Ôn tập miễn phí
Ngân hàng trung ương
200 câu hỏi và đáp án.
Hiển thị 200 / 200 câu hỏi
nan ::NHTW.B1.001::Thời kỳ đầu (thế kỷ 15-18) hoạt động của các ngân hàng đều thực hiện các nghiệp vụ: nan
Đáp án
: Giống nhau
nan ::NHTW.B1.002::Năm 1694 đạo luật Peel ở nước Anh có quy định trong phạm vi bán kính 170 dặm tại thủ đô London sẽ có: nan
Đáp án
: 10 ngân hàng lớn nhất được phát hành tiền
nan ::NHTW.B1.003::Mỗi nước có: nan
Đáp án
: 1 Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B1.004::Ngân hàng Trung ương là: nan
Đáp án
: Cơ quan quản lý kinh tế trong lĩnh vực tài chính tiền tệ
nan ::NHTW.B1.005::Ngân hàng Trung ương độc lập với Chính phủ sẽ: nan
Đáp án
: Chính phủ không được phép can thiệp vào hoạt động của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B1.006::Ngân hàng Trung ương trực thuộc với Chính phủ sẽ: nan
Đáp án
: Chính phủ được phép can thiệp vào hoạt động của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B1.007::Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ, chịu sự chi phối trực tiếp của Chính phủ trong các quyết định: nan
Đáp án
: Xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ
nan ::NHTW.B1.008::Một trong những chức năng của Ngân hàng Trung ương là: nan
Đáp án
: Phát hành tiền và điều tiết lượng tiền cung ứng
nan ::NHTW.B1.009::Ngân hàng Trung ương có: nan
Đáp án
: 3 chức năng
nan ::NHTW.B1.010::Ngân hàng Trung ương có: nan
Đáp án
: Cho vay với ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B1.011::Ngân hàng Trung ương thay mặt Chính phủ thực hiện quản lý hoạt động của: nan
Đáp án
: Hệ thống ngân hàng về mặt pháp luật
nan ::NHTW.B1.012::Ngân hàng Trung ương thực hiện chức năng: nan
Đáp án
: Phát hành tiền và điều tiết lượng tiền cung ứng
nan ::NHTW.B1.013::Ngân hàng Trung ương được: nan
Đáp án
: Độc quyền phát hành tiền
nan ::NHTW.B1.014::Ngân hàng Trung ương hoạt động vì mục tiêu: nan
Đáp án
: Sự ổn định và phát triển kinh tế - xã hội
nan ::NHTW.B1.015::Ngân hàng Trung ương của Việt Nam là: nan
Đáp án
: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
nan ::NHTW.B1.016::Mô hình Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ: nan
Đáp án
: Do Chính phủ quản lý
nan ::NHTW.B1.017::Mô hình Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ: nan
Đáp án
: Tạo điều kiện Chính phủ phối hợp chính sách tiền tệ với các chính sách kinh tế vĩ mô khác
nan ::NHTW.B1.018::Chức năng Ngân hàng Trung ương là ngân hàng của Chính phủ có quy định: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương thay mặt Nhà nước quan hệ tài chính với các tổ chức tài chính quốc tế
nan ::NHTW.B1.019::Ngân hàng Trung ương thực hiện thanh toán bù trừ cho: nan
Đáp án
: Các ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B1.020::Ngân hàng Trung ương thay mặt Chính phủ thực hiện quản lý hoạt động của: nan
Đáp án
: Ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B1.021::Khoản mục “cho Chính phủ vay” được hạch toán vào: nan
Đáp án
: Tài sản có của Bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B1.022::Ngân hàng Trung ương làm đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ nhằm hỗ trợ: nan
Đáp án
: Ngân sách Nhà nước
nan ::NHTW.B1.023::Ngân hàng Trung ương thực hiện: nan
Đáp án
: Phát hành tiền và cho vay ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B1.024::Mức độ độc lập của Ngân hàng Trung ương trong mối quan hệ với Chính phủ sẽ: nan
Đáp án
: Ảnh hưởng đến hiệu quả các chính sách do Ngân hàng Trung ương đề ra
nan ::NHTW.B2.001::Việc in tiền ở mỗi quốc gia sẽ: nan
Đáp án
: Khác nhau
nan ::NHTW.B2.002::Tiền được tiêu hủy khi: nan
Đáp án
: Khi tiền không còn đủ tiêu chuẩn lưu thông
nan ::NHTW.B2.003::Thời gian tiêu hủy tiền: nan
Đáp án
: Do Ngân hàng Trung ương quy định
nan ::NHTW.B2.004::Địa điểm tiêu hủy tiền: nan
Đáp án
: Do Ngân hàng Trung ương quy định
nan ::NHTW.B2.005::Tiền lưu niệm: nan
Đáp án
: Bắt buộc phải đảm bảo có hình ảnh đặc trưng, dễ nhận biết, phù hợp với bản sắc văn hóa dân tộc
nan ::NHTW.B2.006::Nguyên tắc phát hành tiền: nan
Đáp án
: Nguyên tắc cân đối, nguyên tắc bảo đảm, nguyên tắc tập trung
nan ::NHTW.B2.007::Nguyên tắc cân đối giữa cơ cấu và loại tiền trong lưu thông yêu cầu: nan
Đáp án
: Cần có nhiều mệnh giá khác nhau
nan ::NHTW.B2.008::Nguyên tắc bảo đảm trong phát hành tiền, yêu cầu: nan
Đáp án
: Phải có vàng đảm bảo
nan ::NHTW.B2.009::Hoạt động phát hành tiền: nan
Đáp án
: Do Ngân hàng Trung ương độc quyền thực hiện
nan ::NHTW.B2.010::Phát hành tiền trên cơ sở tín dụng: nan
Đáp án
: Được bảo đảm bằng giá trị hàng hoá và dịch vụ
nan ::NHTW.B2.011::Ngân hàng Trung ương có thể thực hiện phát hành tiền qua các kênh: nan
Đáp án
: phát hành tiền qua kênh Chính phủ, phát hành tiền qua kênh tín dụng, phát hành tiền qua kênh thị trường mở
nan ::NHTW.B2.012::Các kênh phát hành tiền của Ngân hàng Trung ương có đặc điểm: nan
Đáp án
: Khác nhau
nan ::NHTW.B2.013::Thu hồi tiền đối với: nan
Đáp án
: Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông theo quy định của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B2.014::Ngân hàng Trung ương phát hành tiền cần cân đối giữa tốc độ tăng trưởng GDP với tốc độ tăng trưởng tiền tệ nhằm: nan
Đáp án
: Đáp ứng nhu cầu luân chuyển của sản phẩm hàng hóa, dịch vụ
nan ::NHTW.B2.015::Ngân hàng Trung ương phát hành tiền cần cân đối giữa cơ cấu và loại tiền trong lưu thông nhằm: nan
Đáp án
: Tạo thuận tiện trong việc giao dịch thanh toán
nan ::NHTW.B2.016::Tiền mẫu được thiết kế: nan
Đáp án
: Riêng cho từng mệnh giá
nan ::NHTW.B2.017::Hoạt động in đúc tiền, phát hành tiền, cung ứng tiền theo nguyên tắc nan
Đáp án
: Quản lý tập trung
nan ::NHTW.B2.018::Hoạt động đình chỉ tiền lưu hành, thu hổi và tiêu hủy tiền không đủ tiêu chuẩn theo nguyên tắc nan
Đáp án
: Quản lý tập trung
nan ::NHTW.B2.019::Phát hành tiền qua kênh thị trường mở được thực hiện khi: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương thực hiện mua giấy tờ có giá trên thị trường mở
nan ::NHTW.B2.020::Ngân hàng Trung ương thực hiện hoạt động phát hành tiền theo: nan
Đáp án
: Theo yêu cầu phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
nan ::NHTW.B2.021::Hoạt động tiêu hủy tiền được thực hiện: nan
Đáp án
: Định kỳ 1 năm/ lần
nan ::NHTW.B2.022::Đồng tiền Việt Nam là đồng tiền: nan
Đáp án
: Được tự do thanh toán không hạn chế số lượng trong lãnh thổ Việt Nam
nan ::NHTW.B2.023::Đồng tiền mệnh giá 500.000 đồng ở Việt Nam là: nan
Đáp án
: Đồng tiền có mệnh giá lớn nhất
nan ::NHTW.B2.024::Đơn vị tiền của nước Cộng hòa Xã hội chủ Nghĩa Việt Nam: nan
Đáp án
: Đồng
nan ::NHTW.B2.025::Phát hành tiền qua kênh Chính phủ sẽ nan
Đáp án
: Dễ dẫn đến lạm phát
nan ::NHTW.B2.026::Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện thu hồi tiền bị hỏng: nan
Đáp án
: Là nghiệp vụ thường xuyên
nan ::NHTW.B2.027::Tiêu chuẩn kỹ thuật Kho tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do: nan
Đáp án
: Vụ trưởng Vụ chính sách tiền tệ quy định
nan ::NHTW.B2.028::Lực lượng bảo vệ kho tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có nhiệm vụ: nan
Đáp án
: Bảo vệ 24/24 giờ trong ngày
nan ::NHTW.B2.029::Việc vận chuyển tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: nan
Đáp án
: Được bảo vệ và giữ bí mật
nan ::NHTW.B2.030::Các đồng tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố: nan
Đáp án
: Công khai
nan ::NHTW.B2.031::Tiền giấy do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành là: nan
Đáp án
: Tài sản nợ trong bảng cân đối toán
nan ::NHTW.B3.001::Chính sách tiền tệ là: nan
Đáp án
: Chính sách kinh tế vĩ mô
nan ::NHTW.B3.002::Chính sách tiền tệ nhằm: nan
Đáp án
: Điều tiết lượng tiền cung ứng
nan ::NHTW.B3.003::Chính sách tiền tệ tác động vào cung - cầu tiền tệ để đạt được mục tiêu: nan
Đáp án
: Ổn định và tăng trưởng kinh tế
nan ::NHTW.B3.004::Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B3.005::Mục tiêu chính sách tiền tệ có quan hệ chặt chẽ với nhau, hỗ trợ và thúc đẩy lẫn nhau trong dài hạn: nan
Đáp án
: Đúng
nan ::NHTW.B3.006::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ: nan
Đáp án
: Giảm
nan ::NHTW.B3.007::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ: nan
Đáp án
: Tăng
nan ::NHTW.B3.008::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng hạn mức tín dụng, lượng tiền cung ứng sẽ: nan
Đáp án
: Tăng
nan ::NHTW.B3.009::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ: nan
Đáp án
: Chắc chắn giảm
nan ::NHTW.B3.010::Công cụ của chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Dự trữ bắt buộc và chính sách chiết khấu
nan ::NHTW.B3.011::Tín phiếu kho bạc là giấy tờ có giá: nan
Đáp án
: Giao dịch thị trường mở
nan ::NHTW.B3.012::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng lên khi: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
nan ::NHTW.B3.013::Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Mục tiêu tạo công ăn việc làm và tăng trưởng kinh tế thống nhất với nhau
nan ::NHTW.B3.014::Mục tiêu kiềm chế lạm phát Ngân hàng Trung ương hướng đến nan
Đáp án
: Lạm phát thấp và ổn định
nan ::NHTW.B3.015::Chính sách tiền tệ mở rộng là: nan
Đáp án
: Tăng cung tiền -> lãi suất giảm -> khuyến khích đầu tư -> mở rộng sản xuất kinh doanh -> kinh tế tăng trưởng
nan ::NHTW.B3.016::Mục tiêu của chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Thay đổi trong từng thời kỳ
nan ::NHTW.B3.017::Mục tiêu hoạt động trong điều hành chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương có thể dự báo được, kiểm soát được
nan ::NHTW.B3.018::Chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa luôn: nan
Đáp án
: Cần hỗ trợ nhau để cùng đặt được mục tiêu ổn định, tăng trưởng
nan ::NHTW.B3.019::Ưu điểm của chính sách chiết khấu trong quá trình thực thi chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Giúp Ngân hàng Trung ương thực hiện vai trò là người cho vay cuối cùng trong nền kinh tế
nan ::NHTW.B3.020::Nhược điểm của dự trữ bắt buộc trong quá trình thực thi chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Khá cứng nhắc, khó thay đổi để linh hoạt thích ứng với sự thay đổi nhanh của nền kinh tế
nan ::NHTW.B3.021::Chính sách tiền tệ thắt chặt làm thay đổi lượng tiền cung ứng theo hướng: nan
Đáp án
: Giảm
nan ::NHTW.B3.022::Dự trữ bắt buộc được tính: nan
Đáp án
: Tiền gửi của khách hàng tại ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B3.023::Chính sách tiền tệ và chính sách tài cùng theo hướng mở rộng khi: nan
Đáp án
: Lượng tiền cung ứng tăng, tăng chi tiêu của Chính phủ
nan ::NHTW.B3.024::Nhược điểm của hạn mức tín dụng trong quá trình thực thi chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Tạo điều kiện để phát sinh thị trường ngầm và các hoạt động lách luật
nan ::NHTW.B3.025::Tính hiệu quả của chính sách tiền tệ sẽ: nan
Đáp án
: Tăng khi phối kết hợp nhịp nhàng với chính sách tài khóa
nan ::NHTW.B3.026::Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được quy định tại: nan
Đáp án
: Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
nan ::NHTW.B3.027::Công cụ linh hoạt nhất của chính sách tiền tệ: nan
Đáp án
: Nghiệp vụ thị trường mở
nan ::NHTW.B3.028::Mục tiêu ổn định giá cả: nan
Đáp án
: Là mục tiêu chung, trong dài hạn của Ngân hàng Trung ương khi thực thi chính sách tiền tệ
nan ::NHTW.B3.029::Công cụ của chính sách tiền tệ sẽ vận hành như thế nào khi nền kinh tế lạm phát cao: nan
Đáp án
: Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở, giảm hạn mức tín dụng
nan ::NHTW.B3.030::Công cụ của chính sách tiền tệ vận hành như thế nào khi nền kinh tế ở trạng thái thiểu phát: nan
Đáp án
: Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất
nan ::NHTW.B3.031::Ổn định giá cả sẽ: nan
Đáp án
: Hỗ trợ sự ổn định và nâng cao giá trị đồng nội tệ
nan ::NHTW.B4.001::Nghiệp vụ thị trường mở là: nan
Đáp án
: Hoạt động mua, bán giấy tờ có giá giữa Ngân hàng Trung ương với thành viên tham gia thị trường mở
nan ::NHTW.B4.002::Hàng hóa giao dịch trên thị trường mở: nan
Đáp án
: Tín phiếu kho bạc, trái phiếu Chính phủ
nan ::NHTW.B4.003::Chủ thể có thể là thành viên thị trường mở: nan
Đáp án
: Ngân hàng thương mại và các tổ chức tài chính phi ngân hàng
nan ::NHTW.B4.004::Vai trò của thị trường mở: nan
Đáp án
: Hỗ trợ Ngân hàng Trung ương điều tiết lãi suất thị trường
nan ::NHTW.B4.005::Ngân hàng thương mại tham gia thị trường mở với mục tiêu: nan
Đáp án
: Đảm bảo hiệu quả hoạt động kinh doanh tiền tệ
nan ::NHTW.B4.006::Ngân hàng Trung ương tổ chức, điều hành hoạt động thị trường mở với mục đích: nan
Đáp án
: Vì mục tiêu của chính sách tiền tệ
nan ::NHTW.B4.007::Ngân hàng Trung ương tổ chức đầu thầu trên thị trường mở khi: nan
Đáp án
: Có 3 thành viên tham gia
nan ::NHTW.B4.008::Tín phiếu kho bạc là công cụ tài chính giao dịch nhiều trên thị trường mở do: nan
Đáp án
: Tính lỏng và độ an toàn cao
nan ::NHTW.B4.009::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở: nan
Đáp án
: Lượng tiền cung ứng giảm
nan ::NHTW.B4.010::Cơ số tiền (MB): nan
Đáp án
: Thay đổi khi Ngân hàng Trung ương mua, bán giấy tờ có giá trên thị trường mở
nan ::NHTW.B4.011::Khi tham gia đấu thầu khối lượng nan
Đáp án
: Các thành viên tham gia đăng ký khối lượng (giá trị) giấy tờ có giá sẽ mua hoặc bán (khối lượng dự thầu)
nan ::NHTW.B4.012::Giấy tờ có giá giao dịch trên thị trường mở: nan
Đáp án
: Được phát hành và lưu thông hợp pháp, được giao dịch, mua bán, chuyển nhượng, còn thời hạn thanh toán
nan ::NHTW.B4.013::Lãi suất áp dụng trong đấu thầu lãi suất: nan
Đáp án
: Do ngân hàng thương mại được quyền đưa ra các mức lãi suất với khối lượng tương ứng theo thông báo của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B4.014::Giao dịch không hoàn lại đối với giấy tờ có giá được hiểu là: nan
Đáp án
: Giấy tờ có giá được mua, bán hẳn theo giá thị trường
nan ::NHTW.B4.015::Tính khối lượng trúng thầu của NHTM A biết NHNN thông báo bán khối lượng GTCG là 1.000 tỷ VND, lãi suất 9%/năm. Có 4 NHTM tham gia đặt thầu: nan NHTM A: 400 tỷ VND nan NHTM B: 200 tỷ VND nan NHTM C: 50 tỷ VND nan NHTM D: 250 tỷ VND nan
Đáp án
: 400 tỷ VND
nan ::NHTW.B4.016::Khi Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở: nan
Đáp án
: Khả năng cho vay các ngân hàng thương mại giảm, khối lượng tiền cung ứng giảm
nan ::NHTW.B4.017::Khi cần giảm lượng tiền trong lưu thông, Ngân hàng Trung ương sẽ thực hiện: nan
Đáp án
: Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở và tăng lãi suất chiết khấu
nan ::NHTW.B4.018::Các thành viên tham gia thị trường mở cần đáp ứng: nan
Đáp án
: Đáp ứng tiêu chuẩn là thành viên do Ngân hàng Trung ương quy định
nan ::NHTW.B4.020::Nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Trung ương: nan
Đáp án
: Là công cụ linh hoạt nhất so với các công cụ khác của chính sách tiền tệ
nan ::NHTW.B4.021::Dự trữ của ngân hàng thương mại giảm xuống khi: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương bán hẳn giấy tờ có giá cho các ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B4.022::Ngân hàng Trung ương lựa chọn các thành viên tham gia thị trường mở bao gồm: nan
Đáp án
: Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình, Công ty tài chính Việt Nam
nan ::NHTW.B4.023::Ngân hàng Trung ương tổ chức hoạt động thị trường: nan
Đáp án
: Định kỳ 5 phiên/tuần
nan ::NHTW.B4.024::Thời gian tổ chức đấu thầu được ấn định: nan
Đáp án
: Theo quy định của Ngân hàng Trung ương và được công bố công khai cho các thành viên
nan ::NHTW.B4.025::Hoạt động thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thực hiện bắt đầu vào thời điểm: nan
Đáp án
: Tháng 7/2000
nan ::NHTW.B4.026::Lãi suất trúng thầu cuối cùng: nan
Đáp án
: Là lãi suất dự thầu thấp nhất (trường hợp Ngân hàng Trung ương mua) và lãi suất dự thầu cao nhất (trường hợp Ngân hàng Trung ương bán) mà tại đó Ngân hàng Trung ương đạt khối lượng cần mua hoặc bán.
nan ::NHTW.B4.027::Thành viên thị trường mở, bắt buộc tham gia: nan
Đáp án
: Theo quy định là thành viên do Ngân hàng Trung ương công bố
nan ::NHTW.B4.028::Cung ứng tiền qua thị trường mở sẽ: nan
Đáp án
: Thay đổi giá cả cả, sản lượng, tốc độ tăng trưởng kinh tế
nan ::NHTW.B4.029::Trong đấu thầu lãi suất Ngân hàng Trung ương có thể áp dụng: nan
Đáp án
: Lãi suất thống nhất, lãi suất riêng lẻ
nan ::NHTW.B4.030::Với phương thức xét thầu lãi suất thống nhất: nan
Đáp án
: Toàn bộ khối lượng trúng thầu được tính theo một mức lãi suất trúng thầu để tính toán số tiền phải thanh toán
nan ::NHTW.B4.031::Giao dịch có hoàn lại được sử dụng chủ yếu vì lý do: nan
Đáp án
: Giảm biến động của thị trường trước những các quyết định hàng ngày của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B5.001::Hoạt động tín dụng do: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương thực hiện
nan ::NHTW.B5.002::Hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương là hình thức: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương cho vay hoặc là cấp bảo lãnh các ngân hàng thương mại, cho vay (tạm ứng) cho Ngân sách Nhà nước
nan ::NHTW.B5.003::Hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương sẽ: nan
Đáp án
: Tác động đến lượng tiền cung ứng, ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế
nan ::NHTW.B5.004::Hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương không vì: nan
Đáp án
: Có lợi nhuận
nan ::NHTW.B5.005::Mục đích hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương không là mục đích nào sau đây: nan
Đáp án
: Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B5.006::Cho vay tái cấp vốn gồm có: nan
Đáp án
: Cho vay cầm cố giấy tờ có giá trị, chiết khấu và tái chiết khấu các giấy tờ có giá
nan ::NHTW.B5.007::Cho vay thanh toán gồm có: nan
Đáp án
: Cho vay thanh toán thường xuyên và cho vay khôi phục năng lực chi trả
nan ::NHTW.B5.008::Tạm ứng cho ngân sách Nhà nước dưới hình thức: nan
Đáp án
: Cho ngân sách Nhà nước vay và làm đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ
nan ::NHTW.B5.009::Ngân hàng Trung ương thực hiện bảo lãnh vay vốn nước ngoài cho: nan
Đáp án
: Ngân hàng thương mại và Kho bạc Nhà nước
nan ::NHTW.B5.010::Cho vay thanh toán nhằm: nan
Đáp án
: Phục hồi khả năng chi trả của ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B5.011::Giấy tờ có giá sử dụng trong cho vay cầm cố là: nan
Đáp án
: Giấy tờ có giá có giá trị, ngân hàng thương mại là người thụ hưởng hợp pháp, được phát hành và lưu thông hợp pháp, đảm bảo khả năng thanh toán
nan ::NHTW.B5.012::Ngân hàng Trung ương thực hiện chiết khấu giấy tờ có giá được hiểu là: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương chiết khấu lần đầu các giấy tờ có giá trị chưa đáo hạn thanh toán theo yêu cầu của các ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B5.013::Ngân hàng Trung ương thực hiện tái chiết khấu giấy tờ có giá được hiểu là: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương chiết khấu lại các giấy tờ có giá mà ngân hàng thương mại đã chiết khấu cho các doanh nghiệp
nan ::NHTW.B5.014::Lãi suất áp dụng trong cho vay theo đối tượng chỉ định: nan
Đáp án
: Lãi suất liên ngân hàng
nan ::NHTW.B5.015::Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là: nan
Đáp án
: Một hình thức của cho vay tái cấp vốn
nan ::NHTW.B5.016::Bảo lãnh vay vốn nước ngoài của Ngân hàng Trung ương là: nan
Đáp án
: Cam kết bằng văn bản của Ngân hàng Trung ương đối với các bên có quyền ở nước ngoài để bảo lãnh cho các ngân hàng thương mại trong nước được vay vốn ở nước ngoài
nan ::NHTW.B5.017::Trường hợp người được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo cam kết: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay
nan ::NHTW.B5.018::Trong hoạt động bảo lãnh vay vốn nước ngoài, bên thụ hưởng bảo lãnh có thể là: nan
Đáp án
: Các tổ chức tài chính quốc tế
nan ::NHTW.B5.019::Ngân hàng Trung ương thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại trong tình huống: nan
Đáp án
: Ngân hàng thương mại không đảm bảo khả năng thanh toán tạm thời
nan ::NHTW.B5.020::Một trong những điều kiện để ngân hàng thương mại có thể được vay cầm cố giấy tờ có giá, đó là: nan
Đáp án
: Hoạt động kinh doanh trong điều kiện bình thường
nan ::NHTW.B5.021::Cho vay lại theo bộ hồ sơ tín dụng yêu cầu bộ hồ sơ tín dụng phải: nan
Đáp án
: Có chất lượng
nan ::NHTW.B5.022::Ngân hàng Trung ương thực hiện hoạt động tín dụng theo: nan
Đáp án
: Theo tình huống cụ thể phù hợp với yêu cầu quản lý và mục tiêu kinh tế vĩ mô
nan ::NHTW.B5.023::Khi Ngân hàng Trung ương cho vay tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá, ngân hàng thương mại sẽ: nan
Đáp án
: Không được giữ giấy tờ có giá trong suốt quá trình vay vốn
nan ::NHTW.B5.024::Các giấy tờ có giá được sử dụng trong chiết khấu và tái chiết khấu là: nan
Đáp án
: Do c
nan ::NHTW.B5.025::Trong trường hợp chiết khấu và tái chiết khấu giấy tờ có giá có kỳ hạn: nan
Đáp án
: Thời hạn của giấy tờ có giá phải dài hơn thời hạn Ngân hàng Trung ương thực hiện chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá
nan ::NHTW.B5.026::Cơ quan quản lý hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương có hiệu quả và an toàn nhất là: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B6.001::Hoạt động quản lý ngoại hối do: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương thực hiện
nan ::NHTW.B6.002::Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với hoạt động quản lý ngoại hối của Ngân hàng Trung ương: nan
Đáp án
: Vì mục tiêu của chính sách tiền tệ, cải thiện cán cân thanh toán
nan ::NHTW.B6.003::Hoạt động nào sau đây thuộc hoạt động quản lý ngoại hối của Ngân hàng Trung ương: nan
Đáp án
: Tổ chức điều hành thị trường ngoại hối trong nước
nan ::NHTW.B6.004::Dự trữ ngoại hối của Nhà nước bao gồm nan
Đáp án
: Tiền mặt bằng ngoại tệ và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ do Chính phủ các nước phát hành
nan ::NHTW.B6.005::Các nguyên tắc khi thực hiện quản lý dự trữ ngoại hối: nan
Đáp án
: Nguyên tắc an toàn, linh hoạt và có lợi, đảm bảo khả năng thanh toán
nan ::NHTW.B6.006::Nguyên tắc an toàn trong thực hiện quản lý dự trữ ngoại hối yêu cầu: nan
Đáp án
: Phải có sự đảm bảo sự an toàn tuyệt đối
nan ::NHTW.B6.007::Ngoại hối là: nan
Đáp án
: Là tiền và các phương tiện sử dụng trong giao dịch quốc tế
nan ::NHTW.B6.008::Hoạt động ngoại hối là: nan
Đáp án
: Tất cả các hoạt động có liên quan trực tiếp đến ngoại hối của các tổ chức và cá nhân
nan ::NHTW.B6.009::Chính sách quản lý ngoại hối là: nan
Đáp án
: Tổng hợp những thể chế về ngoại hối và các biện pháp có liên quan để quản lý và tác động đến ngoại hối
nan ::NHTW.B6.010::Thị trường ngoại hối là: nan
Đáp án
: Nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua, bán các ngoại tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị bằng ngoại tệ
nan ::NHTW.B6.011::Thị trường ngoại hối thực hiện: nan
Đáp án
: 24h/24h trong ngày
nan ::NHTW.B6.012::Cán cân thanh toán quốc tế là: nan
Đáp án
: Bảng tổng hợp phản ánh tổng thu, tổng chi của một nước đối với các nước khác và với các tổ chức quốc tế khác trong một khoảng thời gian nhất định
nan ::NHTW.B6.013::Chính sách quản lý ngoại hối: nan
Đáp án
: Chịu sự tác động của chính sách tiền tệ
nan ::NHTW.B6.014::Thị trường ngoại hối có thể được phân chia thành: nan
Đáp án
: Thị trường giao ngay, thị trường kỳ hạn, Thị trường quyền chọn
nan ::NHTW.B6.015::Giao dịch vãng lai là: nan
Đáp án
: giao dịch giữa người cư trú và người không cư trú không vì mục đích chuyển vốn
nan ::NHTW.B6.016::Người môi giới trên thị trường ngoại hối: nan
Đáp án
: Thực hiện vai trò trung gian cho các bên giao dịch ngoại hối
nan ::NHTW.B6.017::Nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi tỷ giá: nan
Đáp án
: Cung – cầu về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
nan ::NHTW.B6.018::Biện pháp điều chỉnh tỷ giá có thể là: nan
Đáp án
: Can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại tệ để tác động đến tỷ giá
nan ::NHTW.B6.019::Nâng giá tiền tệ là việc: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương công bố nâng cao giá trị của một đơn vị tiền tệ nước mình so với ngoại tệ
nan ::NHTW.B6.020::Cán cân thương mại bao gồm: nan
Đáp án
: Các khoản thu chi ngoại tệ về xuất khẩu hàng hóa trong một thời kỳ nhất định
nan ::NHTW.B6.021::Cán cân dịch vụ bao gồm: nan
Đáp án
: Các khoản thu, chi ngoại tệ có liên quan đến việc cung cấp dịch vụ cho nước ngoài và các khoản dịch vụ nhận của nước ngoài trong một thời kỳ nhất định
nan ::NHTW.B6.022::Căn cứ vào thời gian lập, cán cân thanh toán quốc tế được chia thành: nan
Đáp án
: Cán cân kế hoạch, cán cân thực hiện
nan ::NHTW.B6.023::Cán cân dự báo: nan
Đáp án
: Phản ánh các khoản thu và các khoản chi về thanh toán quốc tế sẽ được thực hiện đến một thời điểm nhất định
nan ::NHTW.B6.024::Cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt khi: nan
Đáp án
: Tổng thu ngoại tệ nhỏ hơn tổng chi ngoại tệ
nan ::NHTW.B6.025::Trạng thái ngoại hối của ngân hàng thương mại được xác định: nan
Đáp án
: Là chênh lệch giữa tài sản có về ngoại tệ với tài sản nợ về ngoại tệ
nan ::NHTW.B6.026::Phá giá tiền tệ nhằm: nan
Đáp án
: Hạn chế nhập khẩu, đẩy mạnh xuất khẩu
nan ::NHTW.B6.027::Tỷ giá cố định được hình thành trên cơ sở: nan
Đáp án
: So sánh tiêu chuẩn giá cả của tiền tệ các nước là thành viên của IMF với hàm lượng vàng chính thức của 1 USD là 0,733…gr
nan ::NHTW.B6.028::Chế độ tỷ giá thả nổi là: nan
Đáp án
: Tỷ giá thay đổi hoàn toàn theo thị trường
nan ::NHTW.B6.029::Đối tượng quản lý ngoại hối gồm: nan
Đáp án
: Ngưởi cư trú và người không cư trú có hoạt động ngoại hối
nan ::NHTW.B6.030::Nội dung nào không thuộc quản lý hoạt động ngoại hối: nan
Đáp án
: Người dân mua cổ phiếu
nan ::NHTW.B6.031::Ngân hàng Trung ương thực hiện các biện pháp điều chỉnh tỷ giá nhằm mục tiêu: nan
Đáp án
: Ổn tỷ giá và bình ổn thị trường ngoại hối
nan ::NHTW.B7.001::Hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng do: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương thực hiện
nan ::NHTW.B7.002::Hoạt động thanh tra của Ngân hàng Trung ương là hoạt động xem xét, đánh giá các ngân hàng trong việc chấp hành các quy định pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, các quy định trong giấy phép do: nan
Đáp án
: Ngân hàng Trung ương ban hành
nan ::NHTW.B7.003::Hoạt động giám sát ngân hàng của Ngân hàng Trung ương là hoạt động thu thập, tổng hợp phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm: nan
Đáp án
: Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời rủi ro gây mất an toàn hoạt động ngân hàng
nan ::NHTW.B7.004::Nội dung nào là đúng khi nói về hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng của Ngân hàng Trung ương: nan
Đáp án
: Tăng cường vai trò quản lý của Ngân hàng Trung ương đối với hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B7.005::Phương pháp thực hiện thanh tra và giám sát ngân hàng gồm có: nan
Đáp án
: Giám sát từ xa, thanh tra tại chỗ
nan ::NHTW.B7.006::Mục đích của việc xếp loại các tổ chức tín dụng nhằm: nan
Đáp án
: Phát hiện sớm những tổ chức tín dụng đang gặp khó khăn để có giải pháp khắc phục
nan ::NHTW.B7.007::Nguyên tắc Basel: nan
Đáp án
: Xây dựng những chuẩn mực cơ bản cho hoạt động thanh tra ngân hàng có hiệu quả
nan ::NHTW.B7.008::CAMELS - hệ thống đánh giá hoạt động ngân hàng toàn diện dựa trên 6 yếu tố: nan
Đáp án
: Vốn, tài sản, quản lý, thanh khoản, độ nhạy với các rủi ro thị trường
nan ::NHTW.B7.009::Thanh tra tại chỗ là việc tổ chức thanh tra tại: nan
Đáp án
: Nơi làm việc của các ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B7.010::Thanh tra tại chỗ có thể thực hiện: nan
Đáp án
: Định kỳ và đột xuất
nan ::NHTW.B7.011::Nội dung nào sau đây nói về mục tiêu của hoạt động thanh tra tại chỗ: nan
Đáp án
: Xem xét việc tuân thủ các điều khoản về nghĩa vụ tài chính của ngân hàng thương mại đối với Nhà nước
nan ::NHTW.B7.012::Nội dung nào sau đây thuộc quyền hạn của thanh tra ngân hàng: nan
Đáp án
: Được bảo lưu ý kiến và chịu trách nhiệm về những ý kiến trong phạm vi hoạt động của thanh tra
nan ::NHTW.B7.013::Nguyên tắc 1 đề cập các tiền đề để giám sát ngân hàng hiệu quả trong các nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng theo Basel quy định: nan
Đáp án
: Một hệ thống giám sát nghiệp vụ ngân hàng có hiệu quả phải phân định trách nhiệm và mục tiêu rõ ràng đối với từng cơ quan tham gia giám sát ngân hàng
nan ::NHTW.B7.014::Nội dung nào là chính xác nhất đối với nguyên tắc 21 yêu cầu về thông tin: nan
Đáp án
: Ngân hàng phải có hệ thống lưu trữ tài liệu phù hợp theo yêu cầu kế toán
nan ::NHTW.B7.015::Nguyên tắc 23-25 hoạt động thanh tra ngân hàng xuyên quốc gia quy định: nan
Đáp án
: Các ngân hàng nước ngoài phải hoạt động theo tiêu chuẩn như đối với các ngân hàng trong nước
nan ::NHTW.B7.016::Khuôn khổ CAMELS, xếp hạng ngân hàng ở mức “Mạnh” khi: nan
Đáp án
: Chỉ tìm thấy một vài điểm yếu không đáng kể, không cần đến sự phản ứng của thanh tra
nan ::NHTW.B7.017::Khuôn khổ CAMELS, xếp hạng từng ngân hàng thành ..... mức: nan
Đáp án
: 5
nan ::NHTW.B7.018::Khuôn khổ CAMELS, xếp hạng ngân hàng ở mức “Không thoả mãn” khi: nan
Đáp án
: Những ngân hàng đã thể hiện mức độ rủi ro cao, có thể áp dụng lệnh đóng cửa và ngừng hoạt động
nan ::NHTW.B7.019::Nội dung nào sau đây không thuộc xếp loại các tổ chức tín dụng: nan
Đáp án
: Đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt
nan ::NHTW.B7.020::Một trong nguồn thông tin làm cơ sở để Ngân hàng Trung ương có thể xếp loại các tổ chức tín dụng đó là: nan
Đáp án
: Số liệu yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp, có chữ ký xác nhận của người có trách nhiệm
nan ::NHTW.B7.021::Hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng đối với các ngân hàng được Ngân hàng Trung ương thực hiện: nan
Đáp án
: Theo yêu cầu quản lý của Ngân hàng Trung ương đối với hoạt động của ngân hàng thương mại
nan ::NHTW.B7.022::Khối lượng tiền cung ứng tăng khi Ngân hàng Trung ương tăng số lượng các hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng: nan
Đáp án
: Không thay đổi
nan ::NHTW.B7.023::Ngân hàng Trung ương tổ chức hoạt động thanh tra tại chỗ đột xuất các ngân hàng thương mại: nan
Đáp án
: Ngân hàng thương mại có nhiều dấu hiệu bất thường trong hoạt động
nan ::NHTW.B7.024::Dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại giảm khi Ngân hàng Trung ương giảm số lượng các hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng: nan
Đáp án
: Không thay đổi
nan ::NHTW.B7.025::Nội dung nào sau đây không phải là công việc cần thực hiện tại các ngân hàng thương mại khi Ngân hàng Trung ương tổ chức hoạt động thanh tra tại chỗ: nan
Đáp án
: Kiểm tra hoạt động của các đơn vị của Ngân hàng Trung ương
nan ::NHTW.B7.026::Hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng thực sự không hiệu quả khi: nan
Đáp án
: Không có sự phối hợp chặt chẽ giữa giám sát từ xa và thanh tra tại chỗ
nan Tính khối lượng trúng thầu của NHTM A, C biết NHNN thông báo bán khối lượng GTCG là 1.000 tỷ VND, lãi suất 9%/năm. Có 4 NHTM tham gia đặt thầu nan NHTM A: 400 tỷ VND nan NHTM B: 200 tỷ VND nan NHTM C: 100 tỷ VND nan NHTM D: 100 tỷ VND: nan
Đáp án
: là 400 tỷ VND, C là 100 tỷ VND