Ôn tập miễn phí

Nghiên cứu kinh doanh

102 câu hỏi và đáp án.

  1. Các câu hỏi chuyển thể vấn đề nghiên cứu sang dạng câu hỏi và cần thiết phải trả lời để giải quyết vấn đề nghiên cứu là

    Đáp án

    Câu hỏi nghiên cứu

  2. Các câu hỏi được thiết kế cần

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  3. Các phương án trả lời có quan hệ tỷ lệ với nhau và đối tượng nghiên cứu chỉ được lựa chọn một phương án là

    Đáp án

    Câu hỏi tỷ lệ

  4. Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn học tại trường Đại học Kinh tế Quốc dân? (Bạn có thể chọn hơn một phương án trả lời): Học phí hợp lý, Chương trình phù hợp, Ý kiến của bố mẹ, Theo bạn bè, Trường có danh tiếng cao, Môi trường học tốt, Gần nhà, Khác. Đây là ví dụ của:

    Đáp án

    Câu hỏi đa lựa chọn

  5. Chỉ sử dụng…….. để biểu diễn các tỷ lệ phần trăm

    Đáp án

    Biểu đồ hình bánh

  6. Chọn mẫu nghiên cứu sẽ không

    Đáp án

    Cho kết quả chính xác hơn nghiên cứu tổng thể

  7. Chọn mẫu nghiên cứu sẽ không giúp

    Đáp án

    xác định được số lượng tổng thể

  8. Chuyển các câu hỏi điều tra về dạng có thể đo lường các dữ liệu thu thập được là

    Đáp án

    Câu hỏi đo lường

  9. Chuyển vấn đề nghiên cứu thành dạng câu hỏi là

    Đáp án

    Câu hỏi quản lý

  10. Cơ cấu báo cáo gồm

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  11. Cơ cấu báo cáo không cần

    Đáp án

    Phân tích phương pháp lựa chọn cách viết báo cáo

  12. Cụ thể hóa hơn các câu hỏi nghiên cứu tới mức có thể thu thập được dữ liệu cần thiết là

    Đáp án

    Câu hỏi điều tra

  13. Đặc tính của dữ liệu sơ cấp định tính là nhằm

    Đáp án

    Có được sự hiểu biết chung, nghiên cứu khám phá

  14. Đâu không phải là chủ đề nghiên cứu kinh doanh của lĩnh vực Marketing

    Đáp án

    Giao tiếp trong tổ chức

  15. Đâu không phải là chủ đề nghiên cứu kinh doanh của lĩnh vực Nhân sự

    Đáp án

    Nghiên cứu những ảnh hưởng của môi trường sống

  16. Đâu không phải là chủ đề nghiên cứu kinh doanh của lĩnh vực tài chính

    Đáp án

    Phân tích thị phần

  17. Đâu không phải là ví dụ của điều tra bằng bảng hỏi (hoặc phiếu điều tra)

    Đáp án

    Phỏng vấn

  18. Đâu không phải vấn đề cần quá quan tâm khi thực hiện nghiên cứu kinh doanh?

    Đáp án

    Số lượng điều tra quá lớn

  19. Đâu là chủ đề nghiên cứu kinh doanh của lĩnh vực vật tư

    Đáp án

    Tỷ lệ hàng tồn kho

  20. Đâu là ví dụ của điều tra bằng bảng hỏi (hoặc phiếu điều tra)

    Đáp án

    Gửi phiếu điều tra qua email

  21. Đề xuất được soạn thảo bởi cá nhân hoặc tổ chức bên ngoài doanh nghiệp nhằm giành được kinh phí nghiên cứu là

    Đáp án

    Đề xuất bên ngoài

  22. Đề xuất được soạn thảo bởi những người trong nội bộ tổ chức, họ cũng đồng thời là những người trực tiếp tiến hành nghiên cứu là

    Đáp án

    Đề xuất bên trong

  23. Đề xuất nghiên cứu không là

    Đáp án

    báo cáo thống kê

  24. Đề xuất nghiên cứu không nhằm mục đích

    Đáp án

    Phát triển mối quan hệ

  25. Đề xuất nghiên cứu là

    Đáp án

    bản tóm tắt

  26. Điều tra bằng bảng hỏi (hoặc phiếu điều tra) là

    Đáp án

    Yêu cầu các đối tượng điều tra trả lời cùng một bộ câu hỏi đã được thiết kế trước theo thứ tự cố định

  27. Dữ liệu được vi tính hóa là cách phân loại theo

    Đáp án

    Theo tính chất dữ liệu

  28. Dữ liệu ở dạng bản in (hard copy) và ở dạng trực tuyến (online) là cách phân loại theo

    Đáp án

    Theo phương tiện lưu trữ

  29. Dữ liệu sơ cấp là

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  30. Dữ liệu sơ cấp là dữ liệu

    Đáp án

    Thu thập phục vụ cho mục đích của mình

  31. Dữ liệu trực tuyến và phi trực tuyến là cách phân loại theo

    Đáp án

    Theo nguồn dữ liệu

  32. Dưới đây là ví dụ của câu hỏi loại gì? Hãy đánh giá mức độ quan trọng của các nhân tố sau khi bạn quyết định mua điện thoại di động. Số 1 là quan trọng nhất, số 2 là quan trong thứ hai và theo thứ tự quan trọng giảm dần cho đến số 5. Với yếu tố không quan trọng thì để ô trống. Nhân tố ảnh hưởng Tầm quan trọng Giá cả [ ] Độ bền của máy [ ] Tính năng [ ] Hình thức [ ]

    Đáp án

    Câu hỏi thứ bậc

  33. Giới thiệu về cách nghiên cứu của tác giả, giải thích tại sao lại thu nhập loại số liệu như vậy, các dữ liệu được thu thập là những dữ liệu nào, ở đau, khi nào, như thế nào và được phân tích như thế nào... là nội dung của mục .............. trong báo cáo

    Đáp án

    Giới thiệu về phương pháp nghiên cứu

  34. Hệ thống câu hỏi nghiên cứu kinh doanh gồm

    Đáp án

    Tất cả đáp án đều đúng

  35. Khi xây dựng bảng mã cho dữ liệu thu được từ câu hỏi mở không cần chú ý

    Đáp án

    Thời gian phỏng vấn

  36. Không nên dùng câu hỏi phủ định trong thiết bảng hỏi vì

    Đáp án

    Thường gây nhầm lẫn cho đối tượng được nghiên cứu

  37. Không nên dùng từ đa nghĩa trong câu hỏi vì

    Đáp án

    Các phương án trả lời vì có thể sẽ làm đối tượng nghiên cứu hiểu sai nội dung chính của câu hỏi

  38. Không sử dụng nghiên cứu kinh doanh trong việc

    Đáp án

    giảm chi phí nghiên cứu thị trường

  39. Làm rõ những khái niệm và phân tích những điểm chính của các nghiên cứu trước về vấn đề được nghiên cứu là nội dung mục........... trong báo cáo

    Đáp án

    Tổng quan về lý thuyết

  40. Lý do chọn mẫu không nhằm

    Đáp án

    Đo lường tổng thể

  41. Lý do chọn mẫu nhằm

    Đáp án

    Tất cả các đáp án trên

  42. Một tuần bạn lên thư viện trường bao nhiêu ngày? (Bạn chỉ được lựa chọn một phương án trả lời): Không bao giờ, Một ngày, Hai ngày, Ba ngày, Trên bà ngày. Đây là ví dụ của:

    Đáp án

    Câu hỏi đơn lựa chọn

  43. Mục đích thu thập dữ liệu sơ cấp để

    Đáp án

    Phục vụ cho chính mình

  44. : NCKD.B1.001:: Nghiên cứu kinh doanh nhằm mục đích

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  45. Nên liệt kê mục tiêu nghiên cứu của đề xuất theo thứ tự

    Đáp án

    Mức độ quan trọng tăng dần

  46. Nên sử dụng biểu đồ hình bánh trong báo cáo khi muốn thể hiện

    Đáp án

    Tỷ trọng từng loại

  47. Nên sử dụng biểu đồ hình cột trong báo cáo khi muốn thể hiện

    Đáp án

    Xu hướng phát triển

  48. Nghiên cứu chuẩn tắc nhằm

    Đáp án

    kiểm định giả thiết

  49. Nghiên cứu đa biến nhằm

    Đáp án

    Báo cáo những gì đã và đang xảy ra

  50. Nghiên cứu giao tiếp nhằm

    Đáp án

    Đặt ra các câu hỏi cho đối tượng nghiên cứu

  51. Nghiên cứu kinh doanh áp dụng trong lĩnh vực nào

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  52. Nghiên cứu kinh doanh có thể gặp vấn đề nào?

    Đáp án

    Hệ thống lưu trữ thông tin nghèo nàn

  53. Nghiên cứu kinh doanh không nhằm mục đích

    Đáp án

    Mang lại lợi nhuận trực tiếp

  54. Nghiên cứu mô tả nhằm

    Đáp án

    Giải thích mối quan hệ giữa các biến

  55. Nghiên cứu nhân quả không nhằm

    Đáp án

    kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác

  56. Nghiên cứu quan sát nhằm

    Đáp án

    Theo dõi các hành động hay hành vi của đối tượng nghiên cứu

  57. Nghiên cứu thăm dò nhằm

    Đáp án

    phát triển các giả thiết

  58. Nghiên cứu thực nghiệm không nhằm

    Đáp án

    đo lường sự tác động của các biến

  59. Nghiên cứu thực nghiệm nhằm

    Đáp án

    kiểm định sự ảnh hưởng của một số biến đến những biến khác

  60. Người nghiên cứu cần

    Đáp án

    tránh các bữa ăn, hoặc gọi điện thoại trước để sắp xếp cuộc hẹn với đối tượng phỏng vấn.

  61. Người nghiên cứu cần làm gì trước khi bắt đầu quá trình thu thập thông tin

    Đáp án

    Tất cả các đáp án đều đúng

  62. Người nghiên cứu không cần

    Đáp án

    cường điệu hoá các câu hỏi

  63. Nguồn dữ liệu thứ cấp bên ngoài gồm

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  64. Nguồn dữ liệu thứ cấp bên ngoài không gồm

    Đáp án

    Báo cáo của các bộ phận trong doanh nghiệp

  65. Nguồn dữ liệu thứ cấp bên trong không gồm

    Đáp án

    Dữ liệu từ các công ty nghiên cứu

  66. Nhiều phương án trả lời được liệt kê sẵn nhưng đối tượng điều tra chỉ được lựa chọn một phương án trả lời là

    Đáp án

    Câu hỏi đơn lựa chọn

  67. Nhiều phương án trả lời được liệt kê sẵn nhưng đối tượng điều tra được lựa chọn nhiều phương án trả lời là

    Đáp án

    Câu hỏi đa lựa chọn

  68. Nhiều phương án trả lời được liệt kê sẵn và đối tượng điều tra được yêu cầu sắp xếp các phương án trả lời theo thứ tự nhất định.

    Đáp án

    Câu hỏi thứ bậc

  69. Những đặc điểm nhân chủng học của khách hàng và của đối thủ cạnh tranh là ví dụ của

    Đáp án

    Câu hỏi điều tra

  70. Nhược điểm của phương pháp điều tra qua điện thoại là

    Đáp án

    Tính đại diện của mẫu thấp

  71. Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn là

    Đáp án

    Chi phí cao

  72. Nhược điểm của xác định mẫu theo phương pháp chỉ tiêu

    Đáp án

    Mang tính chủ quan

  73. Phần báo cáo kết quả của đề xuất nghiên cứu cần nêu được

    Đáp án

    Kết quả của nghiên cứu

  74. Phần kế hoạch thực hiện của đề xuất nghiên cứu cần nêu được

    Đáp án

    Các mốc thời gian nghiên cứu

  75. Phần kết quả nghiên cứu của đề xuất nghiên cứu cần nêu được

    Đáp án

    Mục tiêu của nghiên cứu

  76. Phần mục tiêu nghiên cứu của đề xuất phải nêu bật được

    Đáp án

    Mục tiêu nghiên cứu

  77. Phần năng lực của nghiên cứu viên của đề xuất nghiên cứu cần nêu được

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên đều đúng

  78. Phần phát biểu vấn đề quản trị cần được nghiên cứu của đề xuất phải nêu bật được

    Đáp án

    Lý do thực hiện nghiên cứu

  79. Phần phụ lục của đề xuất nghiên cứu không gồm

    Đáp án

    Các kết quả nghiên cứu chính

  80. Phần tóm tắt của đề xuất phải nêu bật được

    Đáp án

    Tất cả đáp án đều đúng

  81. Phần tổng quan nghiên cứu của đề xuất cần chú ý

    Đáp án

    Các kết quả và kết luận quan trọng của những nghiên cứu trước

  82. Phần tổng quan nghiên cứu của đề xuất phải nêu bật được

    Đáp án

    Các kết quả nghiên cứu liên quan được thực hiện mới gần đây

  83. Phần Ý nghĩa và lợi ích của việc nghiên cứu của đề xuất cần nêu được

    Đáp án

    Giá trị nhận được sau khi thực hiện nghiên cứu

  84. Phỏng vấn không thể thực hiện qua

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  85. Phỏng vấn là

    Đáp án

    Đưa ra các câu hỏi mở để đối tượng trả lời bày tỏ quan điểm

  86. Phương pháp điều tra ‘tự hoàn thành bảng hỏi’có nhược điểm

    Đáp án

    Thời gian điều tra dài

  87. Quy trình đầy đủ thiết kế chọn mẫu gồm

    Đáp án

    Xác định tổng thể phù hợp, Lựa chọn phương pháp chọn mẫu, Lựa chọn tham số nghiên cứu, Xác định khung chọn mẫu, Xác định qui mô mẫu cần thiết, Xác định chi phí chọn mẫu

  88. Quy trình phát triển hệ thống câu hỏi nghiên cứu không gồm

    Đáp án

    Thu thập dữ liệu

  89. Quy trình thiết kế chọn mẫu không gồm

    Đáp án

    Thực hiện điều tra

  90. Sau câu hỏi quản lý cần phát triển ngay

    Đáp án

    Câu hỏi nghiên cứu

  91. Thiết kế báo cáo cần chú ý

    Đáp án

    Xem lại mục đích của việc nghiên cứu

  92. Thiết kế báo cáo không cần

    Đáp án

    Xem lại mục đích của việc nghiên cứu

  93. Thiết kế báo cáo không cần chú ý

    Đáp án

    Đối tượng điều tra

  94. Thiết kế nghiên cứu gồm

    Đáp án

    Tất cả các đáp án trên

  95. Thu thập dữ liệu sơ cấp

    Đáp án

    Rất phức tạp

  96. Thu thập dữ liệu thứ cấp cần quan tâm

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên

  97. Thu thập dữ liệu thứ cấp không cần quan tâm

    Đáp án

    Chi phí người đó đã được thực hiện

  98. Thứ tự các bước trong quy trình nghiên cứu kinh doanh là:

    Đáp án

    Phát hiện vấn đề nghiên cứu, xác định câu hỏi nghiên cứu, điều tra, phân tích, xử lý số liệu

  99. Ưu điểm của phương pháp điều tra qua điện thoại là

    Đáp án

    Thời gian thực hiện nhanh

  100. Ưu điểm của xác định mẫu theo phương pháp chỉ tiêu cần

    Đáp án

    Chính xác

  101. Vai trò của Nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng

    Đáp án

    Xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách tiền tệ quốc giaCâu hỏi 1

  102. Xác định qui mô mẫu không cần

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên đều sai

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome