vốn chủ sở hữu; vốn cấp 2 bằng 20% vay trung và dài hạn thì vốn tự có là (bỏ qua các khoản giảm trừ). Biết rằng chỉ có các khoản cho vay có hệ số rủi ro: ngắn hạn hệ số rủi ro là 50%; trung và dài hạn là 100%. Ngân hàng nên tác động nên thay đổi CAR thế nào?

    Đáp án

    Giảm

  150. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Nếu thay “tiền gửi các tổ chức tín dụng khác” thành “Cho vay tại các tổ chức tín dụng khác” thì khoản mục nào sau đây thay đổi?

    Đáp án

    Dư nợ

  151. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi NIM bằng?

    Đáp án

    2,25%

  152. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi: Thu lãi bằng?

    Đáp án

    1220,56

  153. Sử dụng dữ liệu 1 và trả lời câu hỏi Tổng dự phòng là (làm tròn đến 1 con số sau dấu phẩy)?

    Đáp án

    154,3

  154. Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng chung là?

    Đáp án

    72,75

  155. Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Dự phòng cụ thể của nhóm 4 là?

    Đáp án

    0

  156. Sử dụng dữ liệu 2 và trả lời câu hỏi Tỷ lệ nợ xấu của ngân hàng là?

    Đáp án

    10%

  157. Sự việc nào sau đây là rủi ro tín dụng?

    Đáp án

    Ngân hàng phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích.

  158. Sự việc nào sau đây là tổn thất sau khi rủi ro tín dụng xảy ra?

    Đáp án

    Ngân hàng sử dụng dự phòng để bù đắp tổn thấp xảy ra khi khách hàng vay vốn không trả được nợ và trốn ra nước ngoài.

  159. Tài sản đảm bảo thuộc?

    Đáp án

    Không thuộc cả 2 chỉ tiêu trên

  160. Thặng dư vốn cổ phần là?

    Đáp án

    Phần thặng dư giữa toàn bộ giá cổ phiếu phát hành và mệnh giá

  161. Theo quan điểm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thì rủi ro tín dụng là?

    Đáp án

    Tổn thất có thể xảy ra

  162. Thực hiện bán nợ cho VAMC sẽ làm thay đổi cơ cấu của?

    Đáp án

    Tài sản

  163. Tính thanh khoản của ngân hàng bao gồm?

    Đáp án

    Tính thanh khoản của cả tài sản và nguồn vốn.

  164. Tính thanh khoản là?

    Đáp án

    Đáp án khác

  165. Tổng dự phòng cụ thể là?

    Đáp án

    102,5

  166. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo yêu cầu của Ngân hàng nhà nước là một trong những biện pháp?

    Đáp án

    Gánh chịu rủi ro

  167. Trong các câu sau đây, câu nào không phải là rủi ro trong ngân hàng?

    Đáp án

    Khách hàng rút vốn bất ngờ làm ngân hàng tổn thất 500 tỷ.

  168. Trong các khoản sau, khoản mục nào nằm trên bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ của ngân hàng?

    Đáp án

    Chi phí khấu hao

  169. Trong ngân hàng, ROA thường .... so với ROE. Từ còn thiếu ở chỗ trống là?

    Đáp án

    Nhỏ hơn

  170. Trong ngân hàng thương mại?

    Đáp án

    Tài sản sinh lời bao gồm tài sản sinh lãi

  171. Trước khi bị phá sản vào năm 1984 thì đây là ngân hàng lớn thứ 7 của nước Mỹ. Nguyên nhân của sự sụp đổ của ngân hàng này bắt nguồn từ sự sáp nhập của nó với Penn Square Bank. John Lyte, Giám đốc điều hành mảng cho vay đầu tư dầu mỏ đã nhận hối lộ 585.000 đô la tiền hối lộ để bỏ qua các khoản nợ xấu của Penn Square Bank và ủng hộ việc sáp nhập của 2 ngân hàng. Đây là?

    Đáp án

    Rủi ro hoạt động

  172. Trường hợp nào sau đây bị cấm?

    Đáp án

    Phát hành cổ phiếu thấp hơn mệnh giá

  173. Tỷ giá tăng làm cho ngân hàng có thể được lợi từ các hợp đồng cho vay bằng chứng khoán?

    Đáp án

    Bất trắc

  174. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu không đổi khi?

    Đáp án

    Tăng tiền mặt, giảm chứng khoán chính phủ

  175. Tỷ lệ nợ quá hạn là?

    Đáp án

    Đáp án khác

  176. Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn chủ sở hữu mà không làm tăng vốn tự có?

    Đáp án

    Tăng quỹ khen thưởng phúc lợi

  177. Việc nào sau đây chỉ làm tăng vốn tự có mà không làm tăng vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Đi vay dài hạn

  178. Việc nào sau đây làm giảm vốn tự có?

    Đáp án

    Thời gian đáo hạn của khoản vay dài hạn giảm xuống trung hạn

  179. Việc nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu?

    Đáp án

    Phát hành cổ phiếu mới

  180. Việc nào sau đây làm tăng vốn tự có?

    Đáp án

    Phát hành cổ phiếu mới

  181. Với chính sách tín dụng hiện nay, ngân hàng nên tập trung vào phân tích chỉ tiêu nào?

    Đáp án

    Chỉ tiêu rủi ro

  182. Vốn chủ sở hữu tác động đến chỉ tiêu nào sau đây?

    Đáp án

    ROE

  183. Vốn tự có có thể dùng để xác định?

    Đáp án

    Giới hạn cấp tín dụng cho khách hàng

  184. Vốn tự có tác động đến chỉ tiêu nào sau đây?

    Đáp án

    CAR

  185. Yếu tố nào sau đây không gây ra rủi ro lãi suất?

    Đáp án

    Lãi suất thị trường tăng sẽ làm giảm giá trị của các trái phiếu ngân hàng giữ.

  186. Yếu tố nào sau đây không phải là hậu quả của rủi ro tín dụng?

    Đáp án

    Thu lãi tăng

  187. Yếu tố nào sau đây là bất lợi khi tăng vốn chủ sở hữu mới bằng cách phát hành thêm cổ phiếu?

    Đáp án

    Làm loãng quyền sở hữu

  188. Yếu tố nào sau đây là hậu quả của rủi ro tín dụng?

    Đáp án

    Tài sản giảm

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome