Ôn tập miễn phí

Quản trị đa văn hóa

200 câu hỏi và đáp án.

  1. Alec là một người Mỹ làm việc ho một công ty phần mềm ở Texas. Anh ấy được bổ nhiệm đi làm việc cho một dự án ở Trung Quốc trong 2 năm. Alec được coi là một ___ ở Trung Quốc.

    Đáp án

    quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)

  2. Ảnh hưởng của ____________ có thể không mạnh bằng __________ vì nó bị giới hạn trong bối cảnh tổ chức và ảnh hưởng lâu dài cũng có hạn.

    Đáp án

    Văn hóa tổ chức, văn hóa quốc gia

  3. Ba nhân tố cơ bản của quá trình tạo động lực là:

    Đáp án

    Nhu cầu, khả năng và mong muốn

  4. Blackmoor Industries là một công ty sản xuất ô tô của Mỹ. Công ty có rất nhiều cơ sở tại Mỹ và có cả một cơ sở ở nước ngoài. Quản lý quốc tế của Blackmoor báo cáo rằng gần đây ông phát hiện các công nhân ở cơ sở nước ngoài cảm thấy thoải mái hơn với việc phân chia việc làm và vai trò một cách truyền thống. Hệ quả là không giống với ở Mỹ, việc có một mạng lưới công việc và vai trò linh hoạt không thích hợp với công nhân ở đây. Nếu thông tin này là đúng, chúng ta có thể suy luận điều gì về cơ sở ở nước ngoài của Blackmoor?

    Đáp án

    Cơ sở này được đặt ở quốc gia có chỉ số tính nam tính cao.

  5. Bốn cách tiếp cận cơ bản với việc lựa chọn nhân sự quốc tế là:

    Đáp án

    cách tiếp cận đa tâm, cách tiếp cận đa khu vực, cách tiếp cận vị chủng, cách tiếp cận toàn cầu

  6. Bước nào sau đây là một bước của quá trình đàm phán?

    Đáp án

    Chuẩn bị

  7. Các chiều văn hóa nào sau đây xuất hiện trong nghiên cứu GLOBE nhưng không xuất hiện trong nghiên cứu của Hofstede.

    Đáp án

    Định hướng tương lai

  8. Các công ty đa quốc gia MNCs nên áp dụng thuyết hai nhân tố _________

    Đáp án

    Theo từng quốc gia hoặc khu vực

  9. Cách làm nào sau đây có thể giúp các nhà quản lý quốc tế xây dựng được niềm tin trong quá trình giao tiếp?

    Đáp án

    làm quen với mọi người khi có thể, xây dựng mối quan hệ cá nhân thân thiện với những người có liên quan

  10. Các học thuyết về tạo động lực làm việc được chia ra thành 2 loại chính là:

    Đáp án

    Nội dung và qui trình

  11. Cách tiếp cận ____ dựa trên giả định là “cách làm của chúng tôi tốt hơn cách làm của tất cả những người khác”

    Đáp án

    vị chủng

  12. Cách tiếp cận nào với việc lựa chọn nhân sự có thể sẽ phù hợp nhất khi tổ chức đang thực hiện chính sách “địa phương hóa” trong quá trình mở rộng?

    Đáp án

    Đa tâm

  13. Cách tiếp cận nào với việc quản trị sự đa dạng về văn hóa có giả định căn bản là sự đa dạng về văn hóa chỉ đem lại các ảnh hưởng tiêu cực tới tổ chức, do đó cần giảm thiểu tối đa sự đa dạng về văn hóa?

    Đáp án

    Cách tiếp cận vị chủng

  14. Cách tiếp cận nào với việc quản trị sự đa dạng về văn hóa có giả định căn bản là sự đa dạng về văn hóa không có ảnh hưởng tới tổ chức, do đó khi có vấn đề xảy ra người áp dụng cách tiếp cận này sẽ đổ lỗi cho các nguyên nhân khác?

    Đáp án

    Cách tiếp cận địa phương

  15. Cách tiếp cận nào với việc quản trị sự đa dạng về văn hóa có giả định căn bản là sự đa dạng về văn hóa mang có cả những ảnh hưởng tích cực và tiêu cực tới tổ chức, điều quan trọng là quản trị sự đa dạng về văn hóa để đem lại nhiều lợi ích nhất cho tổ chức?

    Đáp án

    Cách tiếp cận hợp lực

  16. Cách tiếp cận ___ phổ biến ở các công ty đa quốc gia có niềm tin rằng cách tiếp cận của công ty mẹ có thể được áp dụng nguyên vẹn ở tất cả các quốc gia khác vì cách tiếp cận này hoàn hảo hơn bất kỳ cách của công ty con ở nước ngoài nào.

    Đáp án

    vị chủng

  17. Cách tiếp cận ___ thường được công ty sử dụng khi công ty nhận thấy quản lý địa phương không có đủ kỹ năng cần thiết và công ty mẹ muốn kiểm soát công ty con một cách chặt chẽ hơn.

    Đáp án

    Vị chủng

  18. Cách tiếp cận toàn cầu ____

    Đáp án

    Giúp công ty có nguồn ứng viên chất lượng và thiện chí hơn.

  19. Các nền văn hóa có _____ thấp mọi người sẵn sàng chấp nhận rủi ro có liên quan tới các vấn đề các vấn đề mà họ không biết và chấp nhận việc cuộc sống sẽ vận hành theo cách như vậy

    Đáp án

    tâm lý né tránh bất định

  20. Các nền văn hóa đặc trưng bởi việc mọi người tuân theo mệnh lệnh của cấp trên một cách tuyệt đối có thể có chỉ số _____ cao.

    Đáp án

    khoảng cách quyền lực

  21. Các nghiên cứu cho thấy phong cách giao tiếp có mối liên hệ tương quan với các chiều văn hóa như thế nào?

    Đáp án

    khoảng cách quyền lực cao, tính tập thể, văn hóa phụ thuộc nhiều vào ngữ cảnh

  22. Các nghiên cứu đa văn hóa cho thấy các nhà quản lý ở mọi nền văn hóa đều xếp hạng cao cho các nhu cầu nào trong các nhu cầu sau đây:

    Đáp án

    Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được tôn trọng

  23. Các nghiên cứu đa văn hóa cho thấy khi áp dụng thuyết hai nhân tố của Herzberg trong tạo động lực, các công ty đa quốc gia cần áp dụng ____

    Đáp án

    Theo đặc điểm văn hóa của từng quốc gia và khu vực

  24. Các nhà quản lý người Mỹ thường áp dụng cách tiếp cận của thuyết Y với việc lãnh đạo và họ tin rằng để tạo động lực cho nhân viên cần thỏa mãn các nhu cầu nào của nhân viên?

    Đáp án

    các nhu cầu cấp cao

  25. Các nhóm Kaizen tập trung vào sự hợp tác và kiểm soát giữa các thành viên khăng khít trong cùng nhóm, giúp giảm chi phí, cải thiện chất lượng và khuyến khích đổi mới. Theo nghiên cứu, phương pháp này cho thấy hiệu quả cao ở các quốc gia có chỉ số ____ cao.

    Đáp án

    Chủ nghĩa tập thể

  26. Các quản lý người Pháp và Đức thường chú trọng tới công việc nhiều hơn và áp dụng cách tiếp cận _____ với việc lãnh đạo.

    Đáp án

    chuyên chế

  27. Các quản lý người Singapore, New Zealand, và Hong Kong thường rất chủ động, nhanh nhẹn và luôn tự tin với những gì mình đang làm. Theo kết quả của nghiên cứu GLOBE, những nền văn hóa này có thể sẽ có chỉ số ________ cao.

    Đáp án

    định hướng thành quả

  28. Các thuyết tạo động lực nội dung nghiên cứu về động lực ở các khía cạnh chung nhất và sẽ được áp dụng hữu ích cho việc tạo động lực ở ____

    Đáp án

    Một quốc gia hoặc một khu vực nào đó

  29. Các yếu tố lịch sử, truyền thống và khác biệt địa lý cho thấy văn hóa của các quốc gia trên thế giới sẽ phát triển theo xu hướng nào?

    Đáp án

    Xu hướng duy trì mức độ khác biệt nhất định

  30. Cái bắt tay của người Canada, sự cúi chào của người Nhật, và nụ hôn vào má giữa những người cùng giới ở Trung Đông là những ví dụ về ______.

    Đáp án

    hành vi giao tiếp

  31. Carlos có hẹn với Higuain tại văn phòng của mình trong nửa tiếng nữa. Tuy nhiên, Carlos quyết định sẽ làm một vài việc cá nhân trên đường tới văn phòng trước nên đã báo lại với Higuain. Carlos đã không đến theo đúng hẹn. Higuain có thể đoán Carlos thuộc về nền văn hóa ________.

    Đáp án

    đa thì

  32. Chất lượng công việc – cuộc sống (QWL) của một nhân viên có quan hệ trực tiếp với ___ của họ.

    Đáp án

    Văn hóa

  33. Chiều văn hóa nào sau đây đo lường mức độ tự do theo đuổi các nhu cầu và mong muốn trong một xã hội?

    Đáp án

    Khuynh hướng tận hưởng - kiềm chế

  34. Chiều văn hóa nào sau đây xuất hiện trong dự án GLOBE?

    Đáp án

    Khoảng cách quyền lực

  35. Chủ nghĩa (tính) tập thể xã hội là mức độ:

    Đáp án

    chính sách của các tổ chức và xã hội khuyến khích và trao thưởng cho việc phân bổ tài nguyên theo tập thể và các hành động tập thể.

  36. Công ty sử dụng cách tiếp cận ___ hướng tới sự hòa nhập của nhiều khu vực trên thế giới thông qua việc tiếp cận toàn cầu với qui trình ra quyết định

    Đáp án

    đa khu vực

  37. Công ty sử dụng cách tiếp cận ____ sẽ bổ nhiệm các quản lý của công ty mẹ vào các vị trí nhân sự chủ chốt

    Đáp án

    vị chủng

  38. Công ty sử dụng cách tiếp cận ____ sử dụng các quản lý địa phương cho các vị trí chủ chốt của công ty con ở nước ngoài và cho phép họ tự lựa chọn và phát triển nhân sự của riêng họ.

    Đáp án

    đa tâm

  39. Công ty sử dụng cách tiếp cận ____ sử dụng các quản lý tới từ một khu vực địa lý nhất định để xử lý hoạt động vận hành ở khu vực đó hoặc xung quanh khu vực đó.

    Đáp án

    đa khu vực

  40. Công ty sử dụng cách tiếp cận _____ tiến hành mọi hoạt động đào tạo của mình ở trụ sở chính của công ty mẹ.

    Đáp án

    vị chủng

  41. Con người ở Singapore và Đan Mạch có xu hướng lập kế hoạch dài hạn. Theo mô hình GLOBE, các nền văn hóa này sẽ có điểm cao về ________

    Đáp án

    Định hướng tương lai

  42. ___________ có thể được định nghĩa là tập hợp của các cấu trúc tri thức, bao gồm các hệ thống giá trị, chuẩn mực, thái độ và giả định hành vi được chia sẻ bởi các thành viên của một nhóm xã hội (xã hội).

    Đáp án

    Văn hóa

  43. Đặc trưng của văn hóa ______ là mọi người đứng gần nhau và có nhiều va chạm.

    Đáp án

    Tiếp xúc gần

  44. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của một người quản lý có tư duy toàn cầu

    Đáp án

    Có động lực giao tiếp đa văn hóa thấp

  45. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của nhà lãnh đạo thành công có tư duy toàn cầu?

    Đáp án

    Trí tuệ văn hóa thấp

  46. Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của một người tới từ nền văn hóa đa thì?

    Đáp án

    thay đổi kế hoạch thường xuyên

  47. Đâu không phải là một chiều văn hóa trong mô hình của Trompenaaars?

    Đáp án

    Tính hướng nội và tính hướng ngoại

  48. Đâu là đặc trưng chính của xã hội có tính nam tính cao?

    Đáp án

    Tính quyết đoán

  49. Đâu là phát biểu đúng về việc sử dụng các mô hình so sánh văn hóa?

    Đáp án

    Đây là cách tiếp cận tĩnh, không dự đoán được thay đổi của các nền văn hóa

  50. Đây là các lãnh đạo đóng vai trò như những tác nhân có tầm nhìn với ý thức về sứ mệnh, những người có khả năng thúc đẩy cấp dưới của họ chấp nhận các mục tiêu mới và cách thức mới để thực hiện mọi việc.

    Đáp án

    Lãnh đạo chuyển đổi

  51. Đây là các lãnh đạo sự dụng biện pháp trao phần thưởng để đổi lấy nỗ lực và hiệu suất làm việc của nhân viên dựa trên nguyên tắc “đổi một thứ để có được một thứ gì đó”.

    Đáp án

    Lãnh đạo trao đổi

  52. Đây là phong cách lãnh đạo đã được chứng minh là có ảnh hưởng tích cực tới thái độ của nhân viên của các nền văn hóa theo chủ nghĩa tập thể vì với cách tiếp cận này người lãnh đạo thể hiện sự quan tâm, ủng hộ và bảo vệ tới nhân viên cũng như thể hiện được sự mối liên hệ thường xuyên và mối quan hệ cá nhân gần gũi với họ. Phong cách đó là phong cách nào trong số các phong cách sau đây?

    Đáp án

    Phong cách gia trưởng

  53. Để có được mối quan hệ lâu dài, mục tiêu của đàm phán phải là ________

    Đáp án

    Tránh sử dụng giao tiếp phi ngôn ngữ

  54. Để tạo ấn tượng cá nhân tích cực với người nước sở tại, các quản lý làm nhiệm vụ quốc tế KHÔNG NÊN làm gì?

    Đáp án

    Không tìm hiểu về các điều cấm kỵ của địa phương

  55. Điều gì sau đây có thể xảy ra ở các nền văn hóa tiếp xúc xa?

    Đáp án

    mọi người giữ một khoảng cách nhất định khi chào nhau

  56. Điều nào sau đây là đặc trưng của các quốc gia có chỉ số về tính nam tính thấp?

    Đáp án

    Có nhiều phụ nữ làm việc ở các vị trí cấp cao

  57. Dựa trên các chiều văn hóa của Hofstede, các quốc gia có luật lệ và qui trình nghiêm khắc để đảm bảo bắt buộc mọi người phải tuân theo sẽ có ________

    Đáp án

    Tâm lý né tránh bất định cao

  58. Dựa trên mô hình của Trompenaars, đặc trưng của chủ nghĩa đặc thù là gì?

    Đáp án

    nghĩa vụ phải thực hiện của các mối quan hệ

  59. _________ giải thích hành vi của mọi người trong các tổ chức trên thế giới, mô tả và so sánh hành vi tổ chức giữa các quốc gia và các nền văn hóa, tìm cách hiểu và cải thiện sự tương tác giữa các đối tượng hữu quan như đồng nghiệp, người quản lý, người điều hành, khách hàng, nhà cung ứng và các đối tác liên minh.

    Đáp án

    Quản trị đa văn hóa

  60. Giao tiếp rất quan trọng với người quản lý vì ________

    Đáp án

    Giao tiếp giúp người quản lý rất nhiều trong việc đàm phán các kế hoạch tương lai

  61. Hạn chế của việc sử dụng cách tiếp cận vị chủng với lựa chọn nhân sự là gì?

    Đáp án

    Hiệu quả quản lý của PCN ở nước ngoài còn yếu kém

  62. Hành động nào sau đây vị phạm nguyên tắc quản lý chung trong tổ chức đa văn hóa?

    Đáp án

    So sánh văn hóa để tìm ra nền văn hóa tối ưu nhất

  63. Hiện tượng một người có quan điểm hoặc nhận định phổ biến nhưng cố hữu và quá đơn giản hóa về một nhóm người được gọi là gì?

    Đáp án

    Rập khuôn

  64. ____ hiểu rõ các mục tiêu, sản phẩm, công nghệ, chính sách và quy trình của công ty; họ biết cách để làm việc thông qua trụ sở

    Đáp án

    Quản lý tới từ chính quốc (PCN)

  65. Hiểu về ngôn ngữ của một nền văn hóa là một trong các kỹ năng cần thiết với người quản lý quốc tế vì ________.

    Đáp án

    ngôn ngữ phản ánh văn hóa

  66. Học thuyết nào sau đây giả định nhu cầu căn bản của người lao động là công việc ổn định?

    Đáp án

    Thuyết X

  67. Josh, một du khách từ Mỹ tới làm việc 5 ngày ở Nhật Bản. Ngoài việc tìm hiểu về danh làm thắng cảnh và lịch sử, Josh còn nhận thấy mọi người ở Nhật không bắt tay, mà hay cúi chào nhau. Josh có thể kết luận Nhật Bản có văn hóa ________

    Đáp án

    Tiếp xúc xa

  68. Kelly Roberts, một người Mỹ, là một quản lý cấp cao ở trụ sở của công ty tại New York. Kelly là một ___

    Đáp án

    Quản lý tới từ chính quốc (PCN)

  69. Khía cạnh nào của trí tuệ văn hóa phản ánh kiến thức về các tiêu chuẩn, chuẩn mực của các nền văn hóa khác nhau?

    Đáp án

    Nhận thức

  70. Khi áp dụng thuyết hai nhân tố trong tạo độg lực trong bối cảnh đa văn hóa cần lưu ý, các quốc gia có ___ thấp, việc quản lý chia sẻ về chiến lược và kế hoạch với nhân viên có thể chỉ là một nhân tố duy trì nhưng tại quốc gia có __ cao việc chia sẻ thông tin với cấp dưới là điều ít xảy ra do đó hành động này có thể trở thành nhân tố tạo động lực.

    Đáp án

    Khoảng cách quyền lực

  71. Khi giao tiếp, người tới từ quốc gia nào thường có khuynh hướng nhìn thẳng vào mắt của người đối diện

    Đáp án

    Người Mỹ

  72. ______ là cách con người giao tiếp thông qua các đồ vật như thiết kế, quần áo, nội thất, ô tô hay mỹ phẩm.

    Đáp án

    Ngôn ngữ vật thể

  73. ___ là các quản lý có kinh nghiệm là việc toàn cầu, họ được chuyển tới trụ sở để lan tỏa các kinh nghiệm văn hóa và kinh doanh ở nước ngoài của họ và hỗ trợ việc kết nối với các hoạt động ở xa của công ty.

    Đáp án

    Inpatriate

  74. _____ là cảm giác lạ lẫm, khác biệt, khó thích nghi với những cái mới về lối sống mà một người cảm thấy khi phải hoạt động trong một nền văn hóa hay môi trường xã hội hoàn toàn khác với những gì quen thuộc.

    Đáp án

    sốc văn hóa

  75. ______ là một qui trình tâm lý mà qua đó những nhu cầu, mong muốn chưa được thỏa mãn được khai thác để đạt được các mục tiêu và động cơ nhất định.

    Đáp án

    Tạo động lực

  76. ____ là một thành phần của giao tiếp phi ngôn ngữ

    Đáp án

    Cử chỉ hành vi

  77. ____ là những quản lý có quốc tịch không phải của quốc gia chủ, nơi công ty mẹ đặt trụ sở mà cũng không phải của quốc gia nơi mà họ được công ty cử đi làm việc.

    Đáp án

    Quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

  78. _____ là những thông tin xung quanh một cuộc giao tiếp, giúp truyền tại nội dung của thông điệp.

    Đáp án

    Bối cảnh

  79. Lập luận nào sau đây KHÔNG ủng hộ cho việc sử dụng khái niệm văn hóa quốc gia?

    Đáp án

    Trong một quốc gia có thể tồn tại nhiều nền văn hóa phụ

  80. Lập luận nào sau đây ủng hộ cho việc sử dụng khái niệm văn hóa quốc gia?

    Đáp án

    Những người của cùng một quốc gia cùng chịu ảnh hưởng của một thể chế chính trị, một hệ thống giáo dục, pháp lý và tôn giáo

  81. _____ là thuật ngữ được sử dụng bởi Hofstede để mô tả "tình huống mà giá trị chi phối trong xã hội là sự quan tâm tới những người khác và chất lượng cuộc sống"

    Đáp án

    Tính nữ tính

  82. _____ liên quan tới cách truyền tải lời nói hơn là nội dung – ví dụ như tốc độ, tông giọng, tiếng cười, ngáp …

    Đáp án

    Cận ngôn ngữ

  83. Lợi ích của việc áp dụng cách tiếp cận đa tâm với việc lựa chọn nhân sự là gì?

    Đáp án

    Quản lý người địa phương thường giải quyết các vấn đề chính trị một cách hiệu quả hơn

  84. __________ mô tả quá trình chia sẻ ý nghĩa bằng cách truyền tải thông điệp qua các phương tiện như lời nói, hành vi và đồ vật.

    Đáp án

    Giao tiếp

  85. Mức độ tập trung cho công việc so với những nhân tố khác trong cuộc đời của một người được gọi là gì?

    Đáp án

    Tầm quan trọng của công việc (work centrality)

  86. Mục tiêu chính của công đoạn xây dựng mối quan hệ trong đàm phán là để ___

    Đáp án

    Thiết lập niềm tin chung

  87. Nghiên cứu chỉ ra rằng ____ làm việc hiệu quả nhất ở các công ty con đặt ở các quốc gia đang phát triển hoặc các công ty con phụ thuộc nhiều vào nguồn khách hàng địa phương.

    Đáp án

    quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)

  88. Nghiên cứu cho thấy các quốc gia có đặc trưng văn hóa như thế nào thường khiến cho việc áp dụng thuyết kỳ vọng trong việc tạo động lực trở nên không hiệu quả?

    Đáp án

    Điểm kiểm soát bên ngoài

  89. Nghiên cứu cho thấy tháp nhu cầu của Maslow phản ảnh ____________

    Đáp án

    Chủ nghĩa cá nhân

  90. Nghiên cứu của Bass cho thấy phong cách lãnh đạo được đánh giá là hiệu quả nhất bất kể nền văn hóa hay quốc gia là phong cách nào?

    Đáp án

    Lãnh đạo chuyển đổi

  91. Nghiên cứu đa văn hóa trong tạo động lực cho thấy, nhân viên ở châu Á và Trung Đông thường dễ chấp nhận việc bị đối xử bất bình đẳng hơn để duy trì sự hòa hợp của nhóm. Đây có thể được coi là ảnh hưởng của chiều văn hóa nào?

    Đáp án

    Chủ nghĩa tập thể

  92. Nghiên cứu đa văn hóa trong việc áp dụng thuyết mục tiêu vào việc tạo động lực cho thấy, so với người Mỹ, người Israel có chỉ số về ____ và ____ cao nên họ thường phản ứng tiêu cực với các mục tiêu mà họ bị áp đặt.

    Đáp án

    Chủ nghĩa tập thể, tâm lý né tránh bất định

  93. Nghiên cứu đa văn hóa về thuyết tạo động lực của McClelland cho thấy nhu cầu thành tựu cao thường phổ biến ở các quốc gia có đặc trưng văn hóa như thế nào?

    Đáp án

    Chỉ số khoảng cách quyền lực thấp, tính nam tính cao

  94. Người Áo và người Đức đánh giá cao tinh thần cạnh tranh và thái độ quyết liệt. Do đó, theo kết quả của nghiên cứu GLOBE, văn hóa của Áo và Đức có thể có tính ________ cao.

    Đáp án

    quyết đoán

  95. Người Mỹ có khuynh hướng nhìn vào mắt người đối diện khi giao tiếp trong khi người Anh lại có khuynh hướng nhìn đi chỗ khác. Đây là khác biệt về________

    Đáp án

    Cử chỉ hành vi

  96. Nguyên nào dưới đây không phải là nguyên chính dẫn tới sự thất bại của các quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (Expat)?

    Đáp án

    Không đủ khả năng ngôn ngữ

  97. Nhà nghiên cứu Hà Lan, Fons Trompenaars, đề xuất khi những người tới từ nền văn hóa cụ thể làm việc tại các quốc gia có văn hóa khuyếch tan, họ nên _____.

    Đáp án

    không được mất kiên nhẫn khi mọi người nói chuyện theo cách gián tiếp hoặc không thẳng thắn

  98. Nhà nghiên cứu người Hà Lan, Fons Trompenaars, đề xuất khi một người tới từ nền văn hóa thành tựu làm việc tại quốc gia có nền văn hóa quy gán, họ nên:

    Đáp án

    tôn trọng địa vị và ảnh hưởng của đối tác trong nhóm của họ.

  99. Nhân tố nào sau đây là nhân tố cận ngôn ngữ?

    Đáp án

    Ngáp

  100. Nhân viên Nhật Bản thường ________.

    Đáp án

    được kỳ vọng làm thêm giờ mà không được nhận thêm tiền

  101. Nhân viên ở Nhật Bản có thể việc làm việc l2 tiếng một ngày là bình thường, trong khi tại Hà Lan, nơi mà thời gian làm việc trung bình là từ 7-8 tiếng một ngày thì việc làm 12 tiếng một này là một điều rất bất thường. Ví dụ này cho thấy văn hóa ảnh hướng tới nhận thức cá nhân và qua đó có thể được khai thác để tạo động lực cho nhân viên. Đây là ví dụ của phương pháp tiếp cận nào với thiết kế công việc dựa vào yếu tố văn hóa?

    Đáp án

    Mô hình đặc điểm công việc

  102. Nhân viên tới từ các nền văn hóa có khoảng cách quyền lực cao có thể sẽ thích ứng tốt với ________.

    Đáp án

    phong cách lãnh đạo chuyên chế

  103. Nhân viên tới từ các nền văn hóa có khoảng cách quyền lực thấp có thể sẽ thích ứng tốt với ________.

    Đáp án

    phong cách lãnh đạo tham gia

  104. Nhìn chung, các nhà lãnh đạo châu Âu thường sử dụng phong cách lãnh đạo nào?

    Đáp án

    tham gia

  105. Nhóm văn hóa nào sau đây thích việc tranh luận và mâu thuẫn và sẽ thường làm gián đoạn cuộc đàm phán với những tranh luận về các vấn đề thậm chí không liên quan tới chủ điểm đàm phán?

    Đáp án

    Người Pháp

  106. Những nhân tố khiến quá trình truyền đạt thông điệp bị sai lệch được gọi là ________

    Đáp án

    Nhiễu

  107. Niềm tin giúp cải thiện giao tiếp đa văn hóa thông qua_____

    Đáp án

    khuyến khích việc trao đổi ý tưởng và thông tin một cách cởi mở

  108. Ở các quốc gia có chỉ số ____ cao, sự ghi nhận của cấp trên có thể tạo động lực làm việc tốt hơn cho nhân viên nhưng ở các quốc gia có chỉ số ____ thấp, việc tăng lương, thăng cấp có thể quan trọng hơn so với sự ghi nhận của cấp trên.

    Đáp án

    Khoảng cách quyền lực

  109. Ở các quốc gia có chỉ số về khoảng cách quyền lực và tính nam tính thấp, lãnh đạo thường khuyến khích nhân viên giữ vai trò tích cực trong việc kiểm soát công việc của họ và thẩm quyền có mức độ phi tập trung hóa cao. Đây là biểu hiện của phong cách lãnh đạo nào?

    Đáp án

    Tham gia

  110. Ở các quốc gia có chỉ số về tính nam tính và khoảng cách quyền lực cao, người lãnh đạo thường tập trung nhiều vào tiến trình công việc, qui trình làm việc và các nhân tố cản trở tới việc thực hiện mục tiêu. Đây là biểu hiện của phong cách lãnh đạo nào?

    Đáp án

    Chuyên chế

  111. Phát biểu nào sau đây đúng về người Nhật Bản?

    Đáp án

    Nhân viên Nhật Bản thường có sự gắn bó cao với công ty và quản lý của mình.

  112. Phát biểu nào sau đây là đúng về các inpatriate?

    Đáp án

    Các công ty đa quốc gia ngày càng có xu hướng sử dụng các inpatriate để phát triển năng lực cạnh tranh cốt lõi toàn cầu tốt hơn

  113. Phát biểu nào sau đây là đúng về các quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (Expat)?

    Đáp án

    Họ là những người sống và làm việc bên ngoài quốc gia chủ nhà của họ

  114. Phát biểu nào sau đây là đúng về các quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)?

    Đáp án

    Các công ty đa quốc gia sử dụng các quản lý tới từ quốc gia sở tại cho các vị trí quản lý cấp trung và cấp thấp vì nhiều quốc gia kỳ vọng các công ty đa quốc gia sẽ sử dụng những người tài của địa phương

  115. Phát biểu nào sau đây là đúng về các quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)?

    Đáp án

    Họ thường có hiểu biết sâu về các chính sách của công ty từ góc độ của một người nước ngoài

  116. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất lượng công việc – cuộc sống (QWL) ở Nhật Bản?

    Đáp án

    Tâm lý né tránh bất định cao khiến người Nhật ít có khuynh hướng nhảy việc

  117. Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc trưng của nền văn hóa đa thì?

    Đáp án

    Những người thuộc nền văn hóa đa thì tập trung vào các mốii quan hệ hơn là khía cạnh vật chất.

  118. Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc trưng của những người thuộc nền văn hóa đơn thì?

    Đáp án

    tuân thủ theo đúng cam kết và lời hứa

  119. Phát biểu nào sau đây là đúng về hành vi cử chỉ?

    Đáp án

    Ý nghĩa của các chuyển động cơ thể là khác nhau giữa các nền văn hóa

  120. Phát biểu nào sau đây là đúng về nhân viên tới từ nền văn hóa có tính nữ tính cao?

    Đáp án

    Phân chia công việc và vai trò linh hoạt hơn, khuyến khích nhân viên làm việc ở các vị trí linh hoạt và khuyến khích giao tiếp khi làm việc.

  121. Phát biểu nào sau đây là đúng về nhân viên tới từ nền văn hóa mang chủ nghĩa tập thể cao?

    Đáp án

    Nhân viên cảm thấy có động lực khi công ty cung cấp cho họ điều kiện làm việc tố, phúc lợi nhiều và đào tạo cho họ.

  122. Phát biểu nào sau đây là đúng về quản lý tới từ chính quốc (PCN)?

    Đáp án

    Họ là những quản lý làm nhiệm vụ quốc tế và là công dân của quốc gia mà công ty mẹ đặt trụ sở

  123. Phát biểu nào sau đây là đúng về văn hóa trải nghiệm thời gian đa thì và văn hóa trải nghiệm thời gian đơn thì?

    Đáp án

    Văn hóa đơn thì coi thời gian như một công cụ trong cuộc sống; Văn hóa đa thì có thể chấp nhận việc nhiều sự việc diễn ra cùng một lúc

  124. Phát biểu nào sau đây về lợi ích của sự đa dạng văn hóa mang tới tổ cho chức là KHÔNG chính xác?

    Đáp án

    Sự đa dạng về văn hóa có thể dẫn tới chủ nghĩa vị chủng

  125. Phát biểu nào sau đây về phong cách lãnh đạo của quản lý người Mỹ là KHÔNG chính xác:

    Đáp án

    Trách nhiệm được chia sẻ theo tập thể.

  126. Phát biểu nào sau đây về phong cách lãnh đạo của quản lý người Nhật Bản là KHÔNG chính xác:

    Đáp án

    Cơ chế kiểm soát rất rõ ràng; mọi người biết chính xác họ phải làm gì và làm thế nào để thực hiện được điều đó

  127. Phát biểu nào sau đây về quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN) là SAI?

    Đáp án

    Trong thời kỳ mở rộng của tổ chức, các TCN có thể thay thế cho các quản lý làm nhiệm vụ quốc tế trong các hoạt động vận hành đã tương đối ổn định

  128. Phát biểu nào sau đây về tác động của sự đa dạng văn hóa tới tổ chức là KHÔNG chính xác?

    Đáp án

    Sự đa dạng về văn hóa chỉ đem lại các tác động tiêu cực cho tổ chức

  129. Phát biểu nào sau đây về việc áp dụng thuyết Maslow để tạo động lực đa văn hóa là đúng nhất?

    Đáp án

    Nhu cầu xã hội (được hòa hợp) là nhu cầu muốn thuộc về một nhóm nào đó, muốn gia đình êm ấm, có bạn bè thân hữu tin cậy. Nhu cầu này bị hưởng nhiều bởi chủ nghĩa cá nhân – chủ nghĩa tập thể và gây ra sự khác nhau trong việc tạo động lực giữa các nền văn hóa

  130. Phil gửi email yêu cầu Mel tham gia cuộc họp lúc 2h chiều và mang theo báo cáo cuối cùng về kế hoạch của tòa nhà. Tuy nhiên, thư ký của Mel đã đọc lướt toàn bộ email và chỉ thông báo cho Mel về việc họp lúc 2h. Đây là một ví dụ về ________

    Đáp án

    Nhiễu

  131. Phong cách lãnh đạo chuyên quyền sẽ hiệu quả nhất ở các quốc gia nào?

    Đáp án

    các quốc gia có khoảng cách quyền lực cao

  132. Phong cách lãnh đạo được sử dụng bởi các quản lý người Nhật thường tập trung vào các mục tiêu _____.

    Đáp án

    không rõ ràng

  133. Phong cách lãnh đạo phổ biến ở Anh, Mỹ và các quốc gia nói tiếng Anh là phong cách nào?

    Đáp án

    Phong cách tham gia

  134. Phong cách lãnh đạo ____ rất phổ biến ở các quốc gia có trình độ kỹ thuật công nghệ cao.

    Đáp án

    tham gia

  135. Sai lầm thường gặp của các công ty đa quốc gia khi lựa chọn nhân sự làm nhiệm vụ quốc tế là chỉ lựa chọn dựa trên:

    Đáp án

    Năng lực chuyên môn

  136. So với người Isreal, người Mỹ có tính cá nhân _______ hơn và khoảng cách quyền lực ______ hơn, nên phản ứng của nhân viên người Mỹ với mô hình thiết lập mục tiêu thường tích cực hơn.

    Đáp án

    Cao, thấp

  137. So với văn hóa tổ chức, văn hóa quốc gia có đặc trưng nào sau đây?

    Đáp án

    Các thành viên đắm chìm hoàn toàn trong đó

  138. Sự điều chỉnh văn hóa của một cá nhân, một nhóm hay mọi người bằng cách thích nghi hoặc mượn một vài đặc tính từ nền văn hóa khác được gọi là gì?

    Đáp án

    Tiếp biến văn hóa

  139. Sử dụng quản lý người Mỹ Latin cho một dự án ở Brazil là ví dụ của cách tiếp cận ____

    Đáp án

    đa khu vực

  140. Sự khác biệt giữa người Mỹ và người Trung Quốc trong việc sử dụng các khoảng lặng khi giao tiếp là ví dụ về yếu tố nào trong giao tiếp?

    Đáp án

    Cận ngôn ngữ

  141. Tại các quốc gia có khoảng cách quyền lực cao, ________ có thể sẽ phổ biến nơi làm việc

    Đáp án

    phong cách lãnh đạo chuyên quyền

  142. Tất cả các chiều văn hóa sau đều được đề xuất bởi Hofstede ngoại trừ __________

    Đáp án

    Tính quyết đoán

  143. Thái độ cho rằng nhóm văn hóa của mình là trung tâm của mọi thứ và các nhóm văn hóa khác nên được đánh giá dựa trên tham chiếu với nhóm văn hóa của mình được gọi là gì?

    Đáp án

    Chủ nghĩa vị chủng

  144. Tháp nhu cầu tạo động lực dựa trên tháp nhu cầu Maslow với sự điều chỉnh về văn hóa có 4 nhu cầu chính, theo thứ tự từ trên xuống là:

    Đáp án

    Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được an toàn, nhu cầu thiết yếu và nhu cầu được hòa hợp

  145. Theo Early and Ang, trí tuệ văn hóa được cấu thành bởi ba yếu tố là:

    Đáp án

    Nhận thức, động lực và hành vi

  146. Theo Hofestede, khuynh hướng quan tâm tới chính bản thân và những người thân gần nhất trong gia đình mình và ít quan tâm tới các nhu cầu của xã hội được gọi là ________

    Đáp án

    Tính cá nhân

  147. Theo Hofstede, các nền văn hóa có chỉ số _____ cao khuyến khích mọi người tự đưa ra quyết định và định nghĩa thành tựu dựa trên sự ghi nhân và sự giàu có.

    Đáp án

    chỉ số nam tính

  148. Theo Hofstede, các xã hội chấp nhận mối quan hệ cấp bậc giữa cấp trên và cấp dưới sẽ có chỉ số ___________ cao.

    Đáp án

    Khoảng cách quyền lực

  149. Theo Hofstede, hệ thống xã hội chặt chẽ, sự gắn kết cảm xúc mật thiết với nhóm, và niềm tin mạnh mẽ vào các quyết định của nhóm là các đặc trưng của nền văn hóa có ________ cao.

    Đáp án

    chủ nghĩa tập thể

  150. Theo Hofstede, nền văn hóa có quy định xã hội chặt chẽ, tính phụ thuộc cảm xúc vào tổ chức cao, niềm tin mạnh mẽ vào quyết định của nhóm là các đặc trưng của _______

    Đáp án

    Tính tập thể

  151. Theo Javidan, người có 3 phẩm chất chính: vốn trí tuệ, vốn tâm lý, và vốn xã hội là người lãnh đạo có khả năng thành công ở nước ngoài và được gọi là người có _________.

    Đáp án

    Tư duy toàn cầu – global mindset

  152. Theo mô hình của Trompenaars, nếu bạn được sinh ra và lớn lên trong một xã hội có định hướng thành tựu, địa vị xã hội của bạn sẽ được xác định dựa trên ________.

    Đáp án

    trình độ học vấn

  153. Theo mô hình GLOBE, chiều văn hóa nào nói về việc mọi người trong xã hội được kỳ vọng phải mạnh mẽ, cứng rắn, có tính cạnh tranh cao thay vì khiêm tốn và nhẹ nhàng?

    Đáp án

    Tính quyết đoán

  154. Theo nghiên cứu GLOBE, chỉ số cao về định hướng thành quả ở các quốc gia như Thụy Sĩ, Singapore và Hongkong có mối quan hệ thuận chiều với các đặc tính của phong các lãnh đạo _____.

    Đáp án

    tham gia (hợp tác)

  155. Theo nghiên cứu GLOBE, đặc tính nào của lãnh đạo không đươc đón nhận tích cực ở mọi nền văn hóa?

    Đáp án

    Không phối hợp

  156. Theo nghiên cứu GLOBE, lãnh đạo định hướng nhóm là người ________.

    Đáp án

    hợp tác, hòa hợp, quảng giao

  157. Theo nghiên cứu GLOBE, một người lãnh đạo có tầm nhìn, có khả năng truyền cảm hứng cho nhân viên và hoạt động theo định hướng thành quả là lãnh đạo ________.

    Đáp án

    lôi cuốn

  158. Theo nghiên cứu GLOBE, ở các quốc gia có giá trị tập thể nhóm (giá tri tập thể II) cao như Philipines và các quốc gia Đông Á, nhân viên có cái nhìn tích cực về phong cách lãnh đạo ___

    Đáp án

    định hướng nhóm

  159. Theo nghiên cứu GLOBE, phong cách lãnh đạo tham gia được đón nhận tích cực bởi nhân viên ở nền văn hóa nào?

    Đáp án

    Canada

  160. Theo nghiên cứu GLOBE, Thụy Điển và các quốc gia Bắc Âu có chỉ số tính tập thể I (tính tập thể xã hội) cao khiến nhân viên thường có cái nhìn tiêu cực về phong cách lãnh đạo _____.

    Đáp án

    tự chủ

  161. Theo nghiên cứu, trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào có chỉ số về tầm quan trọng của công việc trong cuộc sống cao nhất?

    Đáp án

    Nhật Bản

  162. Theo thuyết hai nhân tố của Herzberg, khi điều kiện nào sau đây được đảm bảo sẽ dẫn tới sự hài lòng cho nhân viên?

    Đáp án

    Đảm bảo các yếu tố tạo động lực

  163. Theo Trompenaaars, phát biểu nào sau đây là đúng về cách tiếp cận phổ biến?

    Đáp án

    Nhấn mạnh vào việc áp dụng các quy tắc và hệ thống một cách khách quan

  164. Thông điệp được đưa ra một cách tinh tế và thường được mã hóa ở cấp độ cao ở _____:

    Đáp án

    các nền văn hóa phụ thuộc nhiều vào ngữ cảnh.

  165. Thuật ngữ ______ diễn tả hành vi giao tiếp không sử dụng từ ngữ.

    Đáp án

    Giao tiếp phi ngôn ngữ

  166. Thuyết _________ cho rằng con người có nhu cầu được phát triển, đạt được thành tựu và hướng tới những mục tiêu mình mong muốn.

    Đáp án

    thành tựu

  167. Thuyết công bằng cho rằng nhân viên sẽ so sánh tỷ lệ về công sức và thù lao của mình với những người khác, một tỷ lệ công bằng sẽ giúp họ có động lực làm việc tốt hơn. Trong các chiều văn hóa sau đây, chiều văn hóa nào ít có khả năng ảnh hưởng tới việc áp dụng thuyết công bằng nhât?

    Đáp án

    Định hướng nhân văn

  168. Thuyết tạo động lực nào sau đây giả định việc nhân viên không được đối xử một cách công bằng có thể ảnh hưởng tiêu cực tới kết quả công việc.

    Đáp án

    Thuyết công bằng

  169. Toàn cầu hóa, sự phát triển của công nghệ thông tin và sự xuất hiện ngày càng gia tăng của các hiệp định thương mại là những bằng chứng được dùng để ủng hộ xu hướng nào của văn hóa?

    Đáp án

    Xu hướng đồng nhất

  170. Tổ chức áp dụng cách tiếp cận _____ với sự đa dạng về văn hóa sẽ phớt lờ các lợi ích của sự đa dạng về văn hóa và tìm cách khiến tất cả mọi người phải làm theo các tiêu chuẩn của một nền văn hóa.

    Đáp án

    Cách tiếp cận vị chủng

  171. Trong các cách tiếp cận với việc quản trị sự đa dạng về văn hóa, cách tiếp cận nào mặc dù đem lại nhiều lợi ích nhất nhưng lại ít phổ biến nhât?

    Đáp án

    Cách tiếp cận hợp lực

  172. Trong các nhân tố bối cảnh của nhà quản trị quốc tế, nhân tố nào có ảnh hưởng sâu rộng, khó quan sát nhưng lại cũng là nhân tố căn bản nhất?

    Đáp án

    Văn hóa

  173. Trong các phương án sau đây, phương án nào là một trong các thuyết tạo động lực nội dung?

    Đáp án

    Thuyết về tháp nhu cầu

  174. Trong các xã hội có chỉ số về tâm lý né tránh bất định thấp:

    Đáp án

    nhân viên thể hiện tham vọng cao hơn.

  175. Trong giai đoạn ___ của sốc văn hóa, người quản lý đến nơi ở mới và cảm thấy hứng khởi, say mê vì họ được tiếp xúc với những người mới, được tham quan những địa điểm mới,

    Đáp án

    trăng mật

  176. Trong giai đoạn ___ của sốc văn hóa, người quản lý quay trở lại quê hương và cảm thấy lạ lẫm với chính văn hóa gốc của quốc gia mình.

    Đáp án

    sốc văn hóa ngược

  177. Trong mô hình của Hofstede, các quốc gia không quá coi trọng chủ nghĩa quốc gia, việc biểu tình được khoan nhượng và việc chuyển đổi việc làm diễn ra thường xuyên là các quốc gia có chỉ số ____________ thấp.

    Đáp án

    Tâm lý né tránh bất định

  178. Trong mô hình của Trompenaaars, chiều văn hóa nào tập trung vào định hướng cảm xúc trong các mối quan hệ?

    Đáp án

    Quan hệ trung tính và quan hệ xúc cảm

  179. Trong một cuộc phỏng vấn, một phóng viên người Anh hỏi một vận động viên người Đức, "Anh có phải là một người Đức điển hình không?". Khi được yêu cầu cung cấp thêm thông tin, phóng viên giải thích người Đức điển hình là người yêu máy móc, làm việc chăm chỉ và khá phụ thuộc. Đây là ví dụ của việc ________.

    Đáp án

    rập khuôn văn hóa

  180. Trong nền văn hóa thành tựu, địa vị của một người được đánh giá dựa trên _____.

    Đáp án

    năng lực

  181. Trong quá trình đàm phán, việc tham gia vào các hoạt động xã hội, tiệc tùng, lễ kỷ niệm là một đặc trưng của giai đoạn ____

    Đáp án

    Xây dựng mối quan hệ

  182. Trong quá trình trao đổi thông tin hợp đồng, người tới từ quốc gia là người có khuynh hướng hỏi rất nhiều câu hỏi về đối tác, đi rất sâu vào chi tiết nhưng lại chỉ cung cấp những tài liệu không rõ ràng và mơ hồ cho đối tác?

    Đáp án

    Người Trung Quốc

  183. Trung Quốc là quốc gia có chỉ số về chủ nghĩa tập thể cao nên ở đây _____ là một nhu cầu quan trọng và mục tiêu mà mọi người chú trọng là _____

    Đáp án

    Liên kết nhóm, sự hòa hợp

  184. Văn hóa _____ là nền văn hóa mà mọi người luôn kiểm soát cảm xúc của mình.

    Đáp án

    trung lập

  185. Văn hóa thuộc tầng lập trình tư duy có những tính chất nào?

    Đáp án

    Phụ thuộc vào nhóm và thông qua học hỏi

  186. Văn hóa tổ chức không tồn tại tính chất nào sau đây?

    Đáp án

    Thành viên không cần học hỏi và văn hóa tổ chức có tính bẩm sinh

  187. Về nhu cầu, các nền văn hóa phương Đông thướng chú trọng nhiều hơn vào ________.

    Đáp án

    nhu cầu xã hội

  188. Ví dụ điển hình về không gian giao tiếp trong mô hình của Hall là ____

    Đáp án

    cách bố trí văn phòng làm việc

  189. Ví dụ về nền văn hóa ít phụ thuộc vào ngữ cảnh là _____.

    Đáp án

    Nhật Bản

  190. Ví dụ về nền văn hóa phục thuộc nhiều vào ngữ cảnh là _____.

    Đáp án

    Nhật Bản

  191. Ví dụ về việc các triết lý quản trị của phương Tây khi được giảng dạy và áp dụng tại các quốc gia phương Đông đều cần có sự điều chỉnh và thậm chí là thay đổi hoàn toàn cho thấy xu hướng nào của văn hóa?

    Đáp án

    Xu hướng phân kỳ

  192. Việc chúng ta có được văn hóa thông qua quá trình tương tác với môi trường xã hội (chủ yếu là với người khác) thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

    Đáp án

    Văn hóa là học hỏi và tìm hiểu

  193. Việc hầu hết các thành viên của một nền văn hóa đều có lập trình tư duy giống nhau, cho phép họ ngay lập tức hiểu được các giá trị, chuẩn mực và lập luận cơ bản đằng sau những điều được chấp thuận trong xã hội thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

    Đáp án

    Văn hóa được chia sẻ

  194. Việc mỗi nền văn hóa là một hệ thống có tổ chức gồm các giá trị, thái độ, niềm tin và ý nghĩa có liên quan lẫn nhau, xác định các phản ứng hành vi đối với môi trường của nhóm văn hóa, với những người khác và với các nhóm văn hóa khác thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

    Đáp án

    Văn hóa có hệ thống và tổ chức

  195. Việc một hành vi được coi là phù hợp ở nền văn hóa này nhưng lại bị đánh giá là không phù hợp ở một nền văn hóa khác thể hiện đặc trưng nào của văn hóa?

    Đáp án

    Văn hóa mang tính chủ quan

  196. Việc sử dụng động lực tài chính để tạo động lực phổ biến ở các quốc gia có văn hóa như thế nào?

    Đáp án

    Chủ nghĩa cá nhân cao

  197. Với các nền văn hóa có tính thời gian đơn thì:

    Đáp án

    tư duy về thời gian và lịch trình theo một đường thẳng.

  198. Xã hội nào có khuynh hướng chia sẻ thông tin nội bộ với bạn thân của mình?

    Đáp án

    Cụ thể

  199. Yếu tố nào là hành vi tinh tế và phức tạp nhất, có thể khiến cho việc đàm phán đa quốc gia trở nên khó khăn hơn?

    Đáp án

    Giao tiếp phi ngôn ngữ

  200. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là lí do khiến nhân tố văn hóa trở thành nhân tố quan trọng nhất của môi trường kinh doanh?

    Đáp án

    Văn hóa là hệ quả của các đặc trưng kinh tế, chính trị và luật pháp của một quốc gia.

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome