Ôn tập miễn phí

Quản trị chiến lược

105 câu hỏi và đáp án.

  1. Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:

    Đáp án

    Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng

  2. Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M. Porter bao gồm:

    Đáp án

    Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa

  3. Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đa ngành:

    Đáp án

    Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư, phạm vi hoạt động, sự cân đối giữa các SBU

  4. Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành:

    Đáp án

    Sản phẩm, khách hàng và công nghệ

  5. Căn cứ vào các bộ phận, nhóm khác nhau trong doanh nghiệp có các mục tiêu của:

    Đáp án

    Ban giám đốc, cổ đông, người lao động

  6. Chiến lược cấp doanh nghiệp có những đặc tính nào dưới đây:

    Đáp án

    Dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể

  7. Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây:

    Đáp án

    Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai?

  8. Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu nào dưới đây:

    Đáp án

    Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng

  9. Chiến lược của doanh nghiệp trong từng thời kỳ:

    Đáp án

    Là một hệ thống thống nhất, hợp lý, linh hoạt

  10. Chiến lược đối đầu là

    Đáp án

    Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ

  11. Chiến lược kinh doanh KHÔNG góp phần

    Đáp án

    Tăng lợi nhuận ngay lập tức cho doanh nghiệp

  12. Chiến lược nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh được gọi là chiến lược:

    Đáp án

    Dẫn đầu về chi phí

  13. Công ty dược phẩm A chia doanh nghiệp thành 3 SBU gồm: SBU1-Thuốc trị bệnh đau đầu, SBU2-Thuốc bổ, SBU3- Thuốc tiêu hóa. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về chức năng

  14. Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là:

    Đáp án

    Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn

  15. Đánh giá môi trường bên trong nhằm xác định

    Đáp án

    Điểm mạnh, điểm yếu

  16. Đây là nhóm hậu thuẫn bên ngoài NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Khách hàng, công đoàn, chính quyền

  17. Để trả lời câu hỏi ngành kinh doanh của doanh nghiệp là gì, cần trả lời mấy câu hỏi?

    Đáp án

    3

  18. Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững:

    Đáp án

    Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài

  19. Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội thể hiện qua việc, NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên

  20. Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo:

    Đáp án

    Định hướng danh mục vốn đầu tư

  21. Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây:

    Đáp án

    Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

  22. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

    Đáp án

    Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

  23. Được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức, đặc trưng của quản trị chiến lược là một:

    Đáp án

    Tập hợp các quyết định và hành động

  24. Giai đoạn thực thi chiến lược (theo mô hình của Fred David) bao gồm bao nhiêu nội dung?

    Đáp án

    3

  25. Hệ thống chiến lược trong một doanh nghiệp đơn ngành và trong một doanh nghiệp đa ngành:

    Đáp án

    Giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai

  26. Hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động bổ trợ trong chuỗi giá trị của M. Porter

    Đáp án

    Quản trị thu mua

  27. Hoạt động nào sau đây trong mô hình chuỗi giá trị thuộc nhóm hoạt động cơ bản:

    Đáp án

    Dịch vụ khách hàng

  28. Hoạt động quản trị hệ thống thông tin, trang thiết bị máy móc thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

    Đáp án

    Xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức

  29. Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về:

    Đáp án

    Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn

  30. Ma trận BCG do tác giả nào xây dựng?

    Đáp án

    Nhóm tư vấn Boston

  31. Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá vị thế cạnh tranh của:

    Đáp án

    Các đơn vị kinh doanh chiến lược

  32. Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về:

    Đáp án

    Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng

  33. Mô hình D. Abell là:

    Đáp án

    Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh

  34. Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn:

    Đáp án

    3

  35. Môi trường vĩ mô bao gồm các nhân tố như:

    Đáp án

    Chính trị - Luật pháp, Kinh tế, Công nghệ, Văn hóa – Xã hội

  36. Một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh có liên quan (cặp sản phẩm/thị trường), có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của doanh nghiệp là gì?

    Đáp án

    Đơn vị kinh doanh chiến lược

  37. Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:

    Đáp án

    Tốc độ tăng trưởng ngành giảm

  38. Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của các nhân tố:

    Đáp án

    Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp

  39. Mục tiêu chủ yếu của danh mục vốn đầu tư của doanh nghiệp đa ngành chủ yếu là:

    Đáp án

    Mức lợi nhuận cần đạt được

  40. Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư là yếu tố cần thiết khi xác định ngành kinh doanh đối với:

    Đáp án

    Doanh nghiệp đa ngành

  41. Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp?

    Đáp án

    Thị phần

  42. Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp?

    Đáp án

    Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh

  43. Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp KHÔNG phải là:

    Đáp án

    Phúc lợi công cộng

  44. Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất

  45. Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp là?

    Đáp án

    Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp

  46. Năng lực vượt trội là:

    Đáp án

    Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh

  47. Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây:

    Đáp án

    Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng

  48. Nguồn lực của doanh nghiệp bao gồm:

    Đáp án

    Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình

  49. Nguồn lực của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh

  50. Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp bao gồm

    Đáp án

    Nguồn lực vật chất, tài chính, công nghệ, ..

  51. Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự,..

  52. Nguồn lực vô hình bao gồm:

    Đáp án

    Danh tiếng/uy tín của doanh nghiệp

  53. Nguồn lực vô hình của doanh nghiệp không bao gồm:

    Đáp án

    Số lượng nhân sự

  54. Nguy cơ đe doạ của các đối thủ cạnh tranh tiềm năng sẽ thấp nếu trong ngành:

    Đáp án

    Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới trong ngành

  55. Nguyên tắc xác định mục tiêu thông minh là:

    Đáp án

    SMART

  56. Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố cấu thành nên chiến lược của doanh nghiệp:

    Đáp án

    Chiến lược của đối thủ canh tranh tiềm ẩn

  57. Nhân tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tế:

    Đáp án

    Chu kỳ công nghệ/ngành kinh doanh

  58. Nhân tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường văn hóa – xã hội:

    Đáp án

    Chu kỳ kinh tế

  59. Nhóm môi trường chính trị - pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây TRỪ:

    Đáp án

    Thói quen tiêu dùng

  60. Nhóm yêu sách nội bộ gồm

    Đáp án

    Ban giám đốc, công đoàn, nhân viên

  61. Những nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn hoạch định chiến lược:

    Đáp án

    Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động

  62. Nội dung đầu tiên trong giai đoạn hoạch định chiến lược kinh doanh là:

    Đáp án

    Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

  63. Nội dung Phân bổ nguồn lực thuộc giai đoạn nào trong quy trình quản trị chiến lược (theo mô hình của Fred David) tổng quát?

    Đáp án

    Thực thi chiến lược

  64. Nokia chia doanh nghiệp thành 3 SBU gồm: SBU1-Điện thoại bình dân, SBU2- Điện thoại N-series, SBU3- Điện thoại E-series. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về đối tượng khách hàng

  65. Phân chia mục tiêu theo thời gian có:

    Đáp án

    Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

  66. Phân loại mục tiêu theo các loại chiến lược tương ứng có:

    Đáp án

    Mục tiêu chung, mục tiêu của SBU, mục tiêu chức năng

  67. Phân tích môi trường bên trong của doanh nghiệp nhằm xác định:

    Đáp án

    Điểm mạnh và điểm yếu

  68. Phân tích môi trường chiến lược thuộc bước thứ mấy trong quy trình hoạch định chiến lược

    Đáp án

    2 và 3

  69. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng điều hành là việc đánh giá về các khía cạnh:

    Đáp án

    Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Đào tạo, nghiên cứu và phát triển..

  70. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo chức năng tổ chức là việc đánh giá về:

    Đáp án

    Sự phù hợp của cơ cấu tổ chức với hệ thống mục tiêu và hệ thống chiến lược của doanh nghiệp

  71. Phân tích nội bộ doanh nghiệp theo lĩnh vực quản trị là việc đánh giá:

    Đáp án

    Các khía cạnh tài chính, nhân sự, marketing, sản xuất..

  72. Quản trị chiến lược có thể được áp dụng trong những loại hình doanh nghiệp nào?

    Đáp án

    Doanh nghiệp nào cũng cần

  73. Quản trị chiến lược đòi hỏi nhà quản trị có các kỹ năng nào?

    Đáp án

    Tư duy và phân tích

  74. Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là một quy trình thế nào?

    Đáp án

    Tuần hoàn liên tục

  75. Quy trình phân tích và lựa chọn chiến lược có thể được phân tách thành 3 giai đoạn bao gồm:

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên đều đúng

  76. Rào cản gia nhập ngành gồm những yếu tố nào dưới đây:

    Đáp án

    Ưu thế về quy mô và chi phí, sự khác biệt hóa sản phẩm và lòng trung thành của khách hàng

  77. Rau và hoa quả tươi được chuyển đến phục vụ hàng ngày thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp?

    Đáp án

    Hậu cần đầu vào

  78. SMART là nguyên tắc được sử dụng trong việc:

    Đáp án

    Xác định mục tiêu của doanh nghiệp

  79. Tất cả mặt cỏ sân tennis được cắt tỉa hàng ngày và tưới nước thuộc hoạt đông nào trong chuỗi giá trị của sân tennis?

    Đáp án

    Sản xuất

  80. Thành tích và thái độ làm việc của nhân viên là loại mục tiêu:

    Đáp án

    Mục tiêu hàng thứ

  81. Thực thi chiến lược để

    Đáp án

    Tất cả đáp án đều đúng

  82. Trách nhiệm xã hội bao gồm:

    Đáp án

    Trách nhiệm định đoạt, trách nhiệm kinh tế, trách nhiệm tinh thần, trách nhiệm luật pháp

  83. Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên CAO nhất:

    Đáp án

    Năng lực nghiên cứu, phát triển và Marketing

  84. Trong chuỗi giá trị của M. Porter, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:

    Đáp án

    Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất

  85. Trong giai đoạn hoạch định chiến lược tổng quát (theo mô hình của Fred David) có mấy nội dung chính:

    Đáp án

    6

  86. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và cơ hội là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    SO

  87. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm mạnh và đe dọa là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    ST

  88. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và cơ hội là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    OW

  89. Trong ma trận SWOT, sự kết hợp giữa điểm yếu và đe dọa là sự kết hợp giữa

    Đáp án

    WT

  90. Trong phân tích cạnh tranh, tập hợp các doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cùng đáp ứng một loại nhu cầu được gọi là:

    Đáp án

    Một ngành kinh doanh

  91. Unilever chia doanh nghiệp thành 4 SBU gồm: SBU1-Clear, SBU2- Omo, SBU3-Sunsilk, SBU4-Surf. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về nhãn hiệu

  92. Ưu điểm của chiến lược dẫn đầu về chi phí là:

    Đáp án

    Dễ dàng chịu đựng được khi có sức ép tăng giá từ phía nhà cung cấp và phân phối

  93. Vai trò của mô hình phân tích chiến lược:

    Đáp án

    Tất cả đáp án trên đều đúng

  94. Vai trò của Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp là:

    Đáp án

    Thiết lập các chiến lược hiệu quả hơn

  95. Vai trò hoạch định chiến lược của doanh nghiệp ít quan trọng đối với đối tượng nào nhất?

    Đáp án

    Nhà cung cấp

  96. Việc lựa chọn chiến lược để thực hiện mục tiêu của tổ chức là một phần của:

    Đáp án

    Chức năng hoạch định

  97. Việc phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài của doanh nghiệp KHÔNG hướng đến mục tiêu nào dưới đây:

    Đáp án

    Chỉ ra những điểm mạnh và điểm yếu

  98. Việc xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Phải thật rộng để doanh nghiệp thoải mái phát triển trong tương lai

  99. Vinamilk chia doanh nghiệp thành 4 SBU gồm: SBU1-Sữa bột, SBU2- sữa nước, SBU3-Café, SBU3-Kem. Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

    Đáp án

    Sản phẩm có sự khác biệt về công nghệ

  100. Xác định lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành phải:

    Đáp án

    Định hướng theo khách hàng

  101. Xác định lĩnh vực kinh doanh phải trả lời câu hỏi, NGOẠI TRỪ:

    Đáp án

    Tương lai của doanh nghiệp là ở đâu?

  102. Xác định lĩnh vực kinh doanh theo mô hình D.Abell phù hợp với:

    Đáp án

    Doanh nghiệp đơn ngành

  103. Xác định tầm nhìn là nhiệm vụ chính yếu của:

    Đáp án

    Nhà lãnh đạo, chiến lược gia, Ban giám đốc

  104. Yêu cầu của xác định mục tiêu:

    Đáp án

    Phải xác định rõ mục tiêu ưu tiên trong từng giai đoạn

  105. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của chiến lược?

    Đáp án

    Các quyết định chiến lược phản ánh kết quả kinh doanh của DN

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome