Ôn tập miễn phí

Quản trị chiến lược 2

86 câu hỏi và đáp án.

  1. Ba chiến lược cở bản gồm:

    Đáp án

    Chiến lược chi phí thấp, khác biệt hóa, trọng tâm hóa

  2. Bản chất của chiến lược phát triển sản phẩm là

    Đáp án

    A và B đúng

  3. Bên cạnh việc lượng hóa các kết quả chiến lược, thực thi những hành động điều chỉnh để đảm bảo thực hiện các mục tiêu chiến lược; đánh giá chiến lược còn là quá trình làm gì?

    Đáp án

    Đo lường

  4. Các cản trở sự điều chỉnh hợp lý chiến lược có thể ở các cấp

    Đáp án

    Doanh nghiệp, đơn vị cơ sở, bộ phận chức năng và cá nhân

  5. Các chiến lược sau đây là chiến lược cấp chức năng

    Đáp án

    Chiến lược nghiên cứu và phát triển

  6. Cấu trúc tổ chức theo chức năng được áp dụng tốt nhất khi doanh nghiệp:

    Đáp án

    Đang trong giai đoạn bắt đầu tăng trưởng và đa dạng hóa

  7. Cấu trúc tổ chức theo sản phẩm được áp dụng tốt nhất khi doanh nghiệp:

    Đáp án

    Có nhiều loại sản phẩm khác nhau

  8. Chiến lược chi phí thấp là

    Đáp án

    Chiến lược tận dụng lợi thế về chi phí

  9. Chiến lược chi phí thấp là chiến lược

    Đáp án

    Cấp đơn vị kinh doanh

  10. Chiến lược đa dạng hóa là chiến lược

    Đáp án

    Cấp doanh nghiệp

  11. Chiến lược đa quốc gia có nhược điểm

    Đáp án

    Tăng chi phí dẫn tới giá bán cao

  12. Chiến lược đa quốc gia là loại hình chiến lược mà

    Đáp án

    Doanh nghiệp cải tiến, đổi mới sản phẩm, dịch vụ của mình nhằm tối đa hóa việc đáp ứng nhu cầu địa phương

  13. Chiến lược ở cấp doanh nghiệp

    Đáp án

    A sai B đúng

  14. Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược

    Đáp án

    Cấp doanh nghiệp

  15. Chiến lược quốc tế có nhược điểm

    Đáp án

    Dễ tạo cơ hội cho đối thủ cạnh tranh khai thác được thị trường còn đang bỏ ngỏ mà chưa được đáp ứng theo đặc thù

  16. Chiến lược quốc tế là loại hình chiến lược mà

    Đáp án

    Sản phẩm của doanh nghiệp được thiết kế, phát triển, sản xuất và tiêu thụ ở thị trường nội địa rồi được ra nước ngoài với những thích ứng không đáng kể

  17. Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp không phải là

    Đáp án

    Chiến lược khác biệt hoá

  18. Chiến lược toàn cầu có ưu điểm

    Đáp án

    Tiết kiệm chi phí do đạt được tính kinh tế theo quy mô, đạt hiệu quả đường cong kinh nghiệm do có thể rút kinh nghiệm từ các thị trường

  19. Chiến lược toàn cầu hóa là loại hình chiến lược mà

    Đáp án

    Doanh nghiệp giữ nguyên các sản phẩm, dịch vụ của mình ở tất cả các khu vực thị trường khác nhau Chiến lược tận dụng lợi thế về chi phí

  20. Chiến lược trọng tâm hóa là chiến lược

    Đáp án

    Cấp đơn vị kinh doanh

  21. Chiến lược xuyên quốc gia có nhược điểm

    Đáp án

    Phức tạp trong việc quản lý do mỗi công ty con ở các khu vực thị trường có sự khác biệt về tổ chức, thực hiện

  22. Chiến lược xuyên quốc gia là loại hình chiến lược mà

    Đáp án

    Doanh nghiệp vừa giảm chi phí nhưng đồng thời cũng quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch vụ với nhu cầu địa phương.

  23. Chi nhánh sở hữu toàn bộ

    Đáp án

    Là một hình thức thâm nhập thị trường nước ngoài thông qua hình thức đầu tư, trong đó công ty sẽ thiết lập một chi nhánh ở nước sở tại, do công ty sở hữu 100% vốn và kiểm soát hoàn toàn.

  24. Chính sách marketing trong thực thi chiến lược không bao gồm những hoạt động nào dưới đây:

    Đáp án

    Nghiên cứu ra sản phẩm mới

  25. Có bao nhiêu nguyên tắc chung cho việc đánh giá chiến lược

    Đáp án

    4

  26. CSF không phải là?

    Đáp án

    Các tiêu chuẩn để các nhà lãnh đạo đánh giá thành quả hoạt động của các doanh nghiệp

  27. Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là:

    Đáp án

    Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn

  28. Đánh giá chiến lược là khâu nào của quá trình quản trị chiến lược

    Đáp án

    Khâu cuối cùng

  29. “Đánh giá lại cơ sở chiến lược” là:

    Đáp án

    Khâu đầu tiên của Đánh giá chiến lược

  30. Đâu không phải là ví dụ của KPI

    Đáp án

    Giữ quan hệ tốt với khách hàng

  31. Đâu là lợi ích của CSF

    Đáp án

    Đảm bảo sự thành công của chiến lược

  32. Đâu là lợi ích của KPI

    Đáp án

    Cho thấy thành quả hiện thời của một mục đích

  33. Đâu là ví dụ chính xác nhất của mục tiêu

    Đáp án

    Tăng lợi nhuận 10% năm tớ

  34. Đâu là ví dụ của CSF

    Đáp án

    Đảm bảo giảm chi phí

  35. Để xây dựng ma trận SPACE, cần thực hiện mấy bước:

    Đáp án

    6 bước

  36. Để xây dựng ma trận SWOT cần thực hiện mấy bước:

    Đáp án

    8

  37. Điểm khác biệt của ________ so với cấu trúc tổ chức theo ma trận là thay vì được thiết kế tạm thời cho các dự án khác nhau, các chuyên gia chức năng được bố trí trong các nhóm xuyên chức năng một cách ổn định:

    Đáp án

    Cấu trúc tổ chức theo sản phẩm

  38. Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí thấp sẽ

    Đáp án

    A và B sai

  39. Độ co giãn củ cầu theo giá là một yếu tố nằm trong trục nào của ma trận SPACE

    Đáp án

    ES

  40. Độ Trong chiến lược chi phí thấp, tiêu chí nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất

    Đáp án

    Đổi mới

  41. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

    Đáp án

    Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

  42. Hãy cho biết đâu không phải là hạn chế của ma trận SWOT:

    Đáp án

    SWOT phù hợp với làm việc và phân tích theo nhóm

  43. Hãy cho biết đâu là mối quan hệ giữa hoạch định chiến và thực thi chiến lược

    Đáp án

    Tư duy - tác nghiệp

  44. Hệ Chiến lược xuyên quốc gia là loại hình chiến lược mà

    Đáp án

    Doanh nghiệp vừa giảm chi phí nhưng đồng thời cũng quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch vụ với nhu cầu địa phương.

  45. Hệ thống cấp chiến lược của doanh nghiệp gồm mấy chiến lược chủ yếu

    Đáp án

    3

  46. Hệ thống cấp chiến lược của doanh nghiệp gồm mấy chiến lược chủ yếu:

    Đáp án

    3

  47. Khó khăn thường gặp nhất là đánh giá tính hiệu lực và hiệu quả trong thay đổi cơ cấu tổ chức, bởi vì

    Đáp án

    Tính hợp lý và sự linh hoạt của cơ cấu tổ chức quản lý thường rất khó xác định một cách chính xác

  48. Khung đánh giá chiến lược bao gồm:

    Đáp án

    Đánh giá lại các vấn đề cơ bản của chiến lược, đo lường và so sánh kết quả, thực hiện các điều chỉnh

  49. Liên doanh

    Đáp án

    Là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bên tham gia (công ti hoặc cá nhân trong nước hay nước ngoài) tự nguyện cùng nhau góp vốn để thành lập các công ti, xí nghiệp (gọi chung là công ti, xí nghiệp liên doanh) nhằm cùng sản xuất, cùng quản lí và chia lãi theo phương thức thoả thuận.

  50. Lựa chọn chiến lược là

    Đáp án

    Việc xác định được chiến lược phù hợp nhất với điều kiện chủ quan và khách quan của doanh nghiệp.

  51. Ma trận BCG do tác giả nào xây dựng?

    Đáp án

    M. Porter

  52. Ma trận BCG được xây dựng gồm 2 trục, trong đó trục hoành là:

    Đáp án

    Thị phần tương đối

  53. Ma trận BCG được xây dựng gồm 2 trục, trong đó trục tung là

    Đáp án

    Tỷ lệ tăng trưởng của ngành

  54. Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về:

    Đáp án

    Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng

  55. Ma trận Mc Kinsey được xây dựng dựa trên:

    Đáp án

    Sức hấp dẫn của thị trường và vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

  56. Ma trận QSPM dùng để:

    Đáp án

    Đánh giá điểm mạnh, yếu, cơ hội, nguy cơ

  57. Ma trận SPACE được xây dựng với:

    Đáp án

    2 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài

  58. Một trong những mục tiếu của chiến lược phát triển sản phẩm là

    Đáp án

    Doanh nghiệp cải tiến sản phẩm hiện có

  59. Một trong những mục tiếu của chiến lược phát triển thị trường là

    Đáp án

    Đưa sản phẩm ra khu vực địa lý mới

  60. Mua bán quyền sở hữu công nghiệp

    Đáp án

    Là việc tổ chức, cá nhân nắm độc quyền sử dụng một đối tượng sở hữu công nghiệp (bên giao) cho phép tổ chức cá nhân tổ chức khác (bên nhận) sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó.

  61. Nhận định nào dưới đây là không chính xác về các cấp chiến lược trong doanh nghiệp?

    Đáp án

    Chiến lược ở các cấp của doanh nghiệp đều giống nhau

  62. Những nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình Đánh giá chiến lược

    Đáp án

    Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động

  63. Nhượng quyền thương mại

    Đáp án

    Là hoạt động thương mại, theo đó bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu bên nhận quyền tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện nhất định.

  64. Nội dung của tổ chức, thực hiện chiến lược bao gồm

    Đáp án

    Tất cả các đáp án trên

  65. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn Thực thi chiến lược:

    Đáp án

    Xây dựng các mục tiêu dài hạn

  66. Phân tích chiến lược được hiểu là

    Đáp án

    Hoạt động nhằm hình thành các phương án chiến lược khác nhau

  67. Quá trình điều chỉnh chiến lược bao gồm

    Đáp án

    Xác định sự cần thiết phải điều chỉnh chiến lược, xác định các cản trở đổi với điều chỉnh chiến lược, thực hiện điều chỉnh chiến lược, đánh giá lại sự điều chỉnh chiến lược

  68. Quá trình quản trị chiến lược gồm mấy bước chính:

    Đáp án

    3

  69. Quy trình phân tích và lựa chọn chiến lược có thể được phân tách thành mấy giai đoạn

    Đáp án

    3

  70. SMART không bao gồm

    Đáp án

    Phân bổ nguồn lực

  71. Sơ đồ cấu trúc tổ chức dưới là:

    Đáp án

    Cấu trúc theo ma trận

  72. Thôn tính là chiến lược

    Đáp án

    A và B sai

  73. Trong giai đoạn lựa chọn chiến lược, nhà hoạch định chiến lược có thể vận dụng ma trận:

    Đáp án

    QSPM

  74. Trong giai đoạn phân tích và hình thành chiến lược, nhà hoạch định chiến lược có thể vận dụng ma trận:

    Đáp án

    SWOT, BCG, McKinsey, SPACE

  75. Trong giai đoạn thu thập thông tin của quy trình phân tích và lựa chọn chiến lược, nhà hoạch định chiến lược có thể sử dụng ma trận:

    Đáp án

    EFE và IFE

  76. Trong lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào có mức độ ưu tiên cao nhất

    Đáp án

    Lợi thế về quy mô sản xuất

  77. Trong ma trận SPACE, nếu vecto rơi vào ô thận trọng thì doanh nghiệp cần:

    Đáp án

    Đa dạng hóa đồng tâm

  78. Trong ma trận SWOT, chiến lược SO được hiều là

    Đáp án

    Tận dụng thế mạnh của DN để khai thác các cơ hội trong môi trường kinh doanh bên ngoài.

  79. Trong ma trận SWOT, chiến lược ST được hiều là

    Đáp án

    Tận dụng điểm mạnh bên trong DN nhằm giảm bớt tác động của các nguy cơ bên ngoài.

  80. Trong ma trận SWOT, chiến lược WO được hiều là

    Đáp án

    Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN.

  81. Trong ma trận SWOT, chiến lược WT được hiều là

    Đáp án

    Kết hợp chiến lược mang tính "phòng thủ", cải thiện điểm yếu để hạn chế các nguy cơ

  82. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và cơ hội là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    SO

  83. Ưu điểm của loại hình cấu trúc tổ chức theo ma trận là:

    Đáp án

    Có khả năng tận dụng tối đa kỹ năng của nhân viên

  84. Về cơ bản, thực thi chiến lược là một quá trình thế nào?

    Đáp án

    Quá trình tác nghiệp

  85. Việc giải quyết xung đột nên diễn ra

    Đáp án

    Càng sớm càng tốt

  86. Yếu tố nào thuộc mô hình kim cương của M. Porter

    Đáp án

    Tất cả các đáp án trên

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome