Ôn tập miễn phí

Thống kê chất lượng

108 câu hỏi và đáp án.

  1. Bậc chất lượng bình quân là chỉ tiêu:

    Đáp án

    Có thể tính cho từng loại sản phẩm hoặc chung nhiều loại sản phẩm.

  2. Bậc chất lượng bình quân tăng, biểu hiện chất lượng sản phẩm:

    Đáp án

    Giảm.

  3. Biến thiên phản ánh sai số do nhân viên thực hiện đo được phản ánh qua:

    Đáp án

    AV (Repeatability - Appraiser Variability).

  4. Biến thiên phản ánh sai số do sản phẩm được phản ánh qua:

    Đáp án

    PV( Product Variability).

  5. Biến thiên phản ánh sai số do thiết bị đo được phản ánh qua:

    Đáp án

    EV (Repeatability – Equipment Variability).

  6. Các chỉ tiêu Hệ số chất lượng đều phản ánh:

    Đáp án

    Mức chất lượng thực tế so với tiêu chuẩn.

  7. Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả chi phí đều là số tương đối:

    Đáp án

    Cường độ.

  8. Chất lượng là đặc trưng phản ánh:

    Đáp án

    Sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.

  9. Chất lượng là một phạm trù:

    Đáp án

    Có nhiều quan điểm khác nhau tùy mục đích nghiên cứu.

  10. Chất lượng toàn phần là chỉ tiêu tương đối:

    Đáp án

    Cường độ.

  11. Chi phí chất lượng của doanh nghiệp theo chức năng chi phí bao gồm:

    Đáp án

    Chi phí thẩm định; chi phí phòng ngừa và chi phí thiệt hại.

  12. Chi phí chất lượng của doanh nghiệp theo khoản mục chi phí bao gồm:

    Đáp án

    Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp.

  13. Chi phí chất lượng của doanh nghiệp theo yếu tố chi phí bao gồm:

    Đáp án

    Khấu hao TSCĐ; chi phí trung gian và thù lao lao động cho công tác quản lý chất lượng.

  14. Chỉ số chất lượng kinh doanh là chỉ tiêu:

    Đáp án

    Có thể tính chung cho nhiều sản phẩm hoặc hoạt động kinh doanh.

  15. Chỉ số lệch tâm của quá trình càng gần 1 phản ánh:

    Đáp án

    Năng lực quá trình càng kém.

  16. Chỉ số năng lực Cp < 1 cho phép kết luận quá trình:

    Đáp án

    Không kiểm soát được

  17. Chỉ số năng lực CP cho phép đo chất lượng:

    Đáp án

    Quá trình

  18. Chỉ tiêu tính được bằng cách so sánh số bộ phận hợp thành được chuẩn hoá với tổng tổng bộ phận hợp thành 1 sản phẩm là:

    Đáp án

    Hệ số khả năng sử dụng

  19. Chỉ tiêu tính được bằng cách so sánh số chi tiết chuyên dùng với tổng chi tiết có trong 1 sản phẩm là:

    Đáp án

    Hệ số tháo lắp

  20. Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Kiểm soát chất lượng bằng thống kê (SQC) là:

    Đáp án

    Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất.

  21. Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Kiểm soát chất lượng toàn diện (TQC) là:

    Đáp án

    Kiểm soát thông số kỹ thuật toàn bộ quá trình.

  22. Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) là:

    Đáp án

    Quản lý toàn diện quá trình kể cả mặt kỹ thuật cũng như kinh tế.

  23. Đặc trưng kiểm soát chất lượng của giai đoạn Sự phù hợp chất lượng (QC) là:

    Đáp án

    Kiểm tra đối với sản phẩm hoàn thành.

  24. Để đánh giá hệ thống đo chất lượng sản phẩm vật chất có bao nhiêu phương pháp?

    Đáp án

    2 phương pháp.

  25. Độ tin cậy của sản phẩm theo phương pháp giá trị là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Độ tin cậy của sản phẩm.

  26. Độ tin cậy của sản phẩm theo phương pháp giá trị phản ánh:

    Đáp án

    Hiệu quả trong khai thác sử dụng sản phẩm.

  27. Emax là chỉ tiêu phản ánh:

    Đáp án

    Hiệu quả đem lại do sử dụng khai thác sản phẩm trong thời gian nhất định khi sản phẩm có độ tin cậy theo tiêu chuẩn thiết kế.

  28. Giá bình quân phẩm cấp là chỉ tiêu:

    Đáp án

    Chỉ nên tính cho một loại sản phẩm.

  29. Giá bình quân phẩm cấp tăng, biểu hiện chất lượng sản phẩm:

    Đáp án

    Tăng.

  30. Hàm phản ánh mức giảm hiệu quả cho thấy:

    Đáp án

    Mức giảm hiệu quả khai thác sử dụng sản phẩm do độ tin cậy thấp gây ra.

  31. Hằng số d2 trong công thức tính EV, AV và PV được xác định qua:

    Đáp án

    1 và W, số sản phẩm đo., 1 và W, số nhân viên thực hiện đo., tích của số sản phẩm với số nhân viên thực hiện đo và W (số lần đo)., Tra bảng và có giá trị khác nhau trong từng công thức

  32. hân tích biểu đồ Pareto cho phép:

    Đáp án

    Xác định vấn đề ưu tiên cần giải quyết để cải tiến chất lượng.

  33. Hệ số chi phí thiệt hại sản phẩm hỏng biểu hiện quan hệ so sánh giữa:

    Đáp án

    Chi phí sửa chữa, loại bỏ và đền bù sản phẩm hỏng với chi phí sản xuất.

  34. Hệ số DPMO càng cao cho thấy:

    Đáp án

    Khả năng mắc lỗi càng nhiều.

  35. Hệ số hao mòn của sản phẩm phản ánh:

    Đáp án

    Tỷ lệ giá trị sản phẩm đã khai thác được so với ban đầu.

  36. Hệ số hữu ích tương đối là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Hệ số chất lượng.

  37. Hệ số khả năng sử dụng là chỉ tiêu:

    Đáp án

    Có thể tính theo phương pháp hiện vật hoặc phương pháp giá trị.

  38. Hệ số khả năng sử dụng là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm.

  39. Hệ số khả năng sử dụng là chỉ tiêu tương đối:

    Đáp án

    Kết cấu

  40. Hệ số khả năng sử dụng phản ánh:

    Đáp án

    Tỷ lệ các chi tiết tiêu chuẩn hóa có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sản phẩm.

  41. Hệ số lần sản phẩm hỏng bình quân được tính bằng:

    Đáp án

    Công thức bình quân cộng gia quyền với quyền số là số lần sản phẩm hỏng từng loại.

  42. Hệ số phân hạng sản phẩm:

    Đáp án

    Tính ra càng lớn phản ánh chất lượng sản phẩm càng cao.

  43. Hệ số phân hạng sản phẩm đối với nhiều loại sản phẩm:

    Đáp án

    Được tính theo công thức bình quân cộng gia quyền với quyền số là tỷ trọng giá trị của các sản phẩm.

  44. Hệ số phân hạng sản phẩm là chỉ tiêu so sánh giữa:

    Đáp án

    Tổng giá trị thực tế của sản phẩm với tổng giá trị sản phẩm trong trường hợp toàn bộ sản phẩm đều đạt chất lượng tốt.

  45. Hệ số sẵn sàng cho biết:

    Đáp án

    Thời gian làm việc của sản phẩm so với tổng thời gian làm việc và sửa chữa, bảo dưỡng của sản phẩm.

  46. Hệ số sẵn sàng là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Độ tin cậy của sản phẩm.

  47. Hệ số sử dụng kỹ thuật (ω2) phản ánh:

    Đáp án

    Thông số kỹ thuật đạt được trong thực tế so với thiết kế.

  48. Hệ số sử dụng vật liệu là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm.

  49. Hệ số sử dụng vật liệu là chỉ tiêu tương đối:

    Đáp án

    Kết cấu

  50. Hệ số sử dụng vật liệu phản ánh:

    Đáp án

    Tỷ lệ khối lượng vật liệu trong sản phẩm với khối lượng vật liệu đem gia công.

  51. Hệ số tháo lắp là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm.

  52. Hệ số tháo lắp là chỉ tiêu tương đối:

    Đáp án

    Kết cấu

  53. Hệ số tháo lắp phản ánh:

    Đáp án

    Tỷ lệ các chi tiết chuyên dùng có trong sản phẩm với tổng số chi tiết của sản phẩm.

  54. Hệ số thống nhất hóa nhóm sản phẩm là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm.

  55. Hệ số tương quan (ω1) là kết quả so sánh giữa:

    Đáp án

    Thực tế được đáp ứng so với khả năng đáp ứng theo thiết kế.

  56. Hệ thống đo đáp ứng tốt yêu cầu đo chất lượng khi:

    Đáp án

    Tỷ lệ R&R thấp hơn 10%.

  57. Khi đánh giá hệ thống đo chất lượng theo khoảng biến thiên và giá trị bình quân thì tỷ lệ P/T được xác định dựa trên:

    Đáp án

    Biến thiên theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

  58. Khi đánh giá hệ thống đo chất lượng theo khoảng biến thiên và giá trị bình quân thì tỷ lệ R&R được xác định dựa trên:

    Đáp án

    Biến thiên thực tế của kết quả đo.

  59. Khi đánh giá năng lực quá trình, để quyết định xem có nên đưa quy trình vào sản xuất sản phẩm có dung sai có thể chấp nhận được hay không cần dựa vào:

    Đáp án

    Chỉ số Cp

  60. Khi đánh giá năng lực quá trình, để quyết định xem có nên tiếp tục duy trì quy trình sản xuất hiện tại hay không cần dựa vào:

    Đáp án

    Chỉ số Cpk

  61. Khi ĐTCM chấp nhận lấy mẫu đơn 20 SP. Nếu yêu cầu lô SP có không quá 1 phế phẩm và thực tế có 5 % SP không đạt chuẩn, xác suất chấp nhận trường hợp này là:

    Đáp án

    73,59%

  62. Khi kiểm soát quá trình thì cần:

    Đáp án

    Lấy chất lượng công việc làm cơ sở đánh giá chất lượng quá trình.

  63. Khi lựa chọn phương thức điều tra chọn mẫu chấp nhận để ra quyết định, nếu đứng trên giác độ lợi ích khách hàng bạn sẽ:

    Đáp án

    Chọn α lớn và β nhỏ

  64. Khi lựa chọn phương thức điều tra chọn mẫu chấp nhận để ra quyết định, nếu đứng trên giác độ lợi ích người sản xuất bạn sẽ:

    Đáp án

    Chọn α nhỏ và β lớn

  65. Khi tính bậc chất lượng bình quân của nhiều loại sản phẩm, cần thống nhất giá cả theo:

    Đáp án

    Bậc chất lượng sản phẩm tốt nhất ở thời kỳ gốc.

  66. Khi tính bậc chất lượng bình quân của nhiều loại sản phẩm, thường thống nhất giá cả theo:

    Đáp án

    Kết hợp theo cả bậc chất lượng và thời gian.

  67. Khi tính tỷ trọng sản phẩm theo bậc chất lượng của nhiều loại sản phẩm, cần thống nhất giá cả theo:

    Đáp án

    Bậc chất lượng sản phẩm tốt nhất ở thời kỳ gốc.

  68. Khi tính tỷ trọng sản phẩm theo bậc chất lượng của nhiều loại sản phẩm, thường thống nhất giá cả theo:

    Đáp án

    Kết hợp theo cả bậc chất lượng và thời gian.

  69. Khi xác định bậc chất lượng bình quân của nhiều loại sản phẩm, tử số của công thức được tính theo đơn vị:

    Đáp án

    Giá trị

  70. Khi xác định tỷ trọng sản phẩm theo bậc chất lượng nhiều loại sản phẩm, tử số của công thức được tính theo đơn vị:

    Đáp án

    Giá trị

  71. Kiểm định 2 phía được áp dụng khi muốn xem xét đặc tính chất lượng được kiểm định:

    Đáp án

    Không được vượt quá ngưỡng trên và cũng không được thấp hơn ngưỡng dưới mức chất lượng nào đó.

  72. Kiểm định trung bình một tổng thể chung được áp dụng nhằm:

    Đáp án

    So sánh với yêu cầu của người đặt hàng.

  73. Một doanh nghiệp sản xuất đồ gỗ xuất khẩu kiểm tra 300 sản phẩm giao cho khách hàng phát hiện thấy có 18 lỗi các loại theo 5 tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Hệ số DPMO của quá trình sản xuất là:

    Đáp án

    12 000

  74. Mức chất lượng biểu hiện mối quan hệ so sánh giữa:

    Đáp án

    Đặc trưng chất lượng thực tế của sản phẩm so với chất lượng tiêu chuẩn.

  75. Mức chất lượng là chỉ tiêu thuộc nhóm:

    Đáp án

    Hệ số chất lượng.

  76. Nhóm chỉ tiêu Độ tin cậy của sản phẩm cho biết:

    Đáp án

    Khả năng bảo toàn đặc điểm sử dụng của sản phẩm trong điều kiện khai thác quy định.

  77. Nhóm chỉ tiêu Tiêu chuẩn hóa và thống nhất hóa sản phẩm cho biết:

    Đáp án

    Mức độ sử dụng các bộ phận chi tiết đã được tiêu chuẩn hoá thống nhất hoá trong quá trình sử dụng.

  78. Phân tích biểu đồ kiểm soát cho phép:

    Đáp án

    Đưa ra quyết định để cải tiến quy trình.

  79. Phân tích biểu đồ phân tán cho phép:

    Đáp án

    Xác định mức độ của nguyên nhân ảnh hưởng đến một tiêu thức chất lượng.

  80. Phân tích chất lượng dựa vào phương pháp Giá bình quân phẩm cấp có ưu điểm hơn so với phương pháp Tỷ trọng sản phẩm theo bậc chất lượng và Bậc chất lượng bình quân là:

    Đáp án

    Xác định được phần giá trị lợi ích tăng thêm hay giảm đi do thay đổi chất lượng sản phẩm.

  81. Phân tích lưu đồ cho phép:

    Đáp án

    Xem xét trách nhiệm của từng khâu, bộ phận, cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng.

  82. Phương pháp kiểm định cho phép nghiên cứu chất lượng:

    Đáp án

    Bao gồm cả chất lượng sản phẩm vật chất, dịch vụ và quá trình.

  83. Phương pháp phân tích các chỉ tiêu thống kê chất lượng chỉ cho phép nghiên cứu chất lượng:

    Đáp án

    Sản phẩm, công việc và quá trình

  84. Phương pháp phân tích các chỉ tiêu thống kê chất lượng KHÔNG cho phép nghiên cứu chất lượng:

    Đáp án

    Tiêu chuẩn chất lượng

  85. Phương thức lấy mẫu kép được sử dụng khi:

    Đáp án

    Chưa có cơ sở đưa ra quyết định trong lần chọn mẫu thứ nhất.

  86. Phương thức lấy mẫu kép thường được sử dụng khi:

    Đáp án

    Lô sản phẩm có chất lượng rất tốt hoặc rất kém.

  87. Six sigma là phương pháp:

    Đáp án

    Xác định và loại trừ các nguồn gây nên những dao động hay biến thiên trong quá trình.

  88. Thống kê chất lượng KHÔNG phục vụ quản lý về nhà nước về chất lượng trên phương diện:

    Đáp án

    Nghiên cứu chất lượng sản phẩm và giá bán.

  89. Thống kê chất lượng KHÔNG phục vụ quản trị doanh nghiệp trên phương diện:

    Đáp án

    Phân tích ảnh hưởng của chính sách kinh tế vĩ mô.

  90. Thống kê chất lượng là:

    Đáp án

    Khoa học nghiên cứu hệ thống phương pháp thu thập, xử lý, phân tích dữ liệu.

  91. Thông số cực trị là chỉ tiêu tương đối:

    Đáp án

    Cường độ.

  92. Thông số cực trị và trình độ chất lượng đều có đặc điểm giống nhau:

    Đáp án

    Cho thấy hiệu quả chi phí theo lượng nhu cầu dự kiến có thể được thoả mãn.

  93. Tiêu chuẩn kiểm định khi so sánh trung bình hai tổng thể chung (mẫu độc lập), không biết phương sai tổng thể chung, n1 < 30 và n2 < 30 là:

    Đáp án

    Tiêu chuẩn t

  94. Trình độ chất lượng là chỉ tiêu tương đối:

    Đáp án

    Cường độ.

  95. Trong phân tích chất lượng, có thể sử dụng biểu đồ nhân quả để:

    Đáp án

    Tìm hiểu nguyên nhân gốc rễ của vấn đề chất lượng.

  96. Trong phân tích chất lượng, có thể sử dụng biểu đồ Pareto để:

    Đáp án

    Phân loại nguyên nhân của thực trạng biến thiên chất lượng.

  97. Trong phân tích chất lượng, có thể sử dụng biểu đồ phân tán để:

    Đáp án

    Xem xét mối quan hệ giữa các biến chất lượng.

  98. Trong phân tích chất lượng, có thể sử dụng phương pháp lưu đồ để:

    Đáp án

    Mô tả một quá trình chất lượng.

  99. Trong trường hợp phát biểu của giả thuyết đối H1 là lớn hơn giá trị cho trước, khi đó miền bác bỏ giả thuyết H0 là:

    Đáp án

    Ở phía phải.

  100. Tỷ trọng sản phẩm bậc thấp và giá bình quân phẩm cấp của sản phẩm cùng tăng hoặc cùng giảm có mối quan hệ với bậc phẩm cấp bình quân và chất lượng sản phẩm như thế nào?

    Đáp án

    Tỷ lệ nghịch với bậc phẩm cấp bình quân và tỷ lệ thuận với chất lượng sản phẩm.

  101. Tỷ trọng sản phẩm theo bậc chất lượng có ưu điểm là:

    Đáp án

    Đơn giản, qua đó thấy được chất lượng sản phẩm tăng hay giảm để có biện pháp quản lý hữu hiệu.

  102. Tỷ trọng sản phẩm theo bậc chất lượng thấp (nhỏ) tăng, biểu hiện chất lượng sản phẩm:

    Đáp án

    Tăng.

  103. Việc kiểm soát toàn bộ quá trình cần:

    Đáp án

    Lấy chất lượng quá trình làm cơ sở đánh giá chất lượng sản phẩm.

  104. Việc xem xét kiểm định một, hai hay nhiều tổng thể trong quy trình kiểm định thuộc khâu nào sau đây?

    Đáp án

    Xác định quan hệ kiểm định.

  105. Việc xem xét kiểm định một phía hay hai phía trong quy trình kiểm định thuộc khâu nào sau đây?

    Đáp án

    Xác định dạng kiểm định.

  106. Việc xem xét kiểm định trung bình, tỷ lệ hay phương sai trong quy trình kiểm định thuộc khâu nào sau đây?

    Đáp án

    Xác định nội dung kiểm định.

  107. Việc xem xét quy luật phân phối xác suất sử dụng làm cơ sở thực hiện kiểm định trong quy trình kiểm định thuộc khâu nào sau đây?

    Đáp án

    Xác định tiêu chuẩn kiểm định.

  108. ωf là chỉ tiêu phản ánh:

    Đáp án

    Tổn thất trung bình do độ tin cậy thấp hơn thiết kế trong một thời gian xác định.

Smart NEU Learning

Tải tài liệu và tự động hóa học tập trên e-learning NEU

Thêm vào Chrome