Ôn tập miễn phí

Ngân hàng trung ương

200 câu hỏi và đáp án.

  1. nan ::NHTW.B1.001::Thời kỳ đầu (thế kỷ 15-18) hoạt động của các ngân hàng đều thực hiện các nghiệp vụ: nan

    Đáp án

    : Giống nhau

  2. nan ::NHTW.B1.002::Năm 1694 đạo luật Peel ở nước Anh có quy định trong phạm vi bán kính 170 dặm tại thủ đô London sẽ có: nan

    Đáp án

    : 10 ngân hàng lớn nhất được phát hành tiền

  3. nan ::NHTW.B1.003::Mỗi nước có: nan

    Đáp án

    : 1 Ngân hàng Trung ương

  4. nan ::NHTW.B1.004::Ngân hàng Trung ương là: nan

    Đáp án

    : Cơ quan quản lý kinh tế trong lĩnh vực tài chính tiền tệ

  5. nan ::NHTW.B1.005::Ngân hàng Trung ương độc lập với Chính phủ sẽ: nan

    Đáp án

    : Chính phủ không được phép can thiệp vào hoạt động của Ngân hàng Trung ương

  6. nan ::NHTW.B1.006::Ngân hàng Trung ương trực thuộc với Chính phủ sẽ: nan

    Đáp án

    : Chính phủ được phép can thiệp vào hoạt động của Ngân hàng Trung ương

  7. nan ::NHTW.B1.007::Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ, chịu sự chi phối trực tiếp của Chính phủ trong các quyết định: nan

    Đáp án

    : Xây dựng và thực thi chính sách tiền tệ

  8. nan ::NHTW.B1.008::Một trong những chức năng của Ngân hàng Trung ương là: nan

    Đáp án

    : Phát hành tiền và điều tiết lượng tiền cung ứng

  9. nan ::NHTW.B1.009::Ngân hàng Trung ương có: nan

    Đáp án

    : 3 chức năng

  10. nan ::NHTW.B1.010::Ngân hàng Trung ương có: nan

    Đáp án

    : Cho vay với ngân hàng thương mại

  11. nan ::NHTW.B1.011::Ngân hàng Trung ương thay mặt Chính phủ thực hiện quản lý hoạt động của: nan

    Đáp án

    : Hệ thống ngân hàng về mặt pháp luật

  12. nan ::NHTW.B1.012::Ngân hàng Trung ương thực hiện chức năng: nan

    Đáp án

    : Phát hành tiền và điều tiết lượng tiền cung ứng

  13. nan ::NHTW.B1.013::Ngân hàng Trung ương được: nan

    Đáp án

    : Độc quyền phát hành tiền

  14. nan ::NHTW.B1.014::Ngân hàng Trung ương hoạt động vì mục tiêu: nan

    Đáp án

    : Sự ổn định và phát triển kinh tế - xã hội

  15. nan ::NHTW.B1.015::Ngân hàng Trung ương của Việt Nam là: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

  16. nan ::NHTW.B1.016::Mô hình Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ: nan

    Đáp án

    : Do Chính phủ quản lý

  17. nan ::NHTW.B1.017::Mô hình Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ: nan

    Đáp án

    : Tạo điều kiện Chính phủ phối hợp chính sách tiền tệ với các chính sách kinh tế vĩ mô khác

  18. nan ::NHTW.B1.018::Chức năng Ngân hàng Trung ương là ngân hàng của Chính phủ có quy định: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương thay mặt Nhà nước quan hệ tài chính với các tổ chức tài chính quốc tế

  19. nan ::NHTW.B1.019::Ngân hàng Trung ương thực hiện thanh toán bù trừ cho: nan

    Đáp án

    : Các ngân hàng thương mại

  20. nan ::NHTW.B1.020::Ngân hàng Trung ương thay mặt Chính phủ thực hiện quản lý hoạt động của: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng thương mại

  21. nan ::NHTW.B1.021::Khoản mục “cho Chính phủ vay” được hạch toán vào: nan

    Đáp án

    : Tài sản có của Bảng cân đối tiền tệ của Ngân hàng Trung ương

  22. nan ::NHTW.B1.022::Ngân hàng Trung ương làm đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ nhằm hỗ trợ: nan

    Đáp án

    : Ngân sách Nhà nước

  23. nan ::NHTW.B1.023::Ngân hàng Trung ương thực hiện: nan

    Đáp án

    : Phát hành tiền và cho vay ngân hàng thương mại

  24. nan ::NHTW.B1.024::Mức độ độc lập của Ngân hàng Trung ương trong mối quan hệ với Chính phủ sẽ: nan

    Đáp án

    : Ảnh hưởng đến hiệu quả các chính sách do Ngân hàng Trung ương đề ra

  25. nan ::NHTW.B2.001::Việc in tiền ở mỗi quốc gia sẽ: nan

    Đáp án

    : Khác nhau

  26. nan ::NHTW.B2.002::Tiền được tiêu hủy khi: nan

    Đáp án

    : Khi tiền không còn đủ tiêu chuẩn lưu thông

  27. nan ::NHTW.B2.003::Thời gian tiêu hủy tiền: nan

    Đáp án

    : Do Ngân hàng Trung ương quy định

  28. nan ::NHTW.B2.004::Địa điểm tiêu hủy tiền: nan

    Đáp án

    : Do Ngân hàng Trung ương quy định

  29. nan ::NHTW.B2.005::Tiền lưu niệm: nan

    Đáp án

    : Bắt buộc phải đảm bảo có hình ảnh đặc trưng, dễ nhận biết, phù hợp với bản sắc văn hóa dân tộc

  30. nan ::NHTW.B2.006::Nguyên tắc phát hành tiền: nan

    Đáp án

    : Nguyên tắc cân đối, nguyên tắc bảo đảm, nguyên tắc tập trung

  31. nan ::NHTW.B2.007::Nguyên tắc cân đối giữa cơ cấu và loại tiền trong lưu thông yêu cầu: nan

    Đáp án

    : Cần có nhiều mệnh giá khác nhau

  32. nan ::NHTW.B2.008::Nguyên tắc bảo đảm trong phát hành tiền, yêu cầu: nan

    Đáp án

    : Phải có vàng đảm bảo

  33. nan ::NHTW.B2.009::Hoạt động phát hành tiền: nan

    Đáp án

    : Do Ngân hàng Trung ương độc quyền thực hiện

  34. nan ::NHTW.B2.010::Phát hành tiền trên cơ sở tín dụng: nan

    Đáp án

    : Được bảo đảm bằng giá trị hàng hoá và dịch vụ

  35. nan ::NHTW.B2.011::Ngân hàng Trung ương có thể thực hiện phát hành tiền qua các kênh: nan

    Đáp án

    : phát hành tiền qua kênh Chính phủ, phát hành tiền qua kênh tín dụng, phát hành tiền qua kênh thị trường mở

  36. nan ::NHTW.B2.012::Các kênh phát hành tiền của Ngân hàng Trung ương có đặc điểm: nan

    Đáp án

    : Khác nhau

  37. nan ::NHTW.B2.013::Thu hồi tiền đối với: nan

    Đáp án

    : Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông theo quy định của Ngân hàng Trung ương

  38. nan ::NHTW.B2.014::Ngân hàng Trung ương phát hành tiền cần cân đối giữa tốc độ tăng trưởng GDP với tốc độ tăng trưởng tiền tệ nhằm: nan

    Đáp án

    : Đáp ứng nhu cầu luân chuyển của sản phẩm hàng hóa, dịch vụ

  39. nan ::NHTW.B2.015::Ngân hàng Trung ương phát hành tiền cần cân đối giữa cơ cấu và loại tiền trong lưu thông nhằm: nan

    Đáp án

    : Tạo thuận tiện trong việc giao dịch thanh toán

  40. nan ::NHTW.B2.016::Tiền mẫu được thiết kế: nan

    Đáp án

    : Riêng cho từng mệnh giá

  41. nan ::NHTW.B2.017::Hoạt động in đúc tiền, phát hành tiền, cung ứng tiền theo nguyên tắc nan

    Đáp án

    : Quản lý tập trung

  42. nan ::NHTW.B2.018::Hoạt động đình chỉ tiền lưu hành, thu hổi và tiêu hủy tiền không đủ tiêu chuẩn theo nguyên tắc nan

    Đáp án

    : Quản lý tập trung

  43. nan ::NHTW.B2.019::Phát hành tiền qua kênh thị trường mở được thực hiện khi: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương thực hiện mua giấy tờ có giá trên thị trường mở

  44. nan ::NHTW.B2.020::Ngân hàng Trung ương thực hiện hoạt động phát hành tiền theo: nan

    Đáp án

    : Theo yêu cầu phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

  45. nan ::NHTW.B2.021::Hoạt động tiêu hủy tiền được thực hiện: nan

    Đáp án

    : Định kỳ 1 năm/ lần

  46. nan ::NHTW.B2.022::Đồng tiền Việt Nam là đồng tiền: nan

    Đáp án

    : Được tự do thanh toán không hạn chế số lượng trong lãnh thổ Việt Nam

  47. nan ::NHTW.B2.023::Đồng tiền mệnh giá 500.000 đồng ở Việt Nam là: nan

    Đáp án

    : Đồng tiền có mệnh giá lớn nhất

  48. nan ::NHTW.B2.024::Đơn vị tiền của nước Cộng hòa Xã hội chủ Nghĩa Việt Nam: nan

    Đáp án

    : Đồng

  49. nan ::NHTW.B2.025::Phát hành tiền qua kênh Chính phủ sẽ nan

    Đáp án

    : Dễ dẫn đến lạm phát

  50. nan ::NHTW.B2.026::Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện thu hồi tiền bị hỏng: nan

    Đáp án

    : Là nghiệp vụ thường xuyên

  51. nan ::NHTW.B2.027::Tiêu chuẩn kỹ thuật Kho tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do: nan

    Đáp án

    : Vụ trưởng Vụ chính sách tiền tệ quy định

  52. nan ::NHTW.B2.028::Lực lượng bảo vệ kho tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có nhiệm vụ: nan

    Đáp án

    : Bảo vệ 24/24 giờ trong ngày

  53. nan ::NHTW.B2.029::Việc vận chuyển tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: nan

    Đáp án

    : Được bảo vệ và giữ bí mật

  54. nan ::NHTW.B2.030::Các đồng tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố: nan

    Đáp án

    : Công khai

  55. nan ::NHTW.B2.031::Tiền giấy do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành là: nan

    Đáp án

    : Tài sản nợ trong bảng cân đối toán

  56. nan ::NHTW.B3.001::Chính sách tiền tệ là: nan

    Đáp án

    : Chính sách kinh tế vĩ mô

  57. nan ::NHTW.B3.002::Chính sách tiền tệ nhằm: nan

    Đáp án

    : Điều tiết lượng tiền cung ứng

  58. nan ::NHTW.B3.003::Chính sách tiền tệ tác động vào cung - cầu tiền tệ để đạt được mục tiêu: nan

    Đáp án

    : Ổn định và tăng trưởng kinh tế

  59. nan ::NHTW.B3.004::Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương

  60. nan ::NHTW.B3.005::Mục tiêu chính sách tiền tệ có quan hệ chặt chẽ với nhau, hỗ trợ và thúc đẩy lẫn nhau trong dài hạn: nan

    Đáp án

    : Đúng

  61. nan ::NHTW.B3.006::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ: nan

    Đáp án

    : Giảm

  62. nan ::NHTW.B3.007::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ: nan

    Đáp án

    : Tăng

  63. nan ::NHTW.B3.008::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng hạn mức tín dụng, lượng tiền cung ứng sẽ: nan

    Đáp án

    : Tăng

  64. nan ::NHTW.B3.009::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ: nan

    Đáp án

    : Chắc chắn giảm

  65. nan ::NHTW.B3.010::Công cụ của chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Dự trữ bắt buộc và chính sách chiết khấu

  66. nan ::NHTW.B3.011::Tín phiếu kho bạc là giấy tờ có giá: nan

    Đáp án

    : Giao dịch thị trường mở

  67. nan ::NHTW.B3.012::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng lên khi: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

  68. nan ::NHTW.B3.013::Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Mục tiêu tạo công ăn việc làm và tăng trưởng kinh tế thống nhất với nhau

  69. nan ::NHTW.B3.014::Mục tiêu kiềm chế lạm phát Ngân hàng Trung ương hướng đến nan

    Đáp án

    : Lạm phát thấp và ổn định

  70. nan ::NHTW.B3.015::Chính sách tiền tệ mở rộng là: nan

    Đáp án

    : Tăng cung tiền -> lãi suất giảm -> khuyến khích đầu tư -> mở rộng sản xuất kinh doanh -> kinh tế tăng trưởng

  71. nan ::NHTW.B3.016::Mục tiêu của chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Thay đổi trong từng thời kỳ

  72. nan ::NHTW.B3.017::Mục tiêu hoạt động trong điều hành chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương có thể dự báo được, kiểm soát được

  73. nan ::NHTW.B3.018::Chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa luôn: nan

    Đáp án

    : Cần hỗ trợ nhau để cùng đặt được mục tiêu ổn định, tăng trưởng

  74. nan ::NHTW.B3.019::Ưu điểm của chính sách chiết khấu trong quá trình thực thi chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Giúp Ngân hàng Trung ương thực hiện vai trò là người cho vay cuối cùng trong nền kinh tế

  75. nan ::NHTW.B3.020::Nhược điểm của dự trữ bắt buộc trong quá trình thực thi chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Khá cứng nhắc, khó thay đổi để linh hoạt thích ứng với sự thay đổi nhanh của nền kinh tế

  76. nan ::NHTW.B3.021::Chính sách tiền tệ thắt chặt làm thay đổi lượng tiền cung ứng theo hướng: nan

    Đáp án

    : Giảm

  77. nan ::NHTW.B3.022::Dự trữ bắt buộc được tính: nan

    Đáp án

    : Tiền gửi của khách hàng tại ngân hàng thương mại

  78. nan ::NHTW.B3.023::Chính sách tiền tệ và chính sách tài cùng theo hướng mở rộng khi: nan

    Đáp án

    : Lượng tiền cung ứng tăng, tăng chi tiêu của Chính phủ

  79. nan ::NHTW.B3.024::Nhược điểm của hạn mức tín dụng trong quá trình thực thi chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Tạo điều kiện để phát sinh thị trường ngầm và các hoạt động lách luật

  80. nan ::NHTW.B3.025::Tính hiệu quả của chính sách tiền tệ sẽ: nan

    Đáp án

    : Tăng khi phối kết hợp nhịp nhàng với chính sách tài khóa

  81. nan ::NHTW.B3.026::Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được quy định tại: nan

    Đáp án

    : Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

  82. nan ::NHTW.B3.027::Công cụ linh hoạt nhất của chính sách tiền tệ: nan

    Đáp án

    : Nghiệp vụ thị trường mở

  83. nan ::NHTW.B3.028::Mục tiêu ổn định giá cả: nan

    Đáp án

    : Là mục tiêu chung, trong dài hạn của Ngân hàng Trung ương khi thực thi chính sách tiền tệ

  84. nan ::NHTW.B3.029::Công cụ của chính sách tiền tệ sẽ vận hành như thế nào khi nền kinh tế lạm phát cao: nan

    Đáp án

    : Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở, giảm hạn mức tín dụng

  85. nan ::NHTW.B3.030::Công cụ của chính sách tiền tệ vận hành như thế nào khi nền kinh tế ở trạng thái thiểu phát: nan

    Đáp án

    : Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất

  86. nan ::NHTW.B3.031::Ổn định giá cả sẽ: nan

    Đáp án

    : Hỗ trợ sự ổn định và nâng cao giá trị đồng nội tệ

  87. nan ::NHTW.B4.001::Nghiệp vụ thị trường mở là: nan

    Đáp án

    : Hoạt động mua, bán giấy tờ có giá giữa Ngân hàng Trung ương với thành viên tham gia thị trường mở

  88. nan ::NHTW.B4.002::Hàng hóa giao dịch trên thị trường mở: nan

    Đáp án

    : Tín phiếu kho bạc, trái phiếu Chính phủ

  89. nan ::NHTW.B4.003::Chủ thể có thể là thành viên thị trường mở: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng thương mại và các tổ chức tài chính phi ngân hàng

  90. nan ::NHTW.B4.004::Vai trò của thị trường mở: nan

    Đáp án

    : Hỗ trợ Ngân hàng Trung ương điều tiết lãi suất thị trường

  91. nan ::NHTW.B4.005::Ngân hàng thương mại tham gia thị trường mở với mục tiêu: nan

    Đáp án

    : Đảm bảo hiệu quả hoạt động kinh doanh tiền tệ

  92. nan ::NHTW.B4.006::Ngân hàng Trung ương tổ chức, điều hành hoạt động thị trường mở với mục đích: nan

    Đáp án

    : Vì mục tiêu của chính sách tiền tệ

  93. nan ::NHTW.B4.007::Ngân hàng Trung ương tổ chức đầu thầu trên thị trường mở khi: nan

    Đáp án

    : Có 3 thành viên tham gia

  94. nan ::NHTW.B4.008::Tín phiếu kho bạc là công cụ tài chính giao dịch nhiều trên thị trường mở do: nan

    Đáp án

    : Tính lỏng và độ an toàn cao

  95. nan ::NHTW.B4.009::Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở: nan

    Đáp án

    : Lượng tiền cung ứng giảm

  96. nan ::NHTW.B4.010::Cơ số tiền (MB): nan

    Đáp án

    : Thay đổi khi Ngân hàng Trung ương mua, bán giấy tờ có giá trên thị trường mở

  97. nan ::NHTW.B4.011::Khi tham gia đấu thầu khối lượng nan

    Đáp án

    : Các thành viên tham gia đăng ký khối lượng (giá trị) giấy tờ có giá sẽ mua hoặc bán (khối lượng dự thầu)

  98. nan ::NHTW.B4.012::Giấy tờ có giá giao dịch trên thị trường mở: nan

    Đáp án

    : Được phát hành và lưu thông hợp pháp, được giao dịch, mua bán, chuyển nhượng, còn thời hạn thanh toán

  99. nan ::NHTW.B4.013::Lãi suất áp dụng trong đấu thầu lãi suất: nan

    Đáp án

    : Do ngân hàng thương mại được quyền đưa ra các mức lãi suất với khối lượng tương ứng theo thông báo của Ngân hàng Trung ương

  100. nan ::NHTW.B4.014::Giao dịch không hoàn lại đối với giấy tờ có giá được hiểu là: nan

    Đáp án

    : Giấy tờ có giá được mua, bán hẳn theo giá thị trường

  101. nan ::NHTW.B4.015::Tính khối lượng trúng thầu của NHTM A biết NHNN thông báo bán khối lượng GTCG là 1.000 tỷ VND, lãi suất 9%/năm. Có 4 NHTM tham gia đặt thầu: nan NHTM A: 400 tỷ VND nan NHTM B: 200 tỷ VND nan NHTM C: 50 tỷ VND nan NHTM D: 250 tỷ VND nan

    Đáp án

    : 400 tỷ VND

  102. nan ::NHTW.B4.016::Khi Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở: nan

    Đáp án

    : Khả năng cho vay các ngân hàng thương mại giảm, khối lượng tiền cung ứng giảm

  103. nan ::NHTW.B4.017::Khi cần giảm lượng tiền trong lưu thông, Ngân hàng Trung ương sẽ thực hiện: nan

    Đáp án

    : Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở và tăng lãi suất chiết khấu

  104. nan ::NHTW.B4.018::Các thành viên tham gia thị trường mở cần đáp ứng: nan

    Đáp án

    : Đáp ứng tiêu chuẩn là thành viên do Ngân hàng Trung ương quy định

  105. nan ::NHTW.B4.020::Nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Trung ương: nan

    Đáp án

    : Là công cụ linh hoạt nhất so với các công cụ khác của chính sách tiền tệ

  106. nan ::NHTW.B4.021::Dự trữ của ngân hàng thương mại giảm xuống khi: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương bán hẳn giấy tờ có giá cho các ngân hàng thương mại

  107. nan ::NHTW.B4.022::Ngân hàng Trung ương lựa chọn các thành viên tham gia thị trường mở bao gồm: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình, Công ty tài chính Việt Nam

  108. nan ::NHTW.B4.023::Ngân hàng Trung ương tổ chức hoạt động thị trường: nan

    Đáp án

    : Định kỳ 5 phiên/tuần

  109. nan ::NHTW.B4.024::Thời gian tổ chức đấu thầu được ấn định: nan

    Đáp án

    : Theo quy định của Ngân hàng Trung ương và được công bố công khai cho các thành viên

  110. nan ::NHTW.B4.025::Hoạt động thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thực hiện bắt đầu vào thời điểm: nan

    Đáp án

    : Tháng 7/2000

  111. nan ::NHTW.B4.026::Lãi suất trúng thầu cuối cùng: nan

    Đáp án

    : Là lãi suất dự thầu thấp nhất (trường hợp Ngân hàng Trung ương mua) và lãi suất dự thầu cao nhất (trường hợp Ngân hàng Trung ương bán) mà tại đó Ngân hàng Trung ương đạt khối lượng cần mua hoặc bán.

  112. nan ::NHTW.B4.027::Thành viên thị trường mở, bắt buộc tham gia: nan

    Đáp án

    : Theo quy định là thành viên do Ngân hàng Trung ương công bố

  113. nan ::NHTW.B4.028::Cung ứng tiền qua thị trường mở sẽ: nan

    Đáp án

    : Thay đổi giá cả cả, sản lượng, tốc độ tăng trưởng kinh tế

  114. nan ::NHTW.B4.029::Trong đấu thầu lãi suất Ngân hàng Trung ương có thể áp dụng: nan

    Đáp án

    : Lãi suất thống nhất, lãi suất riêng lẻ

  115. nan ::NHTW.B4.030::Với phương thức xét thầu lãi suất thống nhất: nan

    Đáp án

    : Toàn bộ khối lượng trúng thầu được tính theo một mức lãi suất trúng thầu để tính toán số tiền phải thanh toán

  116. nan ::NHTW.B4.031::Giao dịch có hoàn lại được sử dụng chủ yếu vì lý do: nan

    Đáp án

    : Giảm biến động của thị trường trước những các quyết định hàng ngày của Ngân hàng Trung ương

  117. nan ::NHTW.B5.001::Hoạt động tín dụng do: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương thực hiện

  118. nan ::NHTW.B5.002::Hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương là hình thức: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương cho vay hoặc là cấp bảo lãnh các ngân hàng thương mại, cho vay (tạm ứng) cho Ngân sách Nhà nước

  119. nan ::NHTW.B5.003::Hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương sẽ: nan

    Đáp án

    : Tác động đến lượng tiền cung ứng, ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế

  120. nan ::NHTW.B5.004::Hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương không vì: nan

    Đáp án

    : Có lợi nhuận

  121. nan ::NHTW.B5.005::Mục đích hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương không là mục đích nào sau đây: nan

    Đáp án

    : Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại

  122. nan ::NHTW.B5.006::Cho vay tái cấp vốn gồm có: nan

    Đáp án

    : Cho vay cầm cố giấy tờ có giá trị, chiết khấu và tái chiết khấu các giấy tờ có giá

  123. nan ::NHTW.B5.007::Cho vay thanh toán gồm có: nan

    Đáp án

    : Cho vay thanh toán thường xuyên và cho vay khôi phục năng lực chi trả

  124. nan ::NHTW.B5.008::Tạm ứng cho ngân sách Nhà nước dưới hình thức: nan

    Đáp án

    : Cho ngân sách Nhà nước vay và làm đại lý phát hành trái phiếu Chính phủ

  125. nan ::NHTW.B5.009::Ngân hàng Trung ương thực hiện bảo lãnh vay vốn nước ngoài cho: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng thương mại và Kho bạc Nhà nước

  126. nan ::NHTW.B5.010::Cho vay thanh toán nhằm: nan

    Đáp án

    : Phục hồi khả năng chi trả của ngân hàng thương mại

  127. nan ::NHTW.B5.011::Giấy tờ có giá sử dụng trong cho vay cầm cố là: nan

    Đáp án

    : Giấy tờ có giá có giá trị, ngân hàng thương mại là người thụ hưởng hợp pháp, được phát hành và lưu thông hợp pháp, đảm bảo khả năng thanh toán

  128. nan ::NHTW.B5.012::Ngân hàng Trung ương thực hiện chiết khấu giấy tờ có giá được hiểu là: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương chiết khấu lần đầu các giấy tờ có giá trị chưa đáo hạn thanh toán theo yêu cầu của các ngân hàng thương mại

  129. nan ::NHTW.B5.013::Ngân hàng Trung ương thực hiện tái chiết khấu giấy tờ có giá được hiểu là: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương chiết khấu lại các giấy tờ có giá mà ngân hàng thương mại đã chiết khấu cho các doanh nghiệp

  130. nan ::NHTW.B5.014::Lãi suất áp dụng trong cho vay theo đối tượng chỉ định: nan

    Đáp án

    : Lãi suất liên ngân hàng

  131. nan ::NHTW.B5.015::Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là: nan

    Đáp án

    : Một hình thức của cho vay tái cấp vốn

  132. nan ::NHTW.B5.016::Bảo lãnh vay vốn nước ngoài của Ngân hàng Trung ương là: nan

    Đáp án

    : Cam kết bằng văn bản của Ngân hàng Trung ương đối với các bên có quyền ở nước ngoài để bảo lãnh cho các ngân hàng thương mại trong nước được vay vốn ở nước ngoài

  133. nan ::NHTW.B5.017::Trường hợp người được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo cam kết: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay

  134. nan ::NHTW.B5.018::Trong hoạt động bảo lãnh vay vốn nước ngoài, bên thụ hưởng bảo lãnh có thể là: nan

    Đáp án

    : Các tổ chức tài chính quốc tế

  135. nan ::NHTW.B5.019::Ngân hàng Trung ương thực hiện vai trò người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại trong tình huống: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng thương mại không đảm bảo khả năng thanh toán tạm thời

  136. nan ::NHTW.B5.020::Một trong những điều kiện để ngân hàng thương mại có thể được vay cầm cố giấy tờ có giá, đó là: nan

    Đáp án

    : Hoạt động kinh doanh trong điều kiện bình thường

  137. nan ::NHTW.B5.021::Cho vay lại theo bộ hồ sơ tín dụng yêu cầu bộ hồ sơ tín dụng phải: nan

    Đáp án

    : Có chất lượng

  138. nan ::NHTW.B5.022::Ngân hàng Trung ương thực hiện hoạt động tín dụng theo: nan

    Đáp án

    : Theo tình huống cụ thể phù hợp với yêu cầu quản lý và mục tiêu kinh tế vĩ mô

  139. nan ::NHTW.B5.023::Khi Ngân hàng Trung ương cho vay tái cấp vốn theo hình thức cầm cố giấy tờ có giá, ngân hàng thương mại sẽ: nan

    Đáp án

    : Không được giữ giấy tờ có giá trong suốt quá trình vay vốn

  140. nan ::NHTW.B5.024::Các giấy tờ có giá được sử dụng trong chiết khấu và tái chiết khấu là: nan

    Đáp án

    : Do c

  141. nan ::NHTW.B5.025::Trong trường hợp chiết khấu và tái chiết khấu giấy tờ có giá có kỳ hạn: nan

    Đáp án

    : Thời hạn của giấy tờ có giá phải dài hơn thời hạn Ngân hàng Trung ương thực hiện chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá

  142. nan ::NHTW.B5.026::Cơ quan quản lý hoạt động tín dụng của Ngân hàng Trung ương có hiệu quả và an toàn nhất là: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương

  143. nan ::NHTW.B6.001::Hoạt động quản lý ngoại hối do: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương thực hiện

  144. nan ::NHTW.B6.002::Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với hoạt động quản lý ngoại hối của Ngân hàng Trung ương: nan

    Đáp án

    : Vì mục tiêu của chính sách tiền tệ, cải thiện cán cân thanh toán

  145. nan ::NHTW.B6.003::Hoạt động nào sau đây thuộc hoạt động quản lý ngoại hối của Ngân hàng Trung ương: nan

    Đáp án

    : Tổ chức điều hành thị trường ngoại hối trong nước

  146. nan ::NHTW.B6.004::Dự trữ ngoại hối của Nhà nước bao gồm nan

    Đáp án

    : Tiền mặt bằng ngoại tệ và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ do Chính phủ các nước phát hành

  147. nan ::NHTW.B6.005::Các nguyên tắc khi thực hiện quản lý dự trữ ngoại hối: nan

    Đáp án

    : Nguyên tắc an toàn, linh hoạt và có lợi, đảm bảo khả năng thanh toán

  148. nan ::NHTW.B6.006::Nguyên tắc an toàn trong thực hiện quản lý dự trữ ngoại hối yêu cầu: nan

    Đáp án

    : Phải có sự đảm bảo sự an toàn tuyệt đối

  149. nan ::NHTW.B6.007::Ngoại hối là: nan

    Đáp án

    : Là tiền và các phương tiện sử dụng trong giao dịch quốc tế

  150. nan ::NHTW.B6.008::Hoạt động ngoại hối là: nan

    Đáp án

    : Tất cả các hoạt động có liên quan trực tiếp đến ngoại hối của các tổ chức và cá nhân

  151. nan ::NHTW.B6.009::Chính sách quản lý ngoại hối là: nan

    Đáp án

    : Tổng hợp những thể chế về ngoại hối và các biện pháp có liên quan để quản lý và tác động đến ngoại hối

  152. nan ::NHTW.B6.010::Thị trường ngoại hối là: nan

    Đáp án

    : Nơi diễn ra các hoạt động giao dịch mua, bán các ngoại tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị bằng ngoại tệ

  153. nan ::NHTW.B6.011::Thị trường ngoại hối thực hiện: nan

    Đáp án

    : 24h/24h trong ngày

  154. nan ::NHTW.B6.012::Cán cân thanh toán quốc tế là: nan

    Đáp án

    : Bảng tổng hợp phản ánh tổng thu, tổng chi của một nước đối với các nước khác và với các tổ chức quốc tế khác trong một khoảng thời gian nhất định

  155. nan ::NHTW.B6.013::Chính sách quản lý ngoại hối: nan

    Đáp án

    : Chịu sự tác động của chính sách tiền tệ

  156. nan ::NHTW.B6.014::Thị trường ngoại hối có thể được phân chia thành: nan

    Đáp án

    : Thị trường giao ngay, thị trường kỳ hạn, Thị trường quyền chọn

  157. nan ::NHTW.B6.015::Giao dịch vãng lai là: nan

    Đáp án

    : giao dịch giữa người cư trú và người không cư trú không vì mục đích chuyển vốn

  158. nan ::NHTW.B6.016::Người môi giới trên thị trường ngoại hối: nan

    Đáp án

    : Thực hiện vai trò trung gian cho các bên giao dịch ngoại hối

  159. nan ::NHTW.B6.017::Nhân tố ảnh hưởng sự thay đổi tỷ giá: nan

    Đáp án

    : Cung – cầu về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

  160. nan ::NHTW.B6.018::Biện pháp điều chỉnh tỷ giá có thể là: nan

    Đáp án

    : Can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại tệ để tác động đến tỷ giá

  161. nan ::NHTW.B6.019::Nâng giá tiền tệ là việc: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương công bố nâng cao giá trị của một đơn vị tiền tệ nước mình so với ngoại tệ

  162. nan ::NHTW.B6.020::Cán cân thương mại bao gồm: nan

    Đáp án

    : Các khoản thu chi ngoại tệ về xuất khẩu hàng hóa trong một thời kỳ nhất định

  163. nan ::NHTW.B6.021::Cán cân dịch vụ bao gồm: nan

    Đáp án

    : Các khoản thu, chi ngoại tệ có liên quan đến việc cung cấp dịch vụ cho nước ngoài và các khoản dịch vụ nhận của nước ngoài trong một thời kỳ nhất định

  164. nan ::NHTW.B6.022::Căn cứ vào thời gian lập, cán cân thanh toán quốc tế được chia thành: nan

    Đáp án

    : Cán cân kế hoạch, cán cân thực hiện

  165. nan ::NHTW.B6.023::Cán cân dự báo: nan

    Đáp án

    : Phản ánh các khoản thu và các khoản chi về thanh toán quốc tế sẽ được thực hiện đến một thời điểm nhất định

  166. nan ::NHTW.B6.024::Cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt khi: nan

    Đáp án

    : Tổng thu ngoại tệ nhỏ hơn tổng chi ngoại tệ

  167. nan ::NHTW.B6.025::Trạng thái ngoại hối của ngân hàng thương mại được xác định: nan

    Đáp án

    : Là chênh lệch giữa tài sản có về ngoại tệ với tài sản nợ về ngoại tệ

  168. nan ::NHTW.B6.026::Phá giá tiền tệ nhằm: nan

    Đáp án

    : Hạn chế nhập khẩu, đẩy mạnh xuất khẩu

  169. nan ::NHTW.B6.027::Tỷ giá cố định được hình thành trên cơ sở: nan

    Đáp án

    : So sánh tiêu chuẩn giá cả của tiền tệ các nước là thành viên của IMF với hàm lượng vàng chính thức của 1 USD là 0,733…gr

  170. nan ::NHTW.B6.028::Chế độ tỷ giá thả nổi là: nan

    Đáp án

    : Tỷ giá thay đổi hoàn toàn theo thị trường

  171. nan ::NHTW.B6.029::Đối tượng quản lý ngoại hối gồm: nan

    Đáp án

    : Ngưởi cư trú và người không cư trú có hoạt động ngoại hối

  172. nan ::NHTW.B6.030::Nội dung nào không thuộc quản lý hoạt động ngoại hối: nan

    Đáp án

    : Người dân mua cổ phiếu

  173. nan ::NHTW.B6.031::Ngân hàng Trung ương thực hiện các biện pháp điều chỉnh tỷ giá nhằm mục tiêu: nan

    Đáp án

    : Ổn tỷ giá và bình ổn thị trường ngoại hối

  174. nan ::NHTW.B7.001::Hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng do: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương thực hiện

  175. nan ::NHTW.B7.002::Hoạt động thanh tra của Ngân hàng Trung ương là hoạt động xem xét, đánh giá các ngân hàng trong việc chấp hành các quy định pháp luật về tiền tệ và ngân hàng, các quy định trong giấy phép do: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng Trung ương ban hành

  176. nan ::NHTW.B7.003::Hoạt động giám sát ngân hàng của Ngân hàng Trung ương là hoạt động thu thập, tổng hợp phân tích thông tin về đối tượng giám sát ngân hàng thông qua hệ thống thông tin, báo cáo nhằm: nan

    Đáp án

    : Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời rủi ro gây mất an toàn hoạt động ngân hàng

  177. nan ::NHTW.B7.004::Nội dung nào là đúng khi nói về hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng của Ngân hàng Trung ương: nan

    Đáp án

    : Tăng cường vai trò quản lý của Ngân hàng Trung ương đối với hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại

  178. nan ::NHTW.B7.005::Phương pháp thực hiện thanh tra và giám sát ngân hàng gồm có: nan

    Đáp án

    : Giám sát từ xa, thanh tra tại chỗ

  179. nan ::NHTW.B7.006::Mục đích của việc xếp loại các tổ chức tín dụng nhằm: nan

    Đáp án

    : Phát hiện sớm những tổ chức tín dụng đang gặp khó khăn để có giải pháp khắc phục

  180. nan ::NHTW.B7.007::Nguyên tắc Basel: nan

    Đáp án

    : Xây dựng những chuẩn mực cơ bản cho hoạt động thanh tra ngân hàng có hiệu quả

  181. nan ::NHTW.B7.008::CAMELS - hệ thống đánh giá hoạt động ngân hàng toàn diện dựa trên 6 yếu tố: nan

    Đáp án

    : Vốn, tài sản, quản lý, thanh khoản, độ nhạy với các rủi ro thị trường

  182. nan ::NHTW.B7.009::Thanh tra tại chỗ là việc tổ chức thanh tra tại: nan

    Đáp án

    : Nơi làm việc của các ngân hàng thương mại

  183. nan ::NHTW.B7.010::Thanh tra tại chỗ có thể thực hiện: nan

    Đáp án

    : Định kỳ và đột xuất

  184. nan ::NHTW.B7.011::Nội dung nào sau đây nói về mục tiêu của hoạt động thanh tra tại chỗ: nan

    Đáp án

    : Xem xét việc tuân thủ các điều khoản về nghĩa vụ tài chính của ngân hàng thương mại đối với Nhà nước

  185. nan ::NHTW.B7.012::Nội dung nào sau đây thuộc quyền hạn của thanh tra ngân hàng: nan

    Đáp án

    : Được bảo lưu ý kiến và chịu trách nhiệm về những ý kiến trong phạm vi hoạt động của thanh tra

  186. nan ::NHTW.B7.013::Nguyên tắc 1 đề cập các tiền đề để giám sát ngân hàng hiệu quả trong các nguyên tắc thanh tra, giám sát ngân hàng theo Basel quy định: nan

    Đáp án

    : Một hệ thống giám sát nghiệp vụ ngân hàng có hiệu quả phải phân định trách nhiệm và mục tiêu rõ ràng đối với từng cơ quan tham gia giám sát ngân hàng

  187. nan ::NHTW.B7.014::Nội dung nào là chính xác nhất đối với nguyên tắc 21 yêu cầu về thông tin: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng phải có hệ thống lưu trữ tài liệu phù hợp theo yêu cầu kế toán

  188. nan ::NHTW.B7.015::Nguyên tắc 23-25 hoạt động thanh tra ngân hàng xuyên quốc gia quy định: nan

    Đáp án

    : Các ngân hàng nước ngoài phải hoạt động theo tiêu chuẩn như đối với các ngân hàng trong nước

  189. nan ::NHTW.B7.016::Khuôn khổ CAMELS, xếp hạng ngân hàng ở mức “Mạnh” khi: nan

    Đáp án

    : Chỉ tìm thấy một vài điểm yếu không đáng kể, không cần đến sự phản ứng của thanh tra

  190. nan ::NHTW.B7.017::Khuôn khổ CAMELS, xếp hạng từng ngân hàng thành ..... mức: nan

    Đáp án

    : 5

  191. nan ::NHTW.B7.018::Khuôn khổ CAMELS, xếp hạng ngân hàng ở mức “Không thoả mãn” khi: nan

    Đáp án

    : Những ngân hàng đã thể hiện mức độ rủi ro cao, có thể áp dụng lệnh đóng cửa và ngừng hoạt động

  192. nan ::NHTW.B7.019::Nội dung nào sau đây không thuộc xếp loại các tổ chức tín dụng: nan

    Đáp án

    : Đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt

  193. nan ::NHTW.B7.020::Một trong nguồn thông tin làm cơ sở để Ngân hàng Trung ương có thể xếp loại các tổ chức tín dụng đó là: nan

    Đáp án

    : Số liệu yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp, có chữ ký xác nhận của người có trách nhiệm

  194. nan ::NHTW.B7.021::Hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng đối với các ngân hàng được Ngân hàng Trung ương thực hiện: nan

    Đáp án

    : Theo yêu cầu quản lý của Ngân hàng Trung ương đối với hoạt động của ngân hàng thương mại

  195. nan ::NHTW.B7.022::Khối lượng tiền cung ứng tăng khi Ngân hàng Trung ương tăng số lượng các hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng: nan

    Đáp án

    : Không thay đổi

  196. nan ::NHTW.B7.023::Ngân hàng Trung ương tổ chức hoạt động thanh tra tại chỗ đột xuất các ngân hàng thương mại: nan

    Đáp án

    : Ngân hàng thương mại có nhiều dấu hiệu bất thường trong hoạt động

  197. nan ::NHTW.B7.024::Dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại giảm khi Ngân hàng Trung ương giảm số lượng các hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng: nan

    Đáp án

    : Không thay đổi

  198. nan ::NHTW.B7.025::Nội dung nào sau đây không phải là công việc cần thực hiện tại các ngân hàng thương mại khi Ngân hàng Trung ương tổ chức hoạt động thanh tra tại chỗ: nan

    Đáp án

    : Kiểm tra hoạt động của các đơn vị của Ngân hàng Trung ương

  199. nan ::NHTW.B7.026::Hoạt động thanh tra và giám sát ngân hàng thực sự không hiệu quả khi: nan

    Đáp án

    : Không có sự phối hợp chặt chẽ giữa giám sát từ xa và thanh tra tại chỗ

  200. nan Tính khối lượng trúng thầu của NHTM A, C biết NHNN thông báo bán khối lượng GTCG là 1.000 tỷ VND, lãi suất 9%/năm. Có 4 NHTM tham gia đặt thầu nan NHTM A: 400 tỷ VND nan NHTM B: 200 tỷ VND nan NHTM C: 100 tỷ VND nan NHTM D: 100 tỷ VND: nan

    Đáp án

    : là 400 tỷ VND, C là 100 tỷ VND

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome