Ôn tập miễn phí

Quản trị chiến lược 1

149 câu hỏi và đáp án.

  1. Áp lực từ khách hàng lên doanh nghiệp sẽ giảm đi trong trường hợp nào dưới đây:

    Đáp án

    Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn

  2. Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:

    Đáp án

    Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng

  3. Các doanh nghiệp trong cùng một ngành kinh doanh cung cấp:

    Đáp án

    Những sản phẩm hoặc dịch vụ cùng thỏa mãn một nhu cầu chung của khác hàng

  4. Các đối thủ tiềm ẩn bao gồm lực lượng nào dưới đây:

    Đáp án

    Doanh nghiệp có khả năng gia nhập ngành.

  5. Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M. Porter bao gồm:

    Đáp án

    Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa.

  6. Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm:

    Đáp án

    Nguồn lực thay thế chiến lược

  7. Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đa ngành:

    Đáp án

    Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư, phạm vi hoạt động, sự cân đối giữa các SBU

  8. Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành:

    Đáp án

    Sản phẩm, khách hàng và công nghệ

  9. Các yếu tố sau đây có thể tối đa hóa hoạt động của chuỗi cung ứng TRỪ:

    Đáp án

    Sử dụng thuê mua bên ngoài.

  10. Căn cứ vào các bộ phận, nhóm khác nhau trong doanh nghiệp có các mục tiêu của:

    Đáp án

    Ban giám đốc, cổ đông, người lao động

  11. Chiến lược cấp doanh nghiệp có những đặc tính nào dưới đây:

    Đáp án

    Dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể.

  12. Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây:

    Đáp án

    Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai?

  13. Chiến lược chức năng có những đặc tính nào dưới đây:

    Đáp án

    Ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt cao, cụ thể cao.

  14. Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu nào dưới đây:

    Đáp án

    Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng.

  15. Chiến lược của doanh nghiệp trong từng thời kỳ:

    Đáp án

    Là một hệ thống thống nhất, hợp lý, linh hoạt.

  16. Chiến lược củng cố là

    Đáp án

    Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường

  17. Chiến lược đối đầu là

    Đáp án

    Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ.

  18. Chiến lược đổi mới là:

    Đáp án

    Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới.

  19. Chiến lược kinh doanh có vai trò như thế nào trong doanh nghiệp:

    Đáp án

    Kim chỉ nam dẫn dắt mọi hoạt động của doanh nghiệp.

  20. Chiến lược kinh doanh KHÔNG góp phần

    Đáp án

    Tăng lợi nhuận ngay lập tức cho doanh nghiệp

  21. Chiến lược người dẫn đầu là

    Đáp án

    Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái.

  22. Chiến lược nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh được gọi là chiến lược:

    Đáp án

    Dẫn đầu về chi phí.

  23. Công ty có thể bỏ qua hoặc không đáp ứng được sự thay đổi vì thị hiếu của khách hàng là rủi ro khi doanh nghiệp theo đuổi chiến lược nào dưới đây:

    Đáp án

    Trọng tâm hóa.

  24. Công ty dược phẩm A chia doanh nghiệp thành 3 SBU gồm: SBU1-Thuốc trị bệnh đau đầu, SBU2-Thuốc bổ, SBU3- Thuốc tiêu hóa. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về chức năng

  25. Cường độ và mức độ cạnh tranh trong một ngành sản xuất phụ thuộc vào những yếu tố nào dưới đây:

    Đáp án

    Cấu trúc ngành, tình trạng cầu của ngành và rào cản rút lui khỏi ngành.

  26. Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là:

    Đáp án

    Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn

  27. Đánh giá môi trường bên trong nhằm xác định

    Đáp án

    Điểm mạnh, điểm yếu

  28. Đây là nhóm hậu thuẫn bên ngoài NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Khách hàng, công đoàn, chính quyền

  29. Đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn có xu hướng mạnh lên trong trường hợp nào dưới đây:

    Đáp án

    Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt.

  30. Để trả lời câu hỏi ngành kinh doanh của doanh nghiệp là gì, cần trả lời mấy câu hỏi?

    Đáp án

    3

  31. Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững:

    Đáp án

    Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài.

  32. Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội thể hiện qua việc, NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên

  33. Doanh nghiệp có vốn đầu tư 1 triệu USD với tỷ suất sinh lời 7% một năm được coi là?

    Đáp án

    Năng lực tài chính.

  34. Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo:

    Đáp án

    Định hướng danh mục vốn đầu tư

  35. Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây:

    Đáp án

    Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

  36. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

    Đáp án

    Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

  37. Được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức, đặc trưng của quản trị chiến lược là một:

    Đáp án

    Tập hợp các quyết định và hành động

  38. Giai đoạn thực thi chiến lược (theo mô hình của Fred David) bao gồm bao nhiêu nội dung?

    Đáp án

    3

  39. Hệ thống chiến lược trong một doanh nghiệp đơn ngành và trong một doanh nghiệp đa ngành:

    Đáp án

    Giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai.

  40. Hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động bổ trợ trong chuỗi giá trị của M. Porter

    Đáp án

    Quản trị thu mua

  41. Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động phụ trợ?

    Đáp án

    Quảng cáo.

  42. Hoạt động nào sau đây trong mô hình chuỗi giá trị thuộc nhóm hoạt động cơ bản:

    Đáp án

    Dịch vụ khách hàng.

  43. Hoạt động nào sau đây trong mô hình chuỗi giá trị thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:

    Đáp án

    Quản trị nguồn nhân lực

  44. Hoạt động quản trị hệ thống thông tin, trang thiết bị máy móc thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

    Đáp án

    Xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức

  45. Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về:

    Đáp án

    Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn.

  46. Lực lượng nào dưới đây KHÔNG thuộc mô hình “Các lực lượng điều tiết cạnh tranh” :

    Đáp án

    Lực lượng kinh tế

  47. Luôn tìm cách tăng thị phần bằng cách thu hút thêm khách hàng mới, nghiên cứu đổi mới sản phẩm, hoặc tranh giành thị phần với đối thủ cạnh tranh là hành vi của doanh nghiệp trong nhóm nào dưới đây:

    Đáp án

    Doanh nghiệp dẫn đầu ngành

  48. Ma trận BCG do tác giả nào xây dựng?

    Đáp án

    Nhóm tư vấn Boston

  49. Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá vị thế cạnh tranh của:

    Đáp án

    Các đơn vị kinh doanh chiến lược

  50. Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về:

    Đáp án

    Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng

  51. Mô hình D. Abell là:

    Đáp án

    Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh

  52. Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn:

    Đáp án

    3

  53. Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm:

    Đáp án

    Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp

  54. Môi trường vĩ mô bao gồm các nhân tố như:

    Đáp án

    Chính trị - Luật pháp, Kinh tế, Công nghệ, Văn hóa – Xã hội

  55. Một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh có liên quan (cặp sản phẩm/thị trường), có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của doanh nghiệp là gì?

    Đáp án

    Đơn vị kinh doanh chiến lược

  56. Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:

    Đáp án

    Tốc độ tăng trưởng ngành giảm

  57. Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của các nhân tố:

    Đáp án

    Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp

  58. Mục tiêu chủ yếu của danh mục vốn đầu tư của doanh nghiệp đa ngành chủ yếu là:

    Đáp án

    Mức lợi nhuận cần đạt được

  59. Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư là yếu tố cần thiết khi xác định ngành kinh doanh đối với:

    Đáp án

    Doanh nghiệp đa ngành

  60. Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp?

    Đáp án

    Thị phần

  61. Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp?

    Đáp án

    Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh

  62. Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp KHÔNG phải là:

    Đáp án

    Phúc lợi công cộng

  63. Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất

  64. Năng lực cốt lõi cần phải thỏa mãn các tiêu chí

    Đáp án

    Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế.

  65. Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp là?

    Đáp án

    Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp.

  66. Năng lực mà DN thực hiện đặc biệt tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh mà các đối thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoặc sao chép gọi là:

    Đáp án

    Lợi thế cạnh tranh.

  67. Năng lực vượt trội là:

    Đáp án

    Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh

  68. Năng lực vượt trội là kết quả của:

    Đáp án

    Quá trình đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí.

  69. Năng lực vượt trội thường có đặc điểm:

    Đáp án

    Khó sao chép, bắt chước và rất ít khi được chuyển giao.

  70. Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây:

    Đáp án

    Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng

  71. Nguồn lực của doanh nghiệp bao gồm:

    Đáp án

    Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình.

  72. Nguồn lực của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh.

  73. Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp bao gồm

    Đáp án

    Nguồn lực vật chất, tài chính, công nghệ, ...

  74. Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự,...

  75. Nguồn lực vô hình bao gồm:

    Đáp án

    Danh tiếng/uy tín của doanh nghiệp.

  76. Nguồn lực vô hình của doanh nghiệp không bao gồm:

    Đáp án

    Số lượng nhân sự.

  77. Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:

    Đáp án

    Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành.

  78. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến sự xuất hiện của sản phẩm thay thế:

    Đáp án

    Công nghệ bùng nổ và nhu cầu thị trường thay đổi.

  79. Nguyên tắc xác định mục tiêu thông minh là:

    Đáp án

    SMART

  80. Nhận định nào dưới đây về các loại, các cấp chiến lược trong doanh nghiệp là KHÔNG chính xác:

    Đáp án

    Hoàn toàn độc lập với nhau

  81. Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp:

    Đáp án

    Chiến lược của đối thủ canh tranh tiềm ẩn

  82. Nhân tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tế:

    Đáp án

    Chu kỳ công nghệ/ngành kinh doanh

  83. Nhân tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường văn hóa – xã hội:

    Đáp án

    Chu kỳ kinh tế

  84. Nhân tố nào dưới đây thuộc môi trường chính trị:

    Đáp án

    Sự ổn định chính trị, nhất quán về chính sách

  85. Nhân tố nào dưới đây thuộc môi trường công nghệ:

    Đáp án

    Quan điểm về chuyển giao kỹ thuật

  86. Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:

    Đáp án

    Thói quen tiêu dùng

  87. Nhóm yêu sách nội bộ gồm

    Đáp án

    Ban giám đốc, công đoàn, nhân viên

  88. Những nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn hoạch định chiến lược:

    Đáp án

    Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động

  89. Nội dung đầu tiên trong giai đoạn hoạch định chiến lược kinh doanh là:

    Đáp án

    Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

  90. Nội dung Phân bổ nguồn lực thuộc giai đoạn nào trong quy trình quản trị chiến lược (theo mô hình của Fred David) tổng quát?

    Đáp án

    Thực thi chiến lược

  91. Nokia chia doanh nghiệp thành 3 SBU gồm: SBU1-Điện thoại bình dân, SBU2- Điện thoại N-series, SBU3- Điện thoại E-series. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về đối tượng khách hàng

  92. Phân chia mục tiêu theo thời gian có:

    Đáp án

    Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

  93. Phân loại mục tiêu theo các loại chiến lược tương ứng có:

    Đáp án

    Mục tiêu chung, mục tiêu của SBU, mục tiêu chức năng

  94. Phân tích môi trường bên ngoài xác định:

    Đáp án

    Giai đoạn phát triển nội tại

  95. Phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp nhằm xác định:

    Đáp án

    Điểm mạnh và điểm yếu.

  96. Phân tích môi trường chiến lược thuộc bước thứ mấy trong quy trình hoạch định chiến lược

    Đáp án

    2 và 3

  97. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng điều hành là việc đánh giá về các khía cạnh:

    Đáp án

    Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Đào tạo, nghiên cứu và phát triển...

  98. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng quản trị là việc tiến hành:

    Đáp án

    Phân tích về các công tác hoạch định, tổ chức, điều hành, kiểm soát của doanh nghiệp.

  99. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng tổ chức là việc đánh giá về:

    Đáp án

    Sự phù hợp của cơ cấu tổ chức với hệ thống mục tiêu và hệ thống chiến lược của doanh nghiệp.

  100. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo lĩnh vực quản trị là việc đánh giá:

    Đáp án

    Các khía cạnh tài chính, nhân sự, marketing, sản xuất...

  101. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo nguồn lực và năng lực để nhằm:

    Đáp án

    Xác định năng lực cốt lõi, năng lực vượt trội của doanh nghiệp.

  102. Quản trị chiến lược có thể được áp dụng trong những loại hình doanh nghiệp nào?

    Đáp án

    Doanh nghiệp nào cũng cần

  103. Quản trị chiến lược đòi hỏi nhà quản trị có các kỹ năng nào?

    Đáp án

    Tư duy và phân tích

  104. Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là một quy trình thế nào?

    Đáp án

    Tuần hoàn liên tục

  105. Quy trình phân tích và lựa chọn chiến lược có thể được phân tách thành 3 giai đoạn bao gồm:

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên đều đúng.

  106. Rào cản gia nhập ngành gồm những yếu tố nào dưới đây:

    Đáp án

    Ưu thế về quy mô và chi phí, sự khác biệt hóa sản phẩm và lòng trung thành của khách hàng.

  107. Rau và hoa quả tươi được chuyển đến phục vụ hàng ngày thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp?

    Đáp án

    Hậu cần đầu vào.

  108. Sản phẩm thay thế sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp bao gồm những sản phẩm nào dưới đây:

    Đáp án

    Có thể thỏa mãn cùng một nhu cầu của người tiêu dùng.

  109. SMART là nguyên tắc được sử dụng trong việc:

    Đáp án

    Xác định mục tiêu của doanh nghiệp

  110. Sức ép của các nhà cung cấp giảm đi nếu:

    Đáp án

    Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có nhiều sản phẩm thay thế

  111. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:

    Đáp án

    Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

  112. Sự thay đổi về công nghệ là rủi ro khi theo đuổi chiến lược nào dưới đây:

    Đáp án

    Khác biệt hóa.

  113. Tất cả mặt cỏ sân tennis được cắt tỉa hàng ngày và tưới nước thuộc hoạt đông nào trong chuỗi giá trị của sân tennis?

    Đáp án

    Sản xuất.

  114. Thành tích và thái độ làm việc của nhân viên là loại mục tiêu:

    Đáp án

    Mục tiêu hàng thứ

  115. Theo chức năng kiểm soát, hệ thống thông tin của doanh nghiệp nên:

    Đáp án

    Đầy đủ, được cập nhật và có độ tin cậy cao.

  116. Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là có tiềm năng tăng trưởng cao?

    Đáp án

    Pa:A

  117. Theo ma trận BCG, tổ hợp kinh doanh nào dước đây được đánh giá là "Trẻ"?

    Đáp án

    Pa:A

  118. Theo M. Porter, cường độ cạnh tranh trong ngành phụ thuộc vào mức độ ảnh hưởng của:

    Đáp án

    Các lực lượng cạnh tranh

  119. Thực thi chiến lược để

    Đáp án

    Tất cả đáp án đều đúng

  120. Tiêu chí xác định lợi thế cạnh tranh bền vững:

    Đáp án

    Có giá trị, khan hiếm, khó bắt chước, không thể thay thế.

  121. Trách nhiệm xã hội bao gồm:

    Đáp án

    Trách nhiệm định đoạt, trách nhiệm kinh tế, trách nhiệm tinh thần, trách nhiệm luật pháp

  122. Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên CAO nhất:

    Đáp án

    Năng lực nghiên cứu, phát triển và Marketing.

  123. Trong chuỗi giá trị của M. Porter, hoạt động nào dưới đây KHÔNG thuộc nhóm hoạt động cơ bản:

    Đáp án

    Quản trị nguồn nhân lực.

  124. Trong chuỗi giá trị của M. Porter, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:

    Đáp án

    Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất

  125. Trong giai đoạn hoạch định chiến lược tổng quát (theo mô hình của Fred David) có mấy nội dung chính:

    Đáp án

    6

  126. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và cơ hội là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    SO.

  127. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    ST.

  128. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và cơ hội là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    OW

  129. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và đe dọa là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    WT

  130. Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là:

    Đáp án

    Một ngành kinh doanh

  131. Trước nguy cơ đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, các doanh nghiệp trong ngành thường:

    Đáp án

    Hợp tác với nhau để ngăn cản các đối thủ tiềm ẩn gia nhập.

  132. Unilever chia doanh nghiệp thành 4 SBU gồm: SBU1-Clear, SBU2- Omo, SBU3-Sunsilk, SBU4-Surf. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về nhãn hiệu

  133. Ưu điểm của chiến lược dẫn đầu về chi phí là:

    Đáp án

    Dễ dàng chịu đựng được khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp và phân phối.

  134. Vai trò của mô hình phân tích chiến lược:

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên đều đúng

  135. Vai trò của Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Thiết lập các chiến lược hiệu quả hơn

  136. Vai trò hoạch định chiến lược của doanh nghiệp ít quan trọng đối với đối tượng nào nhất?

    Đáp án

    Nhà cung cấp

  137. Vấn đề toàn cầu hóa có thể ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp như thế nào:

    Đáp án

    Là xu hướng tất yếu và là cơ hội lớn cho doanh nghiệp.

  138. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

    Đáp án

    Năng lực nghiên cứu phát triển và năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh.

  139. Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc nhóm lực lượng:

    Đáp án

    Pháp luật

  140. Việc lựa chọn chiến lược để thực hiện mục tiêu của tổ chức là một phần của:

    Đáp án

    Chức năng hoạch định

  141. Việc phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài của doanh nghiệp KHÔNG hướng đến mục tiêu nào dưới đây:

    Đáp án

    Chỉ ra những điểm mạnh và điểm yếu.

  142. Việc xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Phải thật rộng để doanh nghiệp thoải mái phát triển trong tương lai

  143. Vinamilk chia doanh nghiệp thành 4 SBU gồm: SBU1-Sữa bột, SBU2- sữa nước, SBU3-Café, SBU3-Kem. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về công nghệ

  144. Xác định lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành phải:

    Đáp án

    Định hướng theo khách hàng

  145. Xác định lĩnh vực kinh doanh phải trả lời câu hỏi, NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Tương lai của doanh nghiệp là ở đâu?

  146. Xác định lĩnh vực kinh doanh theo mô hình D.Abell phù hợp với:

    Đáp án

    Doanh nghiệp đơn ngành

  147. Xác định tầm nhìn là nhiệm vụ chính yếu của:

    Đáp án

    Nhà lãnh đạo, chiến lược gia, Ban giám đốc

  148. Yêu cầu của xác định mục tiêu:

    Đáp án

    Phải xác định rõ mục tiêu ưu tiên trong từng giai đoạn

  149. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của chiến lược?

    Đáp án

    Các quyết định chiến lược phản ánh kết quả kinh doanh của DN

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome